khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

13/04/2022 3,720 Lưu

While my father ________(read) books, my brother ________(listen) to music.

A. was reading/ was listening

B. was reading/listened

C. read/listened

D. read/was listening

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Có từ nối While giữa 2 vế để chỉ 2 hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ =>sử dụng quá khứ tiếp diễn

=>While my father was reading books, my brother was listening to music.

Tạm dịch: Trong khi bố tôi đang đọc sách thì em trai tôi đang nghe nhạc.

Đáp án cần chọn là: A

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. did you do

B. were you doing

C. do you do

D. have you done

Lời giải

Dấu hiệu: Trạng từ “at 8 p.m yesterday” (vào lúc 8h tối qua) =>Dùng thì quá khứ tiếp diễn.

Cấu trúc: Wh-words + was/ were + S + Ving?

=>What were you doing at 8 p.m yesterday?

Tạm dịch: Bạn đang làm gì lúc 8 giờ tối hôm qua?

Đáp án cần chọn là: B

Câu 2

A. ran

B. are running

C. was running

D. were running

Lời giải

2 hành động xảy ra trong quá khứ: 1 hành động đang diễn ra (chia quá khứ tiếp diễn) thì có 1 hành động khác xen ngang (chia quá khứ đơn).

Cấu trúc phối hợp thì giữa 2 hành động: When/ While + S + V-ed/V cột 2, S + was/were + V-ing

=>While we were running in the park, Mary fell over.

Tạm dịch: Khi chúng tôi đang chạy trong công viên, Mary bị ngã.

Đáp án cần chọn là: D

Câu 3

A. snowed

B. was snowing

C. has been snowing

D. snows

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. was burning

B. were burning

C. was being burned

D. were being burned

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. were taping

B. was taping

C. were being taped

D. was being taped

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. would buy

B. was buying

C. bought

D. had bought

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP