khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

10/09/2026 9 Lưu

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG, SAI (2,0 điểm)

Một Trường trung học cơ sở A có 1000 học sinh. Tỉ lệ phần trăm học sinh mỗi khối lớp được cho ở biểu đồ sau:
Một Trường trung học cơ sở A có 1000 học sinh. Tỉ lệ phần trăm học sinh mỗi khối lớp được cho ở biểu đồ sau: (ảnh 1)

a) Số học sinh khối 7 và khối 8 bằng nhau.
Đúng
Sai
b) Số học sinh khối 6 là 250 học sinh.
Đúng
Sai
c) Số học sinh khối 7 nhiều hơn khối 9 là 100 học sinh.
Đúng
Sai
d) Nếu quy định mỗi lớp 40 học sinh thì có 5 lớp 9.
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án: a) Đúng.                  b) Sai.        c) Sai.      d) Đúng.

a) Đúng. Dựa trên tổng số 1000 học sinh toàn trường, tỉ lệ phần trăm của khối 7 và khối 8 đều là 25% nên số học sinh của hai khối này bằng nhau.

b) Sai. Số học sinh khối 6 chiếm 30%, tương ứng với \(1000 \cdot 30\%  = 300\) học sinh chứ không phải 250.

c) Sai. Số học sinh khối 7 là 250 học sinh, số học sinh khối 9 là \(1000 \cdot 20\%  = 200\) học sinh. Khối 7 chỉ nhiều hơn khối 9 là 50 học sinh.

d) Đúng. Khối 9 có 200 học sinh, nếu mỗi lớp 40 học sinh thì sẽ có \(200:40 = 5\) lớp.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. 5.                        
B. 3.                       
C. \[ - 3\].              
D. \[ - 5\].

Lời giải

Đáp án đúng là: D

Theo định lí Viète cho phương trình \({x^2} + 4x - 1 = 0\), ta có tổng hai nghiệm \({x_1} + {x_2} =  - 4\) và tích hai nghiệm \({x_1}{x_2} =  - 1\).

Khi đó, \({x_1} + {x_2} + {x_1}{x_2} =  - 4 + \left( { - 1} \right) =  - 5\).

Câu 2

A. 1.                        
B. \( - \frac{7}{3}\).                            
C. \[ - 1\].   
D. \(\frac{7}{3}\).

Lời giải

Đáp án đúng là: A

\(\frac{{\sqrt {125}  - 2\sqrt 5 }}{{\sqrt {45} }} = \frac{{5\sqrt 5  - 2\sqrt 5 }}{{3\sqrt 5 }} = \frac{{3\sqrt 5 }}{{3\sqrt 5 }} = 1\).

Câu 3

A. \(x \le 4\).           
B. \(x \ge - 4\).     
C. \(x \le - 4\).      
D. \(x \ge 4\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \[ - 2\].                
B. \[ - 4\].              
C. 2.                      
D. 4.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(x = 2\)\(x = 3\).                        
B. \(x = - 2\)\(x = - 3\).    
C. \(x = 2\)\(x = - 3\).    
D. \(x = - 2\)\(x = 3\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\frac{4}{5}\).   
B. \(\frac{3}{5}\). 
C. \(\frac{3}{4}\). 
D. \(\frac{4}{3}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(x = 1\)\(x = 8\).                        
B. \(x = - 1\)\(x = - 8\).     
C. \(x = - 1\)\(x = 8\).        
D. \(x = 1\)\(x = - 8\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP