khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

03/10/2026 3 Lưu

They didn’t have enough funding. This prevented them from completing the project.

A. The project would have been brought to fruition when they had had enough funding.      
B. It was evident that they could complete the project if they had sufficient funding.      
C. Had it not been for sufficient funding, they would have completed the project.      
D. It was the lack of sufficient funding that prevented them from completing the project.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về câu chẻ và mối quan hệ nhân quả

Dịch: Họ không có đủ kinh phí. Điều này đã ngăn cản họ hoàn thành dự án.

A. Dự án lẽ ra đã mang lại kết quả nếu họ có đủ kinh phí.

B. Rõ ràng là họ có thể hoàn thành dự án nếu họ có đủ kinh phí.

C. Nếu không vì có đủ kinh phí, họ đã hoàn thành dự án.

D. Chính việc thiếu kinh phí đã ngăn cản họ hoàn thành dự án.

Dựa vào nghĩa của câu, chọn D.

Câu này sử dụng cấu trúc câu chẻ “It was + ... + that + V” để nhấn mạnh vào nguyên nhân trực tiếp dẫn đến kết quả tiêu cực. Cụm “lack of sufficient funding” (sự thiếu hụt kinh phí đầy đủ) tương đương với “didn’t have enough funding” và câu giữ nguyên động từ “prevented” từ câu gốc.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. capture                  

B. release             
C. convert            
D. transport

Lời giải

Hiểu nghĩa của từ trong ngữ cảnh

Từ “sequester” trong đoạn 1 có nghĩa gần nhất với từ nào sau đây?

A. thu giữ

B. thả, thải ra

C. chuyển đổi

D. vận chuyển

Xác định thông tin trong bài:

“The so-called blue carbon ecosystems – mangroves, tidal and salt marshes, and seagrass meadows – are highly productive coastal ecosystems, particularly important for their capacity to store carbon within the plants and in the sediments below. Scientific assessments suggest that they can sequester two to four times more carbon than terrestrial forests and are therefore considered a key component of nature-based solutions to climate change.”

Đoạn văn đang nói về đặc tính của các hệ sinh thái carbon xanh (rừng ngập mặn, đầm lầy muối, thảm cỏ biển), nhấn mạnh công dụng của chúng qua cụm từ “their capacity to store carbon within the plants and in the sediments below” (khả năng lưu trữ carbon bên trong thực vật và lớp trầm tích bên dưới). Do đó, hành động ở câu kế tiếp “they can sequester two to four times more carbon than terrestrial forests” phải mang ý nghĩa là hấp thụ, thu giữ hoặc tích tụ lượng carbon này lại để lưu trữ. Động từ “capture” có nghĩa là bắt giữ, thu giữ hoặc ghi lại thông tin/năng lượng, có nét nghĩa gần giống với “sequester” trong ngữ cảnh nói về việc hấp thụ và giữ lại carbon của hệ sinh thái ven biển. Chọn A.

Câu 2

A. are                         

B. were                
C. will be             
D. have been

Lời giải

Kiến thức về thì hiện tại hoàn thành

Chỗ trống cần điền một động từ chia thì phù hợp với cụm trạng ngữ chỉ thời gian “for years” (trong nhiều năm). Đây là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành, diễn tả một hành động hoặc trạng thái bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có khả năng tiếp diễn trong tương lai. Do đó, phương án (D) have been là lựa chọn phù hợp. Chọn D.

Dịch: Các nhà khoa học đã nhận thức được vấn đề này từ nhiều năm nay, nhưng họ vẫn chưa tìm ra giải pháp.

Câu 3

A. aspirin                   

B. a cold              
C. the headache   
D. throat inflammation

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. was welcomed 
B. was criticized 
C. was acclaimed 
D. was renovated

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Our financial report is being finalized.                          
B. The stock market is extremely volatile today.      
C. He seems very competent and helpful.                    
D. I think interest rates will go up next month.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. to be crossing 
B. to cross 
C. to have crossed 
D. to have been crossed

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP