khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

01/10/2026 101 Lưu

I. Listen to 4 speakers talking about their family members. Decide if the following statements are true or false. You will hear the recording twice.

A. MULTIPLE CHOICE SECTION (Học sinh tô đáp án vào phiếu trả lời)

Wen-Ping’s brother is taller than the father.

A. False 
B. True

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Wen-Ping’s brother is taller than the father. (Anh trai của Wen-Ping cao hơn bố.)

Thông tin: Wen-Ping: My dad is pretty tall, but my brother is even taller than my dad.

Dịch nghĩa: Wen-Ping: Bố mình khá cao, nhưng anh trai mình thậm chí còn cao hơn cả bố.

Khẳng định đúng. Chọn B.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Michael’s brother is interested in music and art.

A. False 
B. True

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Michael’s brother is interested in music and art. (Anh trai của Michael quan tâm đến âm nhạc và nghệ thuật.)

Thông tin: Michael: My brother isn't interested in music at all. He's into cars, like my dad.

Dịch nghĩa: Michael: Anh trai mình hoàn toàn không có hứng thú với âm nhạc. Anh ấy thích ô tô, giống như bố mình.

Khẳng định sai. Chọn A.

Câu 3:

Justin loves taking photographs of wild birds when he’s in the countryside.

A. False 
B. True

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Justin loves taking photographs of wild birds when he’s in the countryside. (Justin thích chụp ảnh các loài chim hoang dã khi cậu ấy ở vùng nông thôn.)

Thông tin: Justin: I love taking photographs of wild birds when I'm in the countryside.

Dịch nghĩa: Justin: Mình thích chụp ảnh các loài chim hoang dã khi mình ở vùng nông thôn.

Khẳng định đúng. Chọn B.

Câu 4:

Susan and her mother share the same interest in reading books.

A. False 
B. True

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Susan and her mother share the same interest in reading books. (Susan và mẹ cô ấy có chung sở thích đọc sách.)

Thông tin: Susan: I enjoy reading. I read a lot of books... But mom tells me that reading is the best way to learn. She always gives me books that she's been reading.

Dịch nghĩa: Susan: Mình thích đọc sách. Mình đọc rất nhiều sách... Nhưng mẹ nói với mình rằng đọc sách là cách tốt nhất để học hỏi. Mẹ luôn đưa cho mình những cuốn sách mà mẹ đang đọc.

Khẳng định đúng. Chọn B.

Audio script:

1. Wen-Ping

Both of my parents are taller than me. My dad is pretty tall, but my brother is even taller than my dad. Together they look like a basketball team. My sister and I are the short ones in the family.

2. Michael

My brother isn't interested in music at all. He's into cars, like my dad. But I'm not interested in cars. I play the guitar and the piano. I guess I love music because of my mom. She sings beautifully. She plays the piano really well, too.

3. Justin

I love animals. I have a dog and I keep a couple of parrots in a big cage in my room. I love taking photographs of wild birds when I'm in the countryside. My dad and I often go away for the weekend and we have a great time birdwatching. My sister thinks I'm crazy. When my sister has free time, she loves to play cards. I can't stand card games.  

4. Susan

I enjoy reading. I read a lot of books and I love going to the library. My dad likes outdoor things. He's really into sports and swimming, and he always tells me I should get more interested in sports. But mom tells me that reading is the best way to learn. She always gives me books that she's been reading.  

Dịch bài nghe: 

1. Wen-Ping

Cả bố và mẹ đều cao hơn mình. Bố mình khá cao, nhưng anh trai mình thậm chí còn cao hơn cả bố. Đứng cùng nhau, trông họ giống như một đội bóng rổ vậy. Chị gái mình và mình là những người thấp bé trong gia đình.  

2. Michael

Anh trai mình hoàn toàn không có hứng thú với âm nhạc. Anh ấy thích ô tô, giống như bố mình. Nhưng mình thì không thích ô tô. Mình chơi ghi-ta và pi-a-nô. Mình đoán mình yêu âm nhạc là vì mẹ mình. Mẹ hát rất hay. Mẹ chơi pi-a-nô cũng rất giỏi nữa.

3. Justin

Mình yêu động vật. Mình có một chú chó và mình nuôi một vài chú vẹt trong một chiếc lồng lớn ở phòng mình. Mình thích chụp ảnh các loài chim hoang dã khi mình ở vùng nông thôn. Bố mình và mình thường đi chơi xa vào cuối tuần và bọn mình có một khoảng thời gian tuyệt vời để ngắm chim. Chị gái mình nghĩ mình bị điên. Khi chị ấy có thời gian rảnh, chị ấy thích chơi bài. Mình thì không thể chịu nổi các trò chơi đánh bài.

4. Susan

Mình thích đọc sách. Mình đọc rất nhiều sách và mình thích đến thư viện. Bố mình thích các hoạt động ngoài trời. Bố thực sự thích thể thao và bơi lội, và bố luôn bảo mình nên quan tâm nhiều hơn đến thể thao. Nhưng mẹ lại nói với mình rằng đọc sách là cách tốt nhất để học hỏi. Mẹ luôn đưa cho mình những cuốn sách mà mẹ đang đọc.

Đang tải chế độ Học...

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. independent 
B. closely-linked 
C. mutually-exchanging 
D. separated

Lời giải

Đáp án đúng là B

Humans and environment are ______ together. (Con người và môi trường được ______ với nhau.)

A. independent: độc lập

B. closely-linked: liên kết chặt chẽ

C. mutually-exchanging: trao đổi lẫn nhau

D. separated: tách biệt

Thông tin: As you may already know, human beings and the environment are closely linked together.

Dịch nghĩa: Như các bạn đã biết, con người và môi trường liên kết (gắn kết) chặt chẽ với nhau.

Câu 2

A. The role of parents in a family. 
B. Family means love and support. 
C. Building trust and its benefits.
D. Going on a family vacation.

Lời giải

Đáp án đúng là B

What is the best title of the passage? (Tiêu đề phù hợp nhất cho đoạn văn là gì?)

A. The role of parents in a family. (Vai trò của cha mẹ trong một gia đình.)

B. Family means love and support. (Gia đình có nghĩa là tình yêu thương và sự sẻ chia/hỗ trợ.)

C. Building trust and its benefits. (Việc xây dựng niềm tin và những lợi ích của nó.)

D. Going on a family vacation. (Đi nghỉ mát cùng gia đình.)

Thông tin: Xuyên suốt đoạn văn, tác giả tập trung vào giá trị cốt lõi của gia đình bất kể cấu trúc của nó ra sao: “...they all share a common bond of love and support” (đoạn 1) và “...What matters most is the love and care they provide to one another” (đoạn 2). Các đoạn tiếp theo đều nói về sự hỗ trợ giữa các thành viên và sự gắn kết yêu thương.

→ Các phương án A, C, D chỉ là các chi tiết nhỏ được nhắc đến trong bài. Phương án B bao quát toàn bộ thông điệp của bài đọc.

Câu 3

A. would work 
B. were going to work 
C. is going to work
D. will work

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. for                                    

B. to                  
C. with              
D. about

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP