khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

21/05/2022 427 Lưu

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in meaning to each of the following questions. 

Many people believe that Egyptian pyramids were built by aliens. 

A. It is believed that Egyptian pyramids were built by aliens. 

B. Egyptian pyramids are believed to have built by aliens 

C. Egyptian pyramids are believed to build by aliens.

D. Aliens are believed to build Egyptian pyramids. 

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Câu bị động với động từ tường thuật (bị động đặc biệt) 

Giải thích: 

Chủ động: S1 + believe/ say/ … + that + S2 + V2 + … 

Bị động:  

Cách 1: It + is + believed/ said/ … + that + S2 + V2 + … 

Cách 2: S2 + am/ is/ are + believed/ said/ … + to have P2 (nếu V2 ở thì quá khứ đơn)

Tạm dịch: Nhiều người cho rằng kim tự tháp Ai Cập do người ngoài hành tinh xây dựng.

A. Người ta tin rằng kim tự tháp Ai Cập được xây dựng bởi người ngoài hành tinh.

B. sai ngữ pháp: have built => have been built 

C. sai ngữ pháp: built => have been built 

D. sai ngữ pháp: build => have built 

Chọn A. 

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. have smoked

B. smoking
C. smoke
D. be smoked

Lời giải

Kiến thức: Cấu trúc với “used to” 

Giải thích: 

Cấu trúc với “used to”:  

1. S + used to + V_inf: Ai đó đã từng thường xuyên làm gì, bây giờ không làm nữa

2. S + be / get + used to + V-ing: Ai đó quen với việc làm gì 

Trước chỗ trống không có “be” hoặc “get” => dùng cấu trúc 1. 

Tạm dịch: Anh trai tôi đã bỏ thuốc lá. Anh ấy từng hút 20 điếu thuốc một ngày. 

Chọn C. 

Lời giải

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. makes (v): tạo, làm (sử dụng nguyên liệu, ghép các bộ phận lại với nhau) 

B. assumes (v): giả sử, giả định 

C. produces (v): sản xuất, tạo ra (kết quả, tác động) 

D. charges (v): giao việc, tính giá/phí 

One major problem for nuclear power is the waste it (25) produces. 

Tạm dịch: Một vấn đề lớn đối với năng lượng hạt nhân là chất thải nó tạo ra. 

Chọn C. 

Câu 3

A. although

B. despite
C. because
D. because of

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. recognized

B. to recognize
C. to have recognized
D. be recognized

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. had taken

B. is taking
C. has taken
D. takes

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. level

B. status
C. reputation
D. rank

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP