khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

03/06/2022 3,900 Lưu

This stamp is rarer than any other in my collection. 

A. The other stamps in my collection are more common than this one.

B. The others stamps in my collection are more common than this one.

C. This stamp is as rare as any other in my collection.

D. The other stamp is much rarer than this stamp.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: So sánh

Giải thích:

Công thức so sánh hơn: S + to be + adj-er/more adj + than N/pronoun.

So sánh hơn với từ nhấn mạnh: S + to be + much/far... + adj-er/more adj + than N/pronoun.

Cấu trúc so sánh bằng với tính từ: S + tobe + as + adj + as + N/pronoun

Tạm dịch: Con tem này hiểm hơn bất kỳ con tem nào khác trong bộ sưu tập của tôi. 

A. Những con tem khác trong bộ sưu tập của tôi phổ biến hơn con tem này.

B. Sai ở “others” (the others = the other stamps)

C. Con tem này hiếm như bất kỳ con tem nào khác trong bộ sưu tập của tôi. => sai về nghĩa

D. Con tem kia hiếm hơn con tem này rất nhiều. => sai về nghĩa

Chọn A.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. after your profile will be available online

B. when you finished your online profile

C. as soon as you completed your online profile

D. once your profile is available online

Lời giải

Kiến thức: Liên từ, mệnh đề thời gian

Giải thích:

after S + V: sau khi when S + V: khi

as soon as S + V: ngay khi once S + V: ngay khi

Động từ trong mệnh đề chỉ thời gian chỉ chia thì hiện tại (đơn, hoàn thành).

Tạm dịch: Bạn sẽ nhận được thông báo qua email tự động ngay khi hồ sơ của bạn khả dụng trên trực tuyến.

Chọn D.

Lời giải

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

commitment (n): sự cam kết

A. engagement (n): sự ước hẹn, sự cam kết B. movement (n): sự chuyển động, cuộc vận động 

C. judgement (n): sự đánh giá, sự phán xét D. achievement (n): thành tích, thành tựu

=> commitment (n) = engagement (n): sự ước hẹn, sự cam kết

Tạm dịch: Trong cuộc khủng hoảng tài chính hiện nay, các ngân hàng không được phá bỏ cam kết của mình với xã hội.

Chọn A.

Câu 3

A. Hadn't the government acted late, the general public wouldn't have been worried so much about the current situation.

B. Were the government to act promptly, the general public wouldn't have been worried so much about the current situation.

C. Had the government acted sooner, the general public wouldn't have been worried so much about the current situation.

D. But for the prompt action of the government, the general public wouldn't have been worried so much about the current situation.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. I may not hand in my report soon.

B. I need to hand in my report soon.

C. I shouldn't hand in my report soon.

D. I can hand in my report soon.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. although

B. because
C. because of
D. despite

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP