IV. Read the following advertisement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks.
GREEN EVENT
I am excited to announce our school's Green Event!
We (21) ________ together to help our planet. Here are some important details:
Date: Next Friday
Time: 10:00 AM to 2:00 PM
Activities:
· Recycling workshop: Learn how to recycle properly.
· Clean-up walk: Join us in (22) ________ litter around the school.
· (23) ________ crafts: Make fun crafts from recycled materials.
We look forward to seeing everyone there and making a big (24) ________ together!
Thank you,
We (21) ________ together to help our planet.
IV. Read the following advertisement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks.
GREEN EVENT
I am excited to announce our school's Green Event!
We (21) ________ together to help our planet. Here are some important details:
Date: Next Friday
Time: 10:00 AM to 2:00 PM
Activities:
· Recycling workshop: Learn how to recycle properly.
· Clean-up walk: Join us in (22) ________ litter around the school.
· (23) ________ crafts: Make fun crafts from recycled materials.
We look forward to seeing everyone there and making a big (24) ________ together!
Thank you,
Câu hỏi trong đề: Bộ 6 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 năm 2025-2026 (có đáp án) !!
Quảng cáo
Trả lời:
A. would work: sẽ làm việc (dùng trong câu điều kiện hoặc thì quá khứ)
B. were going to work: dự định làm việc (thì quá khứ, không đi với sự kiện tương lai)
C. is going to work: (sai ngữ pháp vì chủ ngữ “We” là số nhiều, không đi với to be “is”)
D. will work: sẽ làm việc (thì tương lai đơn)
Ngữ cảnh của thông báo là một sự kiện sắp diễn ra trong tương lai (“Date: Next Friday” - Thứ Sáu tuần sau). Vì vậy, ta cần sử dụng thì tương lai. Động từ khuyết thiếu “will” đi với động từ nguyên thể “work” là đáp án chính xác và hợp lý nhất cả về ngữ pháp lẫn chức năng thông báo.
→ We will work together to help our planet.
Dịch nghĩa: Chúng ta sẽ cùng nhau làm việc để giúp ích cho hành tinh của chúng ta.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
· Clean-up walk: Join us in (22) ________ litter around the school.
· Clean-up walk: Join us in (22) ________ litter around the school.
A. holding up
A. holding up (phrasal verb): trì hoãn, cản trở
B. picking up (phrasal verb): nhặt lên, thu gom
C. building up (phrasal verb): tích lũy, xây dựng lên
D. setting up (phrasal verb): thành lập, thiết lập
Ta có: pick up litter/ trash/rubbish: nhặt rác.
Sau giới từ “in”, động từ được chia ở dạng V-ing.
→ Clean-up walk: Join us in picking up litter around the school.
Dịch nghĩa: Đi bộ dọn dẹp: Tham gia cùng chúng tôi trong việc nhặt rác xung quanh trường học.
Câu 3:
· (23) ________ crafts: Make fun crafts from recycled materials.
· (23) ________ crafts: Make fun crafts from recycled materials.
A. Refillable
A. Refillable (adj): có thể làm đầy lại, bơm lại (thường dùng cho chai lọ, bình mực)
B. Friendly (adj): thân thiện (chung chung)
C. Eco-friendly (adj): thân thiện với môi trường
D. Organic (adj): hữu cơ (thường dùng cho thực phẩm, nông nghiệp)
Ở vế sau của câu có giải thích rõ là “Make fun crafts from recycled materials” (Làm các món đồ thủ công thú vị từ vật liệu tái chế). Những món đồ được làm từ vật liệu tái chế nhằm bảo vệ môi trường được gọi là “eco-friendly” (thân thiện với môi trường).
→ Eco-friendly crafts: Make fun crafts from recycled materials.
Dịch nghĩa: Đồ thủ công thân thiện với môi trường: Làm các món đồ thủ công thú vị từ vật liệu tái chế.
Câu 4:
We look forward to seeing everyone there and making a big (24) ________ together!
We look forward to seeing everyone there and making a big (24) ________ together!
A. difference
A. difference (n): sự khác biệt
B. different (adj): khác biệt
C. differently (adv): một cách khác biệt
D. differential (adj/n): sự chênh lệch, vi sai
Đứng sau tính từ “big” ta cần một danh từ để tạo thành cụm danh từ.
Ta có cụm: make a difference: tạo ra sự khác biệt, mang lại những tác động tích cực
→ We look forward to seeing everyone there and making a big difference together!
Dịch nghĩa: Chúng tôi mong chờ được gặp mọi người ở đó và cùng nhau tạo ra một sự khác biệt lớn!
Dịch bài đọc:
SỰ KIỆN XANH
Tôi rất hào hứng được thông báo về Sự kiện Xanh của trường chúng ta!
Chúng ta sẽ cùng nhau làm việc để giúp ích cho hành tinh của chúng ta. Dưới đây là một số thông tin chi tiết quan trọng:
Ngày: Thứ Sáu tuần sau
Thời gian: 10:00 sáng đến 2:00 chiều
Các hoạt động:
· Hội thảo tái chế: Học cách tái chế đúng cách.
· Đi bộ dọn dẹp: Tham gia cùng chúng tôi trong việc nhặt rác xung quanh trường học.
· Các món đồ thủ công thân thiện với môi trường: Làm các món đồ thủ công thú vị từ vật liệu tái chế.
Chúng tôi mong chờ được gặp mọi người ở đó và cùng nhau tạo ra một sự khác biệt lớn!
Xin cảm ơn,
Đang tải chế độ Học...
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Wen-Ping’s brother is taller than the father. (Anh trai của Wen-Ping cao hơn bố.)
Thông tin: Wen-Ping: My dad is pretty tall, but my brother is even taller than my dad.
Dịch nghĩa: Wen-Ping: Bố mình khá cao, nhưng anh trai mình thậm chí còn cao hơn cả bố.
Khẳng định đúng. Chọn B.
Câu 2
Lời giải
Humans and environment are ______ together. (Con người và môi trường được ______ với nhau.)
A. independent: độc lập
B. closely-linked: liên kết chặt chẽ
C. mutually-exchanging: trao đổi lẫn nhau
D. separated: tách biệt
Thông tin: As you may already know, human beings and the environment are closely linked together.
Dịch nghĩa: Như các bạn đã biết, con người và môi trường liên kết (gắn kết) chặt chẽ với nhau.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. for
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.