Đề thi Giữa kì 2 Toán 6 trường THCS Mai Dịch (Hà Nội) năm 2023-2024 có đáp án
81 người thi tuần này 4.6 1.8 K lượt thi 17 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 1 Toán 6 Kết nối tri thức (2022-2023) có đáp án - Đề 1
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 6 Chân trời sáng tạo (2023-2024) có đáp án - Đề 5
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 6 Chân trời sáng tạo (2023-2024) có đáp án - Đề 4
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 6 Chân trời sáng tạo (2023-2024) có đáp án - Đề 3
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 6 Chân trời sáng tạo (2023-2024) có đáp án - Đề 2 (Mã 2)
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 6 Chân trời sáng tạo (2023-2024) có đáp án - Đề 2 (Mã 1)
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 6 Chân trời sáng tạo (2023-2024) có đáp án - Đề 1
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 6 Cánh diều (2023-2024) có đáp án - Đề 5
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/17
A. \(\frac{{55}}{{30}}\,\,{m^2}\).
B. \(\frac{{45}}{{30}}\,\,m\).
C. \(\frac{3}{2}\,\,m\).
D. \(\frac{3}{2}\,\,{m^2}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Diện tích hình chữ nhật là: \(\frac{5}{3}.\frac{9}{{10}} = \frac{3}{2}\,\,\left( {{m^2}} \right)\).
Câu 2/17
A. \(81\).
B. \(63\).
C. \(21\).
D. \(27\).
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có: \(7 = 7\); \(3 = 3\); \(9 = {3^2}\)
Nên \(BCNN = {3^2}.7 = 63\).
Câu 3/17
A. \(\frac{5}{3}\).
B. \(\frac{3}{5}\).
C. \(\frac{{ - 3}}{5}\).
D. \(\frac{{ - 3}}{6}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Phân số nghịch đảo của phân số \(\frac{{ - 5}}{3}\) là \(\frac{{ - 3}}{5}\).
Câu 4/17
A. \(4\frac{1}{3}\).
B. \( - 12\).
C. \(\frac{{ - 4}}{3}\).
D. \(\frac{{ - 3}}{4}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có \( - 4:\frac{1}{3} = \left( { - 4} \right) \cdot 3 = - 12.\)
Câu 5/17
A. \(\frac{{19}}{7}\).
B. \(\frac{{14}}{7}\).
C. \(\frac{{17}}{7}\).
D. \(\frac{9}{7}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có: \(2\frac{5}{7} = \frac{{19}}{7}\).
Câu 6/17
A. \(25\,kg\).
B. \(36\,kg\).
C. \(50\,kg\).
D. \(40\,kg\).
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Bao gạo nặng số kg là \(30:\frac{5}{6} = 36\) (kg).
Câu 7/17
A. \(\frac{5}{{34}}\).
B. \(\frac{{534}}{{10}}\).
C. \(\frac{{534}}{{100}}\).
D. \(\frac{{5,34}}{{100}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/17
A. \( - 4,357;\,\, - 7,30;\,\,2,15;\,\,5,12\).
B. \(5,12;\,\,2,15;\,\, - 7,30;\,\, - 4,357\).
C. \(5,12;\,\,2,15;\,\, - 4,357;\,\, - 7,30\).
D. \( - 7,30;\,\, - 4,357;\,\,2,15;\,\,5,12\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/17
Điểm \(C\) không thuộc đường thẳng \(b\).
Điểm \(D\) không thuộc đường thẳng \(a\).
Điểm \(O\) thuộc đường thẳng \(b\).
Điểm \(D\) thuộc đường thẳng \(b\), điểm \(C\) thuộc đường thẳng \(a\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/17
\(1\) điểm chung.
\(2\) điểm chung.
\(0\) điểm chung.
Vố số điểm chung.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/17
A. Tia \(AO\).
B. Tia \(Oy\).
C. Tia \(By\).
D. Tia \(Ox\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/17
A. \(13\,cm\).
B. \(3\,cm\).
C. \(8\,cm\).
D. \(7\,cm\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 11/17 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


