khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

03/10/2026 5 Lưu

a. Let’s do that. That will make access easier and more handy for commuters.

b. Actually, if we asked the riders, I bet they would say that the most convenient spot is as close to the platform as possible.

c. Great news! We have finally received the go-ahead for the bicycle rack installation project at the train station downtown.

d. At last! So, now we need to decide where to place the racks. How about by the station entrance?

e. So what is our immediate priority now to ensure the installation proceeds on schedule?

f. I think it’s contacting several contractors to get quotes and choosing the best one.

A. c-d-b-a-e-f 
B. c-a-e-f-d-b 
C. c-d-e-f-b-a 
D. c-a-b-f-d-e

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức từ vựng, ngữ pháp theo chủ đề, chủ điểm; Kiến thức về phương tiện liên kết câu; Kỹ năng phân tích tình huống và nhận diện mục đích của hội thoại

Trình tự logic để sắp xếp cuộc hội thoại là:

c. Great news! We have finally received the go-ahead for the bicycle rack installation project at the train station downtown. (Tin tốt! Cuối cùng chúng ta đã nhận được sự chấp thuận cho dự án lắp đặt giá để xe đạp tại nhà ga trung tâm thành phố.)

d. At last! So, now we need to decide where to place the racks. How about by the station entrance? (Cuối cùng cũng được rồi! Vậy bây giờ chúng ta cần quyết định xem nên đặt các giá đỡ ở đâu. Hay là để ở gần lối vào nhà ga nhỉ?)

b. Actually, if we asked the riders, I bet they would say that the most convenient spot is as close to the platform as possible. (Thực ra, nếu chúng ta hỏi những người đi xe, tôi cá là họ sẽ bảo rằng vị trí thuận tiện nhất là càng gần sân ga càng tốt.)

a. Let’s do that. That will make access easier and more handy for commuters. (Hãy làm vậy đi. Như vậy sẽ giúp việc đi lại dễ dàng và thuận tiện hơn.)

e. So what is our immediate priority now to ensure the installation proceeds on schedule? (Vậy ưu tiên trước mắt của chúng ta bây giờ là gì để đảm bảo việc lắp đặt diễn ra đúng tiến độ?)

f. I think it’s contacting several contractors to get quotes and choosing the best one. (Tôi nghĩ đó là liên hệ với một vài nhà thầu để lấy báo giá và chọn ra nhà thầu tốt nhất.)

Chọn A.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. capture                  

B. release             
C. convert            
D. transport

Lời giải

Hiểu nghĩa của từ trong ngữ cảnh

Từ “sequester” trong đoạn 1 có nghĩa gần nhất với từ nào sau đây?

A. thu giữ

B. thả, thải ra

C. chuyển đổi

D. vận chuyển

Xác định thông tin trong bài:

“The so-called blue carbon ecosystems – mangroves, tidal and salt marshes, and seagrass meadows – are highly productive coastal ecosystems, particularly important for their capacity to store carbon within the plants and in the sediments below. Scientific assessments suggest that they can sequester two to four times more carbon than terrestrial forests and are therefore considered a key component of nature-based solutions to climate change.”

Đoạn văn đang nói về đặc tính của các hệ sinh thái carbon xanh (rừng ngập mặn, đầm lầy muối, thảm cỏ biển), nhấn mạnh công dụng của chúng qua cụm từ “their capacity to store carbon within the plants and in the sediments below” (khả năng lưu trữ carbon bên trong thực vật và lớp trầm tích bên dưới). Do đó, hành động ở câu kế tiếp “they can sequester two to four times more carbon than terrestrial forests” phải mang ý nghĩa là hấp thụ, thu giữ hoặc tích tụ lượng carbon này lại để lưu trữ. Động từ “capture” có nghĩa là bắt giữ, thu giữ hoặc ghi lại thông tin/năng lượng, có nét nghĩa gần giống với “sequester” trong ngữ cảnh nói về việc hấp thụ và giữ lại carbon của hệ sinh thái ven biển. Chọn A.

Câu 2

A. are                         

B. were                
C. will be             
D. have been

Lời giải

Kiến thức về thì hiện tại hoàn thành

Chỗ trống cần điền một động từ chia thì phù hợp với cụm trạng ngữ chỉ thời gian “for years” (trong nhiều năm). Đây là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành, diễn tả một hành động hoặc trạng thái bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có khả năng tiếp diễn trong tương lai. Do đó, phương án (D) have been là lựa chọn phù hợp. Chọn D.

Dịch: Các nhà khoa học đã nhận thức được vấn đề này từ nhiều năm nay, nhưng họ vẫn chưa tìm ra giải pháp.

Câu 3

A. aspirin                   

B. a cold              
C. the headache   
D. throat inflammation

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. was welcomed 
B. was criticized 
C. was acclaimed 
D. was renovated

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. I’m sorry to hear that.                        
B. Yes, I’m happy to help.      
C. You’re always welcomed.           
D. Don’t mention it.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Our financial report is being finalized.                          
B. The stock market is extremely volatile today.      
C. He seems very competent and helpful.                    
D. I think interest rates will go up next month.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP