khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

09/09/2026 24 Lưu

Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất hai lần, quan sát số chấm xuất hiện mặt trên của chúng. Số phần tử của không gian mẫu là

A. 36. 
B. 6. 
C. 12. 
D. 24.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: A

Gieo một con xúc xắc 2 lần, mỗi lần có 6 khả năng xảy ra.

Số phần tử của không gian mẫu là \(6 \cdot 6 = 36\).

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. 1.                        
B. \(\frac{{\sqrt 2 }}{2}\).                  
C. \(\sqrt 2 \).      
D. \(\frac{1}{2}\).

Lời giải

Đáp án đúng là: B

Thay các giá trị lượng giác cơ bản vào biểu thức:

\(B = \frac{{\cos 60^\circ  \cdot \tan 45^\circ }}{{\sin 45^\circ }} = \frac{{0,5 \cdot 1}}{{\frac{{\sqrt 2 }}{2}}} = \frac{1}{{\sqrt 2 }} = \frac{{\sqrt 2 }}{2}\).

Câu 2

A. hai đường tròn ở ngoài nhau.           
B. hai đường tròn tiếp xúc trong.
C. hai đường tròn tiếp xúc ngoài.         
D. hai đường tròn cắt nhau.

Lời giải

Đáp án đúng là: C

Ta có tổng hai bán kính \(R + R\prime  = 15 + 9 = 24\) cm.

Khoảng cách hai tâm \(OO\prime  = 24\) cm.

Vì \(OO\prime  = R + R\prime \) nên hai đường tròn tiếp xúc ngoài với nhau.

Câu 3

A. \(\cos \alpha = \frac{{AC}}{{AB}}\).                          
B. \(\cos \alpha = \frac{{AB}}{{AC}}\).                           
C. \(\cos \alpha = \frac{{AC}}{{BC}}\).                                
D. \(\cos \alpha = \frac{{AB}}{{BC}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(3\sqrt 3 {\rm{ cm}}\).                   
B. \(\frac{{3\sqrt 3 }}{2}{\rm{ cm}}\).                                
C. \(\frac{{\sqrt 3 }}{2}{\rm{ cm}}\).         
D. \(2\sqrt 3 {\rm{ cm}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\sqrt {15} \).    
B. 4.                       
C. \(2\sqrt {15} \). 
D. \(4 - \sqrt {15} \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \({x_1} = 2;{x_2} = \frac{1}{3}\).   
B. \({x_1} = 1;{x_2} = \frac{3}{2}\).
C. \({x_1} = - 2;{x_2} = \frac{3}{2}\). 
D. \({x_1} = 1;{x_2} = \frac{2}{3}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP