khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

18/09/2026 3 Lưu

Give the comparative form of the adjectives in the following table.

Tính từ

So sánh hơn

Tính từ

So sánh hơn

Cheap (rẻ)

 

Old (già)

 

Cold (lạnh)

 

Near (gần)

 

Thin (gầy)

 

Bad (tệ)

 

Good (tốt)

 

Fat (béo)

 

Fast (nhanh)

 

Ugly (xấu xí)

 

Big (to)

 

Clever (thông minh)

 

High (cao)

 

Close (gần)

 

Long (dài)

 

Safe (an toàn)

 

Pretty (xinh xắn)

 

Far (xa)

 

Heavy (nặng)

 

Large (rộng)

 

Narrow (hẹp, nhỏ)

 

Noisy (ồn ào)

 

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Tính từ

So sánh hơn

Tính từ

So sánh hơn

Cheap (rẻ)

Cheaper

Old (già)

Older/ Elder

Cold (lạnh)

Colder

Near (gần)

Nearer

Thin (gầy)

Thinner

Bad (tệ)

Worse

Good (tốt)

Better

Fat (béo)

Fatter

Fast (nhanh)

Faster

Ugly (xấu xí)

Uglier

Big (to)

Bigger

Clever (thông minh)

Cleverer

High (cao)

Higher

Close (gần)

Closer

Long (dài)

Longer

Safe (an toàn)

Safer

Pretty (xinh xắn)

Prettier

Far (xa)

Farther/ Further

Heavy (nặng)

Heavier

Large (rộng)

Larger

Narrow (hẹp, nhỏ)

Narrower

Noisy (ồn ào)

Noisier

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

has
has

Lời giải

Đáp án:

and
and

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP