Một kho hàng có 3 lô xi măng. Lô thứ nhất có 120 bao, lô thứ hai có 150 bao, lô thứ ba có số bao lớn hơn 35 và nhỏ hơn 45. Tìm số bao xi măng của lô thứ ba để tổng số bao xi măng trong cả 3 lô chia hết cho 10.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Đáp án: 40.
Gọi x là số bao xi măng của lô thứ ba (x ∈ ℕ, 35 < x < 45).
Tổng số bao xi măng là 120 + 150 + x.
Ta có 120 ⋮ 10 và 150 ⋮ 10.
Để tổng chia hết cho 10 thì lô thứ ba có x bao cũng phải chia hết cho 10.
Khi đó x ∈ B(10) = {0; 10; 20; 30; 40 ; 50; ...}
Mà 35 < x < 45 nên x = 40.
Vậy lô thứ ba có 40 bao xi măng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. A chia hết cho 6, cho 8;
B. A chia hết cho 6, cho 20;
C. A không chia hết cho 6, A chia hết cho 8, cho 20;
D. A không chia hết cho 8, A chia hết cho 6 và 20.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta có :
6\[ \vdots \]6 nên 2.4.6.8.10.12\[ \vdots \]6
8\[ \vdots \]8 nên 2.4.6.8.10.12\[ \vdots \]8
20\[ \vdots \]20 nên 2.4.6.8.10.12\[ \vdots \]20
Do đó, 2.4.6.8.10.12 chia hết cho 6, 8 và 20
Ta có 40 chia hết cho 8 và 20
Suy ra A chia hết cho 8 và 20
Vì 40 không chia hết cho 6 nên A = 2.4.6.8.10.12\[ - \]40 không chia hết cho 6
Vậy A không chia hết cho 6, A chia hết cho 8 và 20.
Câu 2
B. Chia hết cho 4;
C. Chia cho 4 dư 3;
D. Không xác định.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Gọi q là thương của phép chia (q < 4)
Vì a chia 8 dư 4 nên a = 8q + 4
a = 8q + 4 = 4. (2q + 1)
Ta có 4\[ \vdots \]4 nên 4. (2q + 1)\[ \vdots \]4
Vậy số tự nhiên a chia hết cho 4.
Câu 3
A. Đúng;
B. Sai;
C. Chưa đủ điều kiện để xác định;
D. Cả 3 đáp án đều sai.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. A chia hết cho 2, cho 4, cho 8, cho 16;
B. A chia hết cho 2, cho 4, cho 13;
C. A chia hết cho 2, cho 8, cho 13, cho 16;
D. A chia hết cho 2, cho 6, cho 8.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. Sai;
B. Đúng;
C. A chia 100 dư 15;
D. Không xác định.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.