khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

13/07/2024 2,655 Lưu

Complete the sentences with the correct forms of the verbs in parentheses.

( Hoàn thành các câu với dạng đúng của động từ trong ngoặc)

1.I (jog) in the park when I suddenly – _ (hurt) my knee.

2. While the students (perform) on the stage, their parents (arrive) at the hall

3. My teacher (wear) a beautiful white áo dài when I (see) her at the graduation ceremony.

4. We (prepare) a poster for the school event when the teacher (come) to help us.

5. Alice (do) exercises while her classmates (discuss) the presentation topics with each other.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

1- was jogging/ hurt

2- were performing/ arrived

3- was wearing/ saw

4-was preparing/ came

5. was doing/ were discussing

 

Hướng dẫn dịch

1. Tôi đang chạy bộ trong công viên thì đột nhiên đau đầu gối của tôi.

2. Trong khi học sinh đang biểu diễn trên sân khấu, phụ huynh của các em đến hội trường

3. Cô giáo của tôi đang mặc chiếc áo dài trắng xinh đẹp khi tôi nhìn thấy cô tại lễ tốt nghiệp.

4. Chúng tôi đang chuẩn bị một áp phích cho sự kiện của trường khi giáo viên đến giúp chúng tôi.

5. Alice (làm) bài tập trong khi các bạn cùng lớp của cô ấy (thảo luận) về các chủ đề thuyết trình với nhau.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

1- have you done

2- I have cleaned

3- have cooked

4- Have you had

5-have been

6- haven’t done

7-have paid

8-Have you had

9. Have you had

10. have had visited

11- have bought

 

Hướng dẫn dịch

1. A: Bạn đã làm gì ngày hôm nay

B: Không có gì thú vị cho lắm. Tớ (dọn dẹp nhà, và tớ nấu bữa tối. Bạn có một ngày thú vị?

 A: Không, không hẳn. Tớ bị ốm. Tớ không làm bất cứ điều gì.

2. A: Hôm nay, tớ đã thanh toasb các hóa đơn và tớ mua ở cửa hàng tạp hóa. Bạn có một ngày thú vị chứ?

B: À, tớ có đến thăm một người bạn. Và tớ mua một số quần áo cho công việc mới của tớ.

Lời giải

1. were you doing/ called/ was writing

2.Were you shopping…/ met/ wase eating/ came/ said

3. were your parents doing/ was cooking/ was cleaning

Hướng dẫn dịch

1.

 A:Bạn đang làm gì khi tớ gọi đấy?

B: Chà, tớ đang viết một bài luận

2.

A: - Ban đang mua sắm tại siêu thị Big K khi anh trai tôi  gặpbạn hôm qua?

B: Không, tớ đang ăn kem trước cửa hàng ăn khi anh ấy đến và  chào

3.

A: Bố mẹ bạn làm gì khi chúng ta nói chuyện điện thoại ngày hôm qua?

B: Bố tôi đang nấu bữa tối trong khi mẹ tôi đang dọn dẹp nhà.