Bài tập Xét tính chia hết của một tổng (hiệu) các tích và các số hạng lớp 6 (có lời giải)
1 người thi tuần này 4.6 1 K lượt thi 10 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Bài tập cuối Chương 3 lớp 6 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Bài tập cuối Chương 3 lớp 6 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Phép chia hết. Ước và bội của một số nguyên lớp 6 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Phép chia hết. Ước và bội của một số nguyên lớp 6 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Phép nhân số nguyên lớp 6 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Phép nhân số nguyên lớp 6 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Quy tắc dấu ngoặc lớp 6 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Quy tắc dấu ngoặc lớp 6 (có đáp án - phần 2)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/10
A. A không chia hết cho 11;
B. A chia hết cho 11;
C. A chia cho 11 dư 4;
D. Không xác định.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có: 11\[ \vdots \]11 nên (75. 11)\[ \vdots \]11
Lại có 121\[ \vdots \]11
Do đó, tổng A = (75. 11 + 121)\[ \vdots \]11.
Câu 2/10
A. A không chia hết cho 17;
B. A chia hết cho 17;
C. A chia cho 17 dư 11;
D. A chia cho 17 dư 10.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có: 17\[ \vdots \]17 nên (17. 9)\[ \vdots \]17
Mà 82\[\not \vdots \]17 nên A = (17. 9\[ - \]82)\[\not \vdots \]17.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta có: 12\[ \vdots \]12 nên (123. 12)\[ \vdots \]12
Mà 15 chia cho 12 dư 3
Suy ra 123. 12 + 15 chia cho 12 dư 3.
Câu 4/10
A. A chia hết cho 2, cho 4, cho 8, cho 16;
B. A chia hết cho 2, cho 4, cho 13;
C. A chia hết cho 2, cho 8, cho 13, cho 16;
D. A chia hết cho 2, cho 6, cho 8.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta thấy 16 chia hết cho 2, cho 4, cho 8, cho 16 nên 16. 58 chia hết cho 2, cho 4, cho 8, cho 16
Lại có 32 chia hết cho 2, cho 4, cho 8, cho 16
Suy ra A = 16. 58 + 32 chia hết cho 2, cho 4, cho 8, cho 16.
Câu 5/10
A. Sai;
B. Đúng;
C. A chia 100 dư 15;
D. Không xác định.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
A = 1.2.3.4.5….19.20 = 20.5.1.2.3.4.6.7….19 = 100.1.2.3.4.6.7….19
Ta có 100\[ \vdots \]100 nên 100.1.2.3.4.6.7….19 \[ \vdots \]100
Vậy A = 1.2.3.4.5….19.20 chia hết cho 100.
Câu 6/10
B. Chia hết cho 4;
C. Chia cho 4 dư 3;
D. Không xác định.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Gọi q là thương của phép chia (q < 4)
Vì a chia 8 dư 4 nên a = 8q + 4
a = 8q + 4 = 4. (2q + 1)
Ta có 4\[ \vdots \]4 nên 4. (2q + 1)\[ \vdots \]4
Vậy số tự nhiên a chia hết cho 4.
Câu 7/10
A. A chia hết cho 6, cho 8;
B. A chia hết cho 6, cho 20;
C. A không chia hết cho 6, A chia hết cho 8, cho 20;
D. A không chia hết cho 8, A chia hết cho 6 và 20.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/10
A. A không chia hết cho 13;
B. A chia cho 13 dư 5;
C. A chia hết cho 13;
D. A chia cho 13 dư 7.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/10
A. Đúng;
B. Sai;
C. Chưa đủ điều kiện để xác định;
D. Cả 3 đáp án đều sai.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 4/10 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.