Đề thi ĐGTD Đại học Bách khoa Hà Nội 2026-2027 môn Vật lí (có đáp án) - Đề 3
17 người thi tuần này 4.6 17 lượt thi 14 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi ĐGTD Đại học Bách khoa Hà Nội 2026-2027 môn Vật lí (có đáp án) - Đề 5
Đề thi ĐGTD Đại học Bách khoa Hà Nội 2026-2027 môn Vật lí (có đáp án) - Đề 4
Đề thi ĐGTD Đại học Bách khoa Hà Nội 2026-2027 môn Vật lí (có đáp án) - Đề 3
Đề thi ĐGTD Đại học Bách khoa Hà Nội 2026-2027 môn Vật lí (có đáp án) - Đề 2
Đề thi ĐGTD Đại học Bách khoa Hà Nội 2026-2027 môn Vật lí (có đáp án) - Đề 1
Đề thi ĐGTD Đại học Bách khoa Hà Nội phần Tư duy Đọc hiểu (có đáp án) - Đề số 30
Đề thi ĐGTD Đại học Bách khoa Hà Nội phần Tư duy Đọc hiểu (có đáp án) - Đề số 29
Đề thi ĐGTD Đại học Bách khoa Hà Nội phần Tư duy Đọc hiểu (có đáp án) - Đề số 28
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Đọc ngữ liệu sau và trả lời các câu hỏi từ 61 đến 67.
NGỮ LIỆU 1. ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG GIỮ NHIỆT CỦA BÌNH NƯỚC
Một nhóm học sinh khảo sát quá trình nguội đi của nước trong bình cách nhiệt. Bình chứa 0,50 kg nước ở 80 °C, đặt trong phòng có nhiệt độ ổn định 25 °C. Nhiệt kế ghi nhiệt độ của nước tại các thời điểm như bảng. Bỏ qua sự bay hơi và coi nước luôn được khuấy đều. Nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kg.K).
|
t (phút) |
0 |
5 |
10 |
15 |
20 |
25 |
|
T (°C) |
80,0 |
70,0 |
61,8 |
55,1 |
49,6 |
45,1 |
Mô hình gần đúng của quá trình là \(T(t) = {T_m} + ({T_0} - {T_m}){e^{ - kt}}\), trong đó \({T_m}\) là nhiệt độ môi trường và \(k\) là hệ số đặc trưng cho khả năng trao đổi nhiệt của bình (đơn vị phút\(^{ - 1}\)). Với một khoảng thời gian ngắn, công suất tỏa nhiệt trung bình có thể ước tính từ \(P = mc|\Delta T|/\Delta t\).
Câu 1/14
a. Nhiệt độ nước giảm, nhưng mức giảm trong mỗi khoảng 5 phút không bằng nhau.
b. Khi nhiệt độ nước tiến sát 25 °C, tốc độ giảm nhiệt theo mô hình tiến sát 0.
c. Vì nước giảm nhiệt độ nên nhiệt dung riêng của nước chắc chắn giảm theo thời gian.
d. Trong mô hình, càng lớn thì bình giữ nhiệt càng tốt.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Phương pháp giải: Đối chiếu bảng và xét dấu đạo hàm .
Giải chi tiết:
Các độ giảm lần lượt là 10,0; 8,2; 6,7; 5,5; 4,5 °C nên a đúng. Khi gần , độ lớn đạo hàm tiến về 0 nên b đúng. Dữ liệu không chứng minh c; lớn nghĩa là nguội nhanh nên d sai.
Đáp án: a) Đ; b) Đ; c) S; d) S
Câu 2/14
A. 35 W
B. 70 W
C. 140 W
D. 700 W
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Phương pháp giải: Dùng .
Giải chi tiết:
Nhiệt lượng mất đi J; s nên W.
Đáp án: B
Câu 3/14
A. 0,018 phút
B. 0,040 phút
C. 0,080 phút
D. 0,180 phút
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Phương pháp giải: Lấy logarit tỉ số độ chênh nhiệt độ.
Giải chi tiết:
; suy ra phút.
Đáp án: B
Câu 4/14
A. Chắc chắn mô hình hàm mũ sai với mọi bình.
B. Chắc chắn nhiệt kế bị hỏng.
C. Cần kiểm tra lại điều kiện đo và lặp phép đo trước khi kết luận.
D. Phải thay nhiệt dung riêng của nước thành 0.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Phương pháp giải: Phân biệt sai lệch thực nghiệm với bác bỏ mô hình.
Giải chi tiết:
Một giá trị bất thường có thể do sai số đo, thao tác hoặc điều kiện thay đổi. Cần đo lặp và kiểm soát biến trước khi kết luận.
Đáp án: C
Câu 5/14
A. Khoảng 16 phút
B. Khoảng 24 phút
C. Khoảng 32,5 phút
D. Khoảng 65 phút
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Phương pháp giải: Giải phương trình nhiệt độ theo thời gian.
Giải chi tiết:
nên phút.
Đáp án: C
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
Trả lời bằng một cụm từ ngắn.
Phương pháp giải: Xác định biến cần kiểm soát trong phép so sánh.
Giải chi tiết:
Nhiệt độ môi trường tác động trực tiếp đến chênh lệch nhiệt độ và tốc độ trao đổi nhiệt.
Đáp án: nhiệt độ môi trường
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 2
Đọc ngữ liệu sau và trả lời các câu hỏi từ 68 đến 74.
NGỮ LIỆU 2. TRUYỀN TẢI ĐIỆN VÀ TỐI ƯU HÓA NĂNG LƯỢNG
Một trạm điện cung cấp công suất tác dụng 120 kW cho một cơ sở sản xuất qua đường dây có tổng điện trở 4,0 Ω. Để đơn giản hóa mô hình, coi hệ số công suất bằng 1 và điện áp ở đầu đường dây không đổi. Khi điện áp truyền tải là \(U\), dòng điện được ước tính bằng \(I = P/U\) và công suất hao phí trên dây \({P_{hp}} = {I^2}R\). Trạm có thể dùng máy biến áp lí tưởng để tăng điện áp trước khi truyền tải; tỉ số điện áp bằng tỉ số vòng dây \({U_2}/{U_1} = {N_2}/{N_1}\). Trong thực tế, cần xét thêm giới hạn cách điện và an toàn.
Câu 8/14
a. Với cùng công suất truyền tải và điện trở dây, tăng điện áp gấp đôi làm hao phí giảm 4 lần.
b. Khi điện trở đường dây tăng gấp đôi, hao phí giảm một nửa nếu dòng điện không đổi.
c. Máy biến áp lí tưởng hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
d. Công thức chỉ đúng khi dùng dòng điện một chiều.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/14
A. 1,44 kW
B. 7,2 kW
C. 14,4 kW
D. 28,8 kW
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/14
A. Giảm 3 lần
B. Giảm 6 lần
C. Giảm 9 lần
D. Tăng 9 lần
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/14
A. 4,0 kV
B. 5,0 kV
C. 6,9 kV
D. 12,0 kV
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/14
A. 50 vòng
B. 500 vòng
C. 2500 vòng
D. 5000 vòng
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/14
A. Thay dây; hao phí còn 62,5% ban đầu.
B. Tăng điện áp; hao phí còn 64,0% ban đầu.
C. Hai phương án giảm như nhau.
D. Không đủ dữ kiện để so sánh.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/14
A. Đúng vì dòng điện sẽ bằng 0.
B. Sai vì hao phí Joule luôn tăng theo điện áp.
C. Chưa đủ cơ sở vì mô hình bỏ qua chi phí thiết bị, tổn hao khác và giới hạn cách điện.
D. Sai vì máy biến áp không thay đổi điện áp xoay chiều.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 8/14 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.