khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

02/10/2026 9 Lưu

a. I’m not sure why you’re so surprised though.

b. Well, I hope you enjoy this!

c. Sorry, it just seems odd. I thought everyone has been to the theater at least once.

d. I’m sure I will – it’s really nice of you to invite me. I hope the tickets didn’t cost too much.

e. Seriously? This is the first time you’ve ever been to the theater?

f. Growing up, apart from seeing student productions, I never had the opportunity as we lived so far from a theater. I wasn’t that bothered anyway as I became obsessed with cinema in my early teens.

A. f-e-a-c-d-b 
B. f-c-b-d-e-a 
C. b-e-f-a-c-d 
D. e-a-c-f-b-d

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức từ vựng, ngữ pháp theo chủ đề, chủ điểm; Kiến thức về phương tiện liên kết câu; Kỹ năng phân tích tình huống và nhận diện mục đích của hội thoại

Trình tự logic để sắp xếp cuộc hội thoại là:

e. Seriously? This is the first time you’ve ever been to the theater? (Thật sao? Đây là lần đầu cậu đi xem kịch ở nhà hát à?)

a. I’m not sure why you’re so surprised though. (Tớ không hiểu sao cậu lại ngạc nhiên đến thế.)

c. Sorry, it just seems odd. I thought everyone has been to the theater at least once. (Xin lỗi nhé, tại tớ thấy hơi lạ thôi. Tớ cứ tưởng ai cũng từng đến nhà hát ít nhất một lần rồi chứ.)

f. Growing up, apart from seeing student productions, I never had the opportunity as we lived so far from a theater. I wasn’t that bothered anyway as I became obsessed with cinema in my early teens. (Hồi nhỏ, ngoài mấy vở kịch do sinh viên trường dàn dựng, tớ chưa bao giờ có cơ hội đến nhà hát xem vì nhà tớ ở khá xa. Mà tớ cũng không bận tâm lắm vì tớ đã mê mẩn điện ảnh từ những năm đầu tuổi thiếu niên rồi.)

b. Well, I hope you enjoy this! (Vậy thì, tớ hy vọng cậu sẽ thích vở diễn này!)

d. I’m sure I will – it’s really nice of you to invite me. I hope the tickets didn’t cost too much. (Chắc chắn rồi – cậu thật tốt khi mời tớ. Tớ hy vọng vé không quá đắt.)

Chọn D.

Đang tải chế độ Học...

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. breach                   

B. fraction           
C. lapse                
D. rupture

Lời giải

Kiến thức về ngữ nghĩa từ vựng

Chỗ trống cần điền đứng sau mạo từ “a” và đứng trước cụm giới từ “of honesty” để tạo thành cụm danh từ mô tả hành vi đạo văn. Phương án (A) breach mang nghĩa là sự vi phạm hoặc phá vỡ, là lựa chọn phù hợp nhất với ngữ cảnh, diễn tả rằng đạo văn là hành vi vi phạm tính trung thực. Chọn A.

Dịch: Từ “plagiarism” thực ra bắt nguồn từ từ Latinh “plagium”, có nghĩa là “bắt cóc” và được coi là một hình thức trộm cắp, một sự vi phạm tính trung thực trong cộng đồng học thuật.

Câu 2

A. looming 
B. potential 
C. widespread 
D. ongoing

Lời giải

Hiểu nghĩa của từ trong văn cảnh

Từ “impending” trong đoạn 2 có nghĩa gần nhất với từ nào sau đây?

A. sắp xảy ra

B. tiềm tàng

C. lan rộng

D. đang diễn ra

Xác định thông tin trong bài:

“Covered in ice, this region is the first to feel the effects of an impending environmental catastrophe as greenhouse gases trap heat in the atmosphere, causing temperatures to rise and glaciers to melt.” (Được bao phủ bởi băng, khu vực này là nơi đầu tiên cảm nhận được những tác động của một thảm họa môi trường sắp xảy ra khi khí nhà kính giữ nhiệt trong khí quyển, khiến nhiệt độ tăng lên và các sông băng tan chảy.)

Đoạn văn đang mô tả khu vực Bắc Cực là nơi chịu ảnh hưởng đầu tiên của biến đổi khí hậu, với các hiện tượng cụ thể như nhiệt độ tăng và băng tan. Những dấu hiệu này cho thấy một thảm họa môi trường không còn xa vời mà đang tiến đến rất gần, có tính chất nghiêm trọng và khó tránh khỏi. Do đó, “impending” có thể mang nghĩa là sắp xảy đến và mang tính đe dọa trực tiếp. Tính từ “looming” cũng được dùng để chỉ một sự việc tiêu cực đang cận kề hoặc sắp xảy ra đến nơi. Chọn A.

Câu 3

A. reviewers 
B. companies 
C. shoppers 
D. purchases

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Maybe we should go out to have dinner beforehand. 
B. I don’t know. Do you want to get together or something? 
C. Weekends are the only time I can catch up on sleep. 
D. My calendar is usually synced across all my mobile devices.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. I always value my teacher whose opinion I respect. 
B. I always respect my teacher whose opinion is valuable. 
C. My teacher’s opinion is so valuable that I always respect him. 
D. Our teacher is always the man whose opinion I value and respect.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. can have done 
B. may have done 
C. must have done 
D. should have done

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP