khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

02/06/2022 816 Lưu

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions. 

Since we came here, we________ a lot of acquaintances. 

A. have had

B. had
C. have
D. are having

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Thì hiện tại hoàn thành 

Giải thích: 

Dấu hiệu: “since + S + V-quá khứ đơn” => mệnh đề còn lại chia hiện tại hoàn thành

Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành: S + have/ has + P2 + since + S + V_ed 

Cách dùng: Diễn tả một hành động đã bắt đầu xảy ra trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và còn có thể tiếp tục trong tương lai. 

Tạm dịch: Kể từ khi chúng tôi đến đây, chúng tôi đã có rất nhiều người quen. 

Chọn A. 

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. No sooner he had left the office than the phone rang.

B. No sooner had he left the office than the phone rang.

C. No sooner he had left the office when the phone rang.

D. No sooner he did left the office than the phone rang. 

Lời giải

Kiến thức: Đảo ngữ 

Giải thích: No sooner + had + S + P2 + than + S + V_ed: Vừa mới … thì …

Tạm dịch: Anh ta vừa mới rời khỏi văn phòng khi điện thoại reo.

A. sai ngữ pháp: “he had” => “had he” 

B. Anh ta vừa mới rời khỏi văn phòng khi điện thoại reo. 

C. sai ngữ pháp: “when” => “than” 

D. sai ngữ pháp: “he did” => “had he” 

Chọn B. 

Câu 2

A. checked

B. checking
C. to have checked
D. to check

Lời giải

Kiến thức: To V/ V_ing 

Giải thích: remind + somebody + to V_infinitive: nhắc nhở ai làm gì 

Tạm dịch: Giáo viên của tôi đã nhắc nhở tôi kiểm tra kỹ bài luận của mình trước khi nộp.

Chọn D. 

Câu 3

A. emphasized

B. concluded
C. included
D. summarized

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. I would have spoken English well if I could get that job.

B. I wish I had got the job so that I could speak English well.

C. Despite my poor English. I was successful in the job.

D. I failed to get the job because of my poor English. 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP