In the current financial crisis, the banks must not break with their commitment to society.
In the current financial crisis, the banks must not break with their commitment to society.
A. engagement
Quảng cáo
Trả lời:
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
commitment (n): sự cam kết
A. engagement (n): sự ước hẹn, sự cam kết B. movement (n): sự chuyển động, cuộc vận động
C. judgement (n): sự đánh giá, sự phán xét D. achievement (n): thành tích, thành tựu
=> commitment (n) = engagement (n): sự ước hẹn, sự cam kết
Tạm dịch: Trong cuộc khủng hoảng tài chính hiện nay, các ngân hàng không được phá bỏ cam kết của mình với xã hội.
Chọn A.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. after your profile will be available online
B. when you finished your online profile
C. as soon as you completed your online profile
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Kiến thức: Liên từ, mệnh đề thời gian
Giải thích:
after S + V: sau khi when S + V: khi
as soon as S + V: ngay khi once S + V: ngay khi
Động từ trong mệnh đề chỉ thời gian chỉ chia thì hiện tại (đơn, hoàn thành).
Tạm dịch: Bạn sẽ nhận được thông báo qua email tự động ngay khi hồ sơ của bạn khả dụng trên trực tuyến.
Chọn D.
Câu 2
A. Hadn't the government acted late, the general public wouldn't have been worried so much about the current situation.
B. Were the government to act promptly, the general public wouldn't have been worried so much about the current situation.
C. Had the government acted sooner, the general public wouldn't have been worried so much about the current situation.
D. But for the prompt action of the government, the general public wouldn't have been worried so much about the current situation.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Kiến thức: Đảo ngữ
Giải thích:
Do câu gốc ở thì quá khứ đơn => viết lại dùng câu điều kiện loại 3 (diễn tả thực tế trái ngược với thực tế trong quá khứ).
Đảo ngữ của câu điều kiện loại 3: Had + S1 + (not) + Ved/V3, S2 + would/might/could + have Ved/V3.
= But for + N/Ving, S+ would/might/could + have Ved/V3.: Nếu không có ..., thì ....
Tạm dịch: Chính phủ đã hành động muộn. Công chúng lo lắng rất nhiều về tình hình hiện tại.
= C. Nếu chính phủ hành động sớm hơn, thì công chúng sẽ không phải lo lắng quá nhiều về tình hình hiện tại.
A. sai ở “hadn't”
B. sai ở “were”
D. Nếu không có hành động nhanh chóng của chính phủ, công chúng sẽ không quá lo lắng về tình hình hiện tại. => sai về nghĩa
Chọn C.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. The other stamps in my collection are more common than this one.
B. The others stamps in my collection are more common than this one.
C. This stamp is as rare as any other in my collection.
D. The other stamp is much rarer than this stamp.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. I may not hand in my report soon.
B. I need to hand in my report soon.
C. I shouldn't hand in my report soon.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. although
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.