khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

30/09/2026 18 Lưu

Read the following sign or notice and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

What does the sign say?
What does the sign say? (ảnh 1)

A. Security cameras are not being used in this area. 
B. Security cameras are watching and recording in this area. 
C. There are no security cameras around this building. 
D. Security cameras are only active during the night.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là B

Biển báo này có nghĩa là gì?

A. Camera an ninh không được sử dụng trong khu vực này.

B. Camera an ninh đang theo dõi và ghi hình trong khu vực này.

C. Không có camera an ninh xung quanh tòa nhà này.

D. Camera an ninh chỉ hoạt động vào ban đêm.

Thông tin: WARNING / SECURITY CAMERA IN USE

Dịch nghĩa: CẢNH BÁO / CAMERA AN NINH ĐANG ĐƯỢC SỬ DỤNG.

Phân tích: Cụm từ “IN USE” (đang được sử dụng) cho biết hệ thống camera an ninh đang ở trạng thái hoạt động.

Phương án B (Camera an ninh đang theo dõi và ghi hình trong khu vực này) truyền đạt chính xác ý nghĩa này, giải thích rõ chức năng “sử dụng” của camera là để theo dõi và ghi hình.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. excited                             

B. excitement 
C. exciting            
D. excite

Lời giải

Đáp án đúng là A

A. excited (adj): hào hứng, phấn khích (dùng để miêu tả cảm xúc)

B. excitement (n): sự hào hứng

C. exciting (adj): thú vị, làm phấn khích (dùng để miêu tả tính chất)

D. excite (v): kích thích, làm hào hứng

Theo sau động từ to be “are” ta cần một tính từ.

Chủ ngữ “We” (Chúng tôi) chỉ người đang diễn tả cảm xúc vui mừng, hào hứng khi thông báo một sự kiện, do đó ta phải dùng tính từ đuôi “-ed” (excited).

→ We are excited to announce that our annual School Talent Show will take place on October 10th...

Dịch nghĩa: Chúng tôi rất hào hứng được thông báo rằng Chương trình Tìm kiếm Tài năng thường niên của trường chúng ta sẽ diễn ra vào ngày 10 tháng 10...

Lời giải

Đáp án:

B
Đáp án đúng là B

Phía trước khoảng trống là câu giới thiệu chung: “My favorite community helper is Mr. Nam.” (Người giúp đỡ cộng đồng yêu thích của tôi là chú Nam). Vị trí (37) cần một câu làm rõ công việc hoặc vai trò cụ thể của nhân vật này trong cộng đồng trước khi miêu tả tính cách của chú ấy ở câu tiếp theo.

Đáp án B cung cấp thông tin nghề nghiệp khớp với ngữ cảnh giao hàng ở các câu sau.

B. Chú ấy là một nhân viên giao hàng trong khu xóm của tôi (Giải thích rõ ràng nghề nghiệp của chú Nam).

→ My favorite community helper is Mr. Nam. He is a delivery person in my neighborhood.

Dịch nghĩa: Người giúp đỡ cộng đồng yêu thích của tôi là chú Nam. Chú ấy là một nhân viên giao hàng trong khu xóm của tôi.

Câu 3

A. Teenagers should focus only on studying. 
B. Teenagers need exercise, healthy food, and rest for a balanced life. 
C. Eating sugary food helps teenagers relax. 
D. Sleep is more important than exercise.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. quite 
B. peaceful 
C. convenient 
D. silent

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. the                                    

B. a                          
C. an                  
D. Ø

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. accomplish                      

B. additional     
C. anxiety          
D. assignment

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP