Cho ba phản ứng hóa học dưới đây
1) 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2↑
2) CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O
3) 2KClO3 \[\mathop \to \limits^{t^\circ } \] 2KCl + 3O2
Các phản ứng oxi hóa khử là
A. 1.
B. 2.
C. 1 và 2.
D. 1 và 3.
Quảng cáo
Trả lời:
Trả lời:
Phản ứng oxi hóa – khử làm thay đổi số oxi hóa của các chất
=>có 2 phản ứng oxi hóa khử là
1) \[2\mathop {Na}\limits^0 + 2\mathop {{H_2}O}\limits^{ + 1} \to 2\mathop {NaOH + }\limits^{ + 1} \mathop {{H_2}}\limits^0 \]
3) \[2\mathop {KCl}\limits^{ + 5} \mathop {{O_3}}\limits^{ - 2} \to 2\mathop {KCl + }\limits^1 \mathop {3{O_2}}\limits^0 \]
Đáp án cần chọn là: D
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
B. FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
C. 2FeCl3 + Cu → 2FeCl2 + CuCl2
D. Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Trả lời:
Phản ứng không phải là phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng không làm thay đổi số oxi hóa các chất
FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
Đáp án cần chọn là: B
Câu 2
A. 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2↑ + 2H2O
B. 4HCl + 2Cu + O2 → 2CuCl2 + 2H2O
C. 2HCl + Fe → FeCl2 + H2 ↑
D. 16HCl + 2KMnO4 → 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O + 2KCl
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Trả lời:
Đóng vai trò là chất oxi hóa ⇒ giảm số oxi hóa
- Phản ứng A và D: \[\mathop {2Cl}\limits^{ - 1} \to C{l_2} + e\]
Số oxi hóa của Clo tăng =>HCl là chất khử và là chất tạo môi trường
- Phản ứng B không làm thay đổi số oxi hóa của HCl
- Phản ứng C:
\[\mathop {2H}\limits^{ + 1} + 2e \to {H_2}\]
⇒ H từ +1 → 0 số oxi hóa giảm =>HCl là chất oxi hóa
Đáp án cần chọn là: C
Câu 3
A. 2KClO3 \[\mathop \to \limits^{t^\circ } \] 2KCl + 3O2
B. 2KMnO4 \[\mathop \to \limits^{t^\circ } \]K2MnO4 + MnO2 + O2
C. 2KNO3 \[\mathop \to \limits^{t^\circ } \]2KNO2 + O2
D. NH4NO3 \[\mathop \to \limits^{t^\circ } \]N2O + 2H2O
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. là chất oxi hoá.
B. là chất khử.
C. là một bazơ.
D. là một axit.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. Fe(OH)2 là chất khử, H2O là chất oxi hoá.
B. Fe(OH)2 là chất khử, O2 là chất oxi hoá.
C. O2 là chất khử, H2O là chất oxi hoá.
D. Fe(OH)2 là chất khử, O2 và H2O là chất oxi hoá
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. NaH + H2O → NaOH + H2
B. 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
C. 2F2 + 2H2O → 4HF + O2
D. Al4C3 + 12H2O → 4Al(OH)3 + 3CH4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.
Ếch Ngồi Bồn Cầu
Cho 4 phương trình phản ứng:
1) 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2↑
2) CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O
3) 2KClO3
t
∘
→
2KCl + 3O2
4) Fe3O4 + 4CO → 3Fe + 4CO2
Có bao nhiêu phản ứng thưộc loại phản ứng oxi hoá - khử?.