Một bình đựng chất khí có thể tích 2 lít, áp suất 15 atm và nhiệt độ C. Áp suất của khối khí khi hơ nóng đẳng tích khối khí đó đến nhiệt độ C là . Nhiệt độ khối khí khi nén khối khí đến thể tích 200 và áp suất 18 atm là . Giá trị của và lần lượt là:
A. = 20 atm, C
B. = 10 atm, C
C. = 25 atm, C
D. = 30 atm, C
Câu hỏi trong đề: 50 câu trắc nghiệm Chất khí nâng cao !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án: A
Khi hơ nóng đẳng tích từ = 27 + 273 = 300 K đến nhiệt độ = 127 + 273 = 400
K ta được:
Sử dụng phương trình trạng thái cho quá trình sau ta được:
Nhiệt độ sau khi nén:
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. 2,5 atm
B. 3,25 atm
C. 4,5 atm
D. 2,25 atm
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án: D
Tổng thể tích không khí ở áp suất = 1 atm (bao gồm cả 10 lít không khí 1atm có trong bình lúc đầu): = N. + 10 = 50.0,25 + 10 = 22,5 lít
Quá trình bơm hơi được coi là đẳng nhiệt, khí trong bình sau 50 lần bơm có áp suất là
→ Áp suất trong bình sau 50 lần bơm:
Câu 2
A. 3T1/4
B. 3T1/5
C. 5T1/4
D. T1/4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án: A
Gọi p0 là áp suất do trọng lượng pit-tông gây ra.
Khí trong phần ngăn trên:
+ Trạng thái ban đầu: p1; V1; T1 → p1.V1 = ν1.R.T1 (ν1 = 1mol) (1)
+ Trạng thái 2: Khi 2 ngăn bằng nhau p’1; V’1 = V/2; T’1 = T1
Khí trong phần ngăn dưới:
+ Trạng thái ban đầu: p2 = p1 + p0 = 2.p1; V2; T2 = T1
→ p2.V2 = ν2.R.T2 (ν2 = 3mol) (2) và p0 = p1.
+ Trạng thái 2: Khi 2 ngăn bằng nhau: p’2; V’2 = V/2; T’2 = T1
Từ (1) và (2)
Khi hai ngăn bằng nhau: V’1 = V’2 = V/2
Với ngăn trên ta có: p1.V1 = p’1.V’1 → p’1 = 4p1/5
Ngăn dưới:
Vì pittong cân bằng: p2’ = p1’ + p0 = 4p1/5 + p1 = 9p1/5
Từ (3) → T2’ = 3T1/4
Câu 3
A. 1,17
B. 3,25
C. 2,57
D. 1,87
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. 593,9N
B. 693,8N
C. 895,8N
D. 650,5N
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. kg và kg
B. kg và kg
C. kg và kg
D. kg và kg
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.