khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

01/10/2026 60 Lưu

IV. Read the following advertisement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks.

GREEN EVENT

I am excited to announce our school's Green Event!

We (21) ________ together to help our planet. Here are some important details:

Date: Next Friday

Time: 10:00 AM to 2:00 PM

Activities:

·         Recycling workshop: Learn how to recycle properly.

·         Clean-up walk: Join us in (22) ________ litter around the school.

·         (23) ________ crafts: Make fun crafts from recycled materials.

We look forward to seeing everyone there and making a big (24) ________ together!

Thank you,

We (21) ________ together to help our planet.

A. would work 
B. were going to work 
C. is going to work
D. will work

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là D

A. would work: sẽ làm việc (dùng trong câu điều kiện hoặc thì quá khứ)

B. were going to work: dự định làm việc (thì quá khứ, không đi với sự kiện tương lai)

C. is going to work: (sai ngữ pháp vì chủ ngữ “We” là số nhiều, không đi với to be “is”)

D. will work: sẽ làm việc (thì tương lai đơn)

Ngữ cảnh của thông báo là một sự kiện sắp diễn ra trong tương lai (“Date: Next Friday” - Thứ Sáu tuần sau). Vì vậy, ta cần sử dụng thì tương lai. Động từ khuyết thiếu “will” đi với động từ nguyên thể “work” là đáp án chính xác và hợp lý nhất cả về ngữ pháp lẫn chức năng thông báo.

→ We will work together to help our planet.

Dịch nghĩa: Chúng ta sẽ cùng nhau làm việc để giúp ích cho hành tinh của chúng ta.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

·         Clean-up walk: Join us in (22) ________ litter around the school.

A. holding up                       

B. picking up 
C. building up       
D. setting up

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là B

A. holding up (phrasal verb): trì hoãn, cản trở

B. picking up (phrasal verb): nhặt lên, thu gom

C. building up (phrasal verb): tích lũy, xây dựng lên

D. setting up (phrasal verb): thành lập, thiết lập

Ta có: pick up litter/ trash/rubbish: nhặt rác.

Sau giới từ “in”, động từ được chia ở dạng V-ing.

→ Clean-up walk: Join us in picking up litter around the school.

Dịch nghĩa: Đi bộ dọn dẹp: Tham gia cùng chúng tôi trong việc nhặt rác xung quanh trường học.

Câu 3:

·         (23) ________ crafts: Make fun crafts from recycled materials.

A. Refillable                        

B. Friendly   
C. Eco-friendly     
D. Organic

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là C

A. Refillable (adj): có thể làm đầy lại, bơm lại (thường dùng cho chai lọ, bình mực)

B. Friendly (adj): thân thiện (chung chung)

C. Eco-friendly (adj): thân thiện với môi trường

D. Organic (adj): hữu cơ (thường dùng cho thực phẩm, nông nghiệp)

Ở vế sau của câu có giải thích rõ là “Make fun crafts from recycled materials” (Làm các món đồ thủ công thú vị từ vật liệu tái chế). Những món đồ được làm từ vật liệu tái chế nhằm bảo vệ môi trường được gọi là “eco-friendly” (thân thiện với môi trường).

→ Eco-friendly crafts: Make fun crafts from recycled materials.

Dịch nghĩa: Đồ thủ công thân thiện với môi trường: Làm các món đồ thủ công thú vị từ vật liệu tái chế.

Câu 4:

We look forward to seeing everyone there and making a big (24) ________ together!

A. difference                        

B. different   
C. differently        
D. differential

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là A

A. difference (n): sự khác biệt

B. different (adj): khác biệt

C. differently (adv): một cách khác biệt

D. differential (adj/n): sự chênh lệch, vi sai

Đứng sau tính từ “big” ta cần một danh từ để tạo thành cụm danh từ.

Ta có cụm: make a difference: tạo ra sự khác biệt, mang lại những tác động tích cực

→ We look forward to seeing everyone there and making a big difference together!

Dịch nghĩa: Chúng tôi mong chờ được gặp mọi người ở đó và cùng nhau tạo ra một sự khác biệt lớn!

Dịch bài đọc:

SỰ KIỆN XANH

Tôi rất hào hứng được thông báo về Sự kiện Xanh của trường chúng ta!

Chúng ta sẽ cùng nhau làm việc để giúp ích cho hành tinh của chúng ta. Dưới đây là một số thông tin chi tiết quan trọng:

 

Ngày: Thứ Sáu tuần sau

Thời gian: 10:00 sáng đến 2:00 chiều

Các hoạt động:

· Hội thảo tái chế: Học cách tái chế đúng cách.

· Đi bộ dọn dẹp: Tham gia cùng chúng tôi trong việc nhặt rác xung quanh trường học.

· Các món đồ thủ công thân thiện với môi trường: Làm các món đồ thủ công thú vị từ vật liệu tái chế.

Chúng tôi mong chờ được gặp mọi người ở đó và cùng nhau tạo ra một sự khác biệt lớn!

Xin cảm ơn,

Đang tải chế độ Học...

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Wen-Ping’s brother is taller than the father. (Anh trai của Wen-Ping cao hơn bố.)

Thông tin: Wen-Ping: My dad is pretty tall, but my brother is even taller than my dad.

Dịch nghĩa: Wen-Ping: Bố mình khá cao, nhưng anh trai mình thậm chí còn cao hơn cả bố.

Khẳng định đúng. Chọn B.

Câu 2

A. independent 
B. closely-linked 
C. mutually-exchanging 
D. separated

Lời giải

Đáp án đúng là B

Humans and environment are ______ together. (Con người và môi trường được ______ với nhau.)

A. independent: độc lập

B. closely-linked: liên kết chặt chẽ

C. mutually-exchanging: trao đổi lẫn nhau

D. separated: tách biệt

Thông tin: As you may already know, human beings and the environment are closely linked together.

Dịch nghĩa: Như các bạn đã biết, con người và môi trường liên kết (gắn kết) chặt chẽ với nhau.

Câu 3

A. The role of parents in a family. 
B. Family means love and support. 
C. Building trust and its benefits.
D. Going on a family vacation.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. for                                    

B. to                  
C. with              
D. about

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP