khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

01/10/2026 31 Lưu

B. WRITING SECTION (Học sinh viết đáp án vào phiếu trả lời)

I. Rewrite the following sentences using the given suggestions so that the meaning remains unchanged.

She plans to take part in a park clean-up this weekend.

=> She is ................................................................................................................................

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

She is going to take part in / join a park clean-up this weekend.

She is going to take part in / join a park clean-up this weekend.

Câu gốc: She plans to take part in a park clean-up this weekend. (Cô ấy dự định tham gia một buổi dọn dẹp công viên vào cuối tuần này.)

Quy tắc: Cấu trúc đồng nghĩa diễn tả một kế hoạch, dự định trong tương lai: S + plan(s) to V = S + be going to V (Dự định làm gì).

Cách viết lại:

- Đề bài cho sẵn “She is”. Ta sử dụng cấu trúc tương lai gần (be going to) để thay thế cho động từ “plans”.

- Thêm going to vào sau “is”.

- Giữ nguyên toàn bộ phần động từ nguyên thể và phần còn lại của câu: take part in a park clean-up this weekend. (hoặc có thể thay take part in bằng “join”)

→ She is going to take part in / join a park clean-up this weekend.

Dịch nghĩa: Cô ấy dự định sẽ tham gia một buổi dọn dẹp công viên vào cuối tuần này.

Đang tải chế độ Học...

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Wen-Ping’s brother is taller than the father. (Anh trai của Wen-Ping cao hơn bố.)

Thông tin: Wen-Ping: My dad is pretty tall, but my brother is even taller than my dad.

Dịch nghĩa: Wen-Ping: Bố mình khá cao, nhưng anh trai mình thậm chí còn cao hơn cả bố.

Khẳng định đúng. Chọn B.

Câu 2

A. independent 
B. closely-linked 
C. mutually-exchanging 
D. separated

Lời giải

Đáp án đúng là B

Humans and environment are ______ together. (Con người và môi trường được ______ với nhau.)

A. independent: độc lập

B. closely-linked: liên kết chặt chẽ

C. mutually-exchanging: trao đổi lẫn nhau

D. separated: tách biệt

Thông tin: As you may already know, human beings and the environment are closely linked together.

Dịch nghĩa: Như các bạn đã biết, con người và môi trường liên kết (gắn kết) chặt chẽ với nhau.

Câu 3

A. The role of parents in a family. 
B. Family means love and support. 
C. Building trust and its benefits.
D. Going on a family vacation.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. would work 
B. were going to work 
C. is going to work
D. will work

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. for                                    

B. to                  
C. with              
D. about

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP