Đọc ngữ liệu sau và trả lời các câu hỏi từ 68 đến 74.
NGỮ LIỆU 2. TRUYỀN TẢI ĐIỆN VÀ TỐI ƯU HÓA NĂNG LƯỢNG
Một trạm điện cung cấp công suất tác dụng 120 kW cho một cơ sở sản xuất qua đường dây có tổng điện trở 4,0 Ω. Để đơn giản hóa mô hình, coi hệ số công suất bằng 1 và điện áp ở đầu đường dây không đổi. Khi điện áp truyền tải là \(U\), dòng điện được ước tính bằng \(I = P/U\) và công suất hao phí trên dây \({P_{hp}} = {I^2}R\). Trạm có thể dùng máy biến áp lí tưởng để tăng điện áp trước khi truyền tải; tỉ số điện áp bằng tỉ số vòng dây \({U_2}/{U_1} = {N_2}/{N_1}\). Trong thực tế, cần xét thêm giới hạn cách điện và an toàn.
Đọc ngữ liệu sau và trả lời các câu hỏi từ 68 đến 74.
NGỮ LIỆU 2. TRUYỀN TẢI ĐIỆN VÀ TỐI ƯU HÓA NĂNG LƯỢNG
Một trạm điện cung cấp công suất tác dụng 120 kW cho một cơ sở sản xuất qua đường dây có tổng điện trở 4,0 Ω. Để đơn giản hóa mô hình, coi hệ số công suất bằng 1 và điện áp ở đầu đường dây không đổi. Khi điện áp truyền tải là \(U\), dòng điện được ước tính bằng \(I = P/U\) và công suất hao phí trên dây \({P_{hp}} = {I^2}R\). Trạm có thể dùng máy biến áp lí tưởng để tăng điện áp trước khi truyền tải; tỉ số điện áp bằng tỉ số vòng dây \({U_2}/{U_1} = {N_2}/{N_1}\). Trong thực tế, cần xét thêm giới hạn cách điện và an toàn.
Xét các phát biểu sau; xác định đúng hoặc sai.
a. Với cùng công suất truyền tải và điện trở dây, tăng điện áp gấp đôi làm hao phí giảm 4 lần.
b. Khi điện trở đường dây tăng gấp đôi, hao phí giảm một nửa nếu dòng điện không đổi.
c. Máy biến áp lí tưởng hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
d. Công thức chỉ đúng khi dùng dòng điện một chiều.
Quảng cáo
Trả lời:
Phương pháp giải: Kết hợp công thức Joule và nguyên lí biến áp.
Giải chi tiết:
Vì , a đúng. Hao phí tỉ lệ thuận với R nên b sai. Máy biến áp dùng cảm ứng điện từ nên c đúng. Công suất tỏa nhiệt trung bình theo dòng hiệu dụng vẫn bằng nên d sai.
Đáp án: a) Đ; b) S; c) Đ; d) S
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Khi điện áp truyền tải là 2,0 kV, công suất hao phí trên đường dây bằng bao nhiêu?
A. 1,44 kW
B. 7,2 kW
C. 14,4 kW
D. 28,8 kW
Phương pháp giải: Tính dòng điện rồi suy ra hao phí.
Giải chi tiết:
A; W = 14,4 kW.
Đáp án: C
Câu 3:
Nếu nâng điện áp từ 2,0 kV lên 6,0 kV trong cùng mô hình, công suất hao phí thay đổi thế nào?
A. Giảm 3 lần
B. Giảm 6 lần
C. Giảm 9 lần
D. Tăng 9 lần
Phương pháp giải: Dùng tỉ số .
Giải chi tiết:
.
Đáp án: C
Câu 4:
Điện áp truyền tải tối thiểu để hao phí không vượt quá 1,0% công suất 120 kW là gần nhất bao nhiêu?
A. 4,0 kV
B. 5,0 kV
C. 6,9 kV
D. 12,0 kV
Phương pháp giải: Giải bất phương trình .
Giải chi tiết:
V.
Đáp án: C
Câu 5:
Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp 500 vòng, nhận điện áp 500 V. Muốn đầu ra đạt 5,0 kV, cuộn thứ cấp cần bao nhiêu vòng?
A. 50 vòng
B. 500 vòng
C. 2500 vòng
D. 5000 vòng
Phương pháp giải: Áp dụng tỉ số vòng dây và điện áp.
Giải chi tiết:
vòng.
Đáp án: D
Câu 6:
Một phương án thay dây làm điện trở giảm từ 4,0 Ω xuống 2,5 Ω; phương án khác giữ dây nhưng tăng điện áp từ 2,0 kV lên 2,5 kV. Phương án nào giảm hao phí nhiều hơn, nếu các giả thiết ngữ liệu vẫn đúng?
A. Thay dây; hao phí còn 62,5% ban đầu.
B. Tăng điện áp; hao phí còn 64,0% ban đầu.
C. Hai phương án giảm như nhau.
D. Không đủ dữ kiện để so sánh.
Phương pháp giải: So sánh tỉ số hao phí của từng phương án.
Giải chi tiết:
Thay dây: . Tăng điện áp: . Thay dây cho hao phí nhỏ hơn một chút.
Đáp án: A
Câu 7:
Một học sinh nhận xét: “Cứ tăng điện áp truyền tải càng cao thì hệ thống chắc chắn càng hiệu quả và an toàn”. Phản biện nào thuyết phục nhất?
A. Đúng vì dòng điện sẽ bằng 0.
B. Sai vì hao phí Joule luôn tăng theo điện áp.
C. Chưa đủ cơ sở vì mô hình bỏ qua chi phí thiết bị, tổn hao khác và giới hạn cách điện.
D. Sai vì máy biến áp không thay đổi điện áp xoay chiều.
Phương pháp giải: Đánh giá giới hạn áp dụng của mô hình lí tưởng.
Giải chi tiết:
Tăng U giúp giảm tổn hao Joule khi P và R cố định, nhưng không đảm bảo tối ưu toàn hệ thống hay an toàn. Cần xét cách điện, tổn hao máy biến áp, đầu tư và vận hành.
Đáp án: C
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
a. Nhiệt độ nước giảm, nhưng mức giảm trong mỗi khoảng 5 phút không bằng nhau.
b. Khi nhiệt độ nước tiến sát 25 °C, tốc độ giảm nhiệt theo mô hình tiến sát 0.
c. Vì nước giảm nhiệt độ nên nhiệt dung riêng của nước chắc chắn giảm theo thời gian.
d. Trong mô hình, càng lớn thì bình giữ nhiệt càng tốt.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Phương pháp giải: Đối chiếu bảng và xét dấu đạo hàm .
Giải chi tiết:
Các độ giảm lần lượt là 10,0; 8,2; 6,7; 5,5; 4,5 °C nên a đúng. Khi gần , độ lớn đạo hàm tiến về 0 nên b đúng. Dữ liệu không chứng minh c; lớn nghĩa là nguội nhanh nên d sai.
Đáp án: a) Đ; b) Đ; c) S; d) S
Câu 2
A. 1,44 kW
B. 7,2 kW
C. 14,4 kW
D. 28,8 kW
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Phương pháp giải: Tính dòng điện rồi suy ra hao phí.
Giải chi tiết:
A; W = 14,4 kW.
Đáp án: C
Câu 3
A. 50 vòng
B. 500 vòng
C. 2500 vòng
D. 5000 vòng
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. 0,018 phút
B. 0,040 phút
C. 0,080 phút
D. 0,180 phút
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. Chắc chắn mô hình hàm mũ sai với mọi bình.
B. Chắc chắn nhiệt kế bị hỏng.
C. Cần kiểm tra lại điều kiện đo và lặp phép đo trước khi kết luận.
D. Phải thay nhiệt dung riêng của nước thành 0.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. Khoảng 16 phút
B. Khoảng 24 phút
C. Khoảng 32,5 phút
D. Khoảng 65 phút
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.