khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

03/10/2026 5 Lưu

Your colleague, Janet, is asking for your feedback on her project, but you don’t have time to review it right away. What would be the best response you could give in this situation?

Janet: “Could you help me review the new urban project today?”

You: __________

A. I’m swamped today, but I can review it tomorrow if that works for you.      
B. I’d love to help right away, but you know, I have meetings all day today.      
C. Sure, I’ll take a glance at it later today, but don’t expect much feedback.      
D. Since my schedule is packed today, I may not be able to finish reading it.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về mục đích của các cấu trúc câu trong tiếng Anh; Kỹ năng phân tích ngữ cảnh, xử lý tình huống

Đồng nghiệp của bạn, Janet, đang nhờ bạn cho ý kiến ​​về dự án của cô ấy, nhưng bạn không có thời gian để xem xét ngay lập tức. Câu trả lời hợp lý nhất bạn có thể đưa ra trong tình huống này là gì?

Janet: Bạn có thể giúp tôi xem xét dự án đô thị mới hôm nay được không?

Bạn: __________

A. Hôm nay tôi bận quá, nhưng tôi có thể xem xét nó vào ngày mai nếu việc đó phù hợp với bạn.

B. Tôi rất muốn giúp ngay lập tức, nhưng bạn biết đấy, tôi có các cuộc họp cả ngày hôm nay rồi.

C. Chắc chắn rồi, tôi sẽ lướt qua nó vào cuối ngày, nhưng đừng mong đợi nhiều phản hồi quá nhé.

D. Vì lịch trình của tôi hôm nay rất bận, tôi có thể sẽ không đọc xong nó được đâu.

Lời đề nghị của Janet nhằm mục đích nhờ vả bạn hỗ trợ xem xét một dự án mới ngay trong ngày. Vì hoàn cảnh thực tế của bạn là không có thời gian để thực hiện ngay, cách phản hồi hợp lý nhất là đưa ra một lời từ chối khéo léo nhưng kèm theo giải pháp khắc phục cụ thể. Phương án (A) là câu trả lời phù hợp vì nó vừa cho thấy hôm nay bạn rất bận không thể giúp cô ấy đánh giá dự án, vừa thể hiện bạn là người nhiệt tình, sẵn lòng sắp xếp một mốc thời gian khác để hỗ trợ đồng nghiệp. Chọn A.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. capture                  

B. release             
C. convert            
D. transport

Lời giải

Hiểu nghĩa của từ trong ngữ cảnh

Từ “sequester” trong đoạn 1 có nghĩa gần nhất với từ nào sau đây?

A. thu giữ

B. thả, thải ra

C. chuyển đổi

D. vận chuyển

Xác định thông tin trong bài:

“The so-called blue carbon ecosystems – mangroves, tidal and salt marshes, and seagrass meadows – are highly productive coastal ecosystems, particularly important for their capacity to store carbon within the plants and in the sediments below. Scientific assessments suggest that they can sequester two to four times more carbon than terrestrial forests and are therefore considered a key component of nature-based solutions to climate change.”

Đoạn văn đang nói về đặc tính của các hệ sinh thái carbon xanh (rừng ngập mặn, đầm lầy muối, thảm cỏ biển), nhấn mạnh công dụng của chúng qua cụm từ “their capacity to store carbon within the plants and in the sediments below” (khả năng lưu trữ carbon bên trong thực vật và lớp trầm tích bên dưới). Do đó, hành động ở câu kế tiếp “they can sequester two to four times more carbon than terrestrial forests” phải mang ý nghĩa là hấp thụ, thu giữ hoặc tích tụ lượng carbon này lại để lưu trữ. Động từ “capture” có nghĩa là bắt giữ, thu giữ hoặc ghi lại thông tin/năng lượng, có nét nghĩa gần giống với “sequester” trong ngữ cảnh nói về việc hấp thụ và giữ lại carbon của hệ sinh thái ven biển. Chọn A.

Câu 2

A. are                         

B. were                
C. will be             
D. have been

Lời giải

Kiến thức về thì hiện tại hoàn thành

Chỗ trống cần điền một động từ chia thì phù hợp với cụm trạng ngữ chỉ thời gian “for years” (trong nhiều năm). Đây là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành, diễn tả một hành động hoặc trạng thái bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có khả năng tiếp diễn trong tương lai. Do đó, phương án (D) have been là lựa chọn phù hợp. Chọn D.

Dịch: Các nhà khoa học đã nhận thức được vấn đề này từ nhiều năm nay, nhưng họ vẫn chưa tìm ra giải pháp.

Câu 3

A. aspirin                   

B. a cold              
C. the headache   
D. throat inflammation

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Better luck next time.                        
B. Better than I expected!       
C. It’s a great opportunity.               
D. I got lost coming there.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. more 
B. most 
C. much 
D. many

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Our financial report is being finalized.                          
B. The stock market is extremely volatile today.      
C. He seems very competent and helpful.                    
D. I think interest rates will go up next month.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP