Đọc ngữ liệu sau và trả lời các câu hỏi từ 61 đến 67.
NGỮ LIỆU 1. ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG GIỮ NHIỆT CỦA BÌNH NƯỚC
Một nhóm học sinh khảo sát quá trình nguội đi của nước trong bình cách nhiệt. Bình chứa 0,50 kg nước ở 80 °C, đặt trong phòng có nhiệt độ ổn định 25 °C. Nhiệt kế ghi nhiệt độ của nước tại các thời điểm như bảng. Bỏ qua sự bay hơi và coi nước luôn được khuấy đều. Nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kg.K).
t (phút)
0
5
10
15
20
25
T (°C)
80,0
70,0
61,8
55,1
49,6
45,1
Mô hình gần đúng của quá trình là \(T(t) = {T_m} + ({T_0} - {T_m}){e^{ - kt}}\), trong đó \({T_m}\) là nhiệt độ môi trường và \(k\) là hệ số đặc trưng cho khả năng trao đổi nhiệt của bình (đơn vị phút\(^{ - 1}\)). Với một khoảng thời gian ngắn, công suất tỏa nhiệt trung bình có thể ước tính từ \(P = mc|\Delta T|/\Delta t\).
Đọc ngữ liệu sau và trả lời các câu hỏi từ 61 đến 67.
NGỮ LIỆU 1. ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG GIỮ NHIỆT CỦA BÌNH NƯỚC
Một nhóm học sinh khảo sát quá trình nguội đi của nước trong bình cách nhiệt. Bình chứa 0,50 kg nước ở 80 °C, đặt trong phòng có nhiệt độ ổn định 25 °C. Nhiệt kế ghi nhiệt độ của nước tại các thời điểm như bảng. Bỏ qua sự bay hơi và coi nước luôn được khuấy đều. Nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kg.K).
|
t (phút) |
0 |
5 |
10 |
15 |
20 |
25 |
|
T (°C) |
80,0 |
70,0 |
61,8 |
55,1 |
49,6 |
45,1 |
Mô hình gần đúng của quá trình là \(T(t) = {T_m} + ({T_0} - {T_m}){e^{ - kt}}\), trong đó \({T_m}\) là nhiệt độ môi trường và \(k\) là hệ số đặc trưng cho khả năng trao đổi nhiệt của bình (đơn vị phút\(^{ - 1}\)). Với một khoảng thời gian ngắn, công suất tỏa nhiệt trung bình có thể ước tính từ \(P = mc|\Delta T|/\Delta t\).
Xét các nhận định về dữ liệu và mô hình. Hãy xác định đúng hoặc sai cho từng ý.
a. Nhiệt độ nước giảm, nhưng mức giảm trong mỗi khoảng 5 phút không bằng nhau.
b. Khi nhiệt độ nước tiến sát 25 °C, tốc độ giảm nhiệt theo mô hình tiến sát 0.
c. Vì nước giảm nhiệt độ nên nhiệt dung riêng của nước chắc chắn giảm theo thời gian.
d. Trong mô hình, càng lớn thì bình giữ nhiệt càng tốt.
Quảng cáo
Trả lời:
Phương pháp giải: Đối chiếu bảng và xét dấu đạo hàm .
Giải chi tiết:
Các độ giảm lần lượt là 10,0; 8,2; 6,7; 5,5; 4,5 °C nên a đúng. Khi gần , độ lớn đạo hàm tiến về 0 nên b đúng. Dữ liệu không chứng minh c; lớn nghĩa là nguội nhanh nên d sai.
Đáp án: a) Đ; b) Đ; c) S; d) S
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Ước tính công suất nhiệt trung bình nước truyền ra môi trường trong 5 phút đầu.
A. 35 W
B. 70 W
C. 140 W
D. 700 W
Phương pháp giải: Dùng .
Giải chi tiết:
Nhiệt lượng mất đi J; s nên W.
Đáp án: B
Câu 3:
Sử dụng hai số liệu tại 0 và 10 phút để ước tính . Kết quả gần nhất là bao nhiêu?
A. 0,018 phút
B. 0,040 phút
C. 0,080 phút
D. 0,180 phút
Phương pháp giải: Lấy logarit tỉ số độ chênh nhiệt độ.
Giải chi tiết:
; suy ra phút.
Đáp án: B
Câu 4:
Một nhóm khác đo nhiệt độ tại 15 phút là 58,0 °C trong khi các số liệu khác giữ nguyên. Kết luận nào có cơ sở khoa học nhất?
A. Chắc chắn mô hình hàm mũ sai với mọi bình.
B. Chắc chắn nhiệt kế bị hỏng.
C. Cần kiểm tra lại điều kiện đo và lặp phép đo trước khi kết luận.
D. Phải thay nhiệt dung riêng của nước thành 0.
Phương pháp giải: Phân biệt sai lệch thực nghiệm với bác bỏ mô hình.
Giải chi tiết:
Một giá trị bất thường có thể do sai số đo, thao tác hoặc điều kiện thay đổi. Cần đo lặp và kiểm soát biến trước khi kết luận.
Đáp án: C
Câu 5:
Dùng mô hình với phút. Sau bao lâu kể từ lúc bắt đầu, nước lần đầu nguội xuống 40 °C?
A. Khoảng 16 phút
B. Khoảng 24 phút
C. Khoảng 32,5 phút
D. Khoảng 65 phút
Phương pháp giải: Giải phương trình nhiệt độ theo thời gian.
Giải chi tiết:
nên phút.
Đáp án: C
Câu 6:
Điền từ/cụm từ phù hợp: Để so sánh công bằng hai loại vỏ bình, nhóm nghiên cứu cần giữ cố định khối lượng nước, nhiệt độ ban đầu và __________ của phòng.
Trả lời bằng một cụm từ ngắn.
Phương pháp giải: Xác định biến cần kiểm soát trong phép so sánh.
Giải chi tiết:
Nhiệt độ môi trường tác động trực tiếp đến chênh lệch nhiệt độ và tốc độ trao đổi nhiệt.
Đáp án: nhiệt độ môi trường
Câu 7:
Hai bình A, B chứa cùng lượng nước và cùng nhiệt độ ban đầu. Kết quả khớp mô hình với phút và phút. Sau 20 phút, tỉ số độ chênh nhiệt với môi trường của A so với B gần nhất là bao nhiêu?
A. 0,55
B. 0,74
C. 1,35
D. 1,82
Phương pháp giải: Lấy tỉ số hai hàm mũ với cùng độ chênh nhiệt ban đầu.
Giải chi tiết:
.
Đáp án: C
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
a. Với cùng công suất truyền tải và điện trở dây, tăng điện áp gấp đôi làm hao phí giảm 4 lần.
b. Khi điện trở đường dây tăng gấp đôi, hao phí giảm một nửa nếu dòng điện không đổi.
c. Máy biến áp lí tưởng hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
d. Công thức chỉ đúng khi dùng dòng điện một chiều.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Phương pháp giải: Kết hợp công thức Joule và nguyên lí biến áp.
Giải chi tiết:
Vì , a đúng. Hao phí tỉ lệ thuận với R nên b sai. Máy biến áp dùng cảm ứng điện từ nên c đúng. Công suất tỏa nhiệt trung bình theo dòng hiệu dụng vẫn bằng nên d sai.
Đáp án: a) Đ; b) S; c) Đ; d) S
Câu 2
A. 1,44 kW
B. 7,2 kW
C. 14,4 kW
D. 28,8 kW
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Phương pháp giải: Tính dòng điện rồi suy ra hao phí.
Giải chi tiết:
A; W = 14,4 kW.
Đáp án: C
Câu 3
A. 50 vòng
B. 500 vòng
C. 2500 vòng
D. 5000 vòng
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. 0,018 phút
B. 0,040 phút
C. 0,080 phút
D. 0,180 phút
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. Chắc chắn mô hình hàm mũ sai với mọi bình.
B. Chắc chắn nhiệt kế bị hỏng.
C. Cần kiểm tra lại điều kiện đo và lặp phép đo trước khi kết luận.
D. Phải thay nhiệt dung riêng của nước thành 0.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. Khoảng 16 phút
B. Khoảng 24 phút
C. Khoảng 32,5 phút
D. Khoảng 65 phút
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.