khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

02/07/2022 562 Lưu

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks from 16 to 20.

If women choose to pursue a career once they have children, they often miss out on a close relationship with children. Helen Jamieson is a mother of three who has given up work to look after her children (16)_____. She strongly believes that women are pressurized to do too much, (17)_____ themselves to the absolute limit. In her own case, after six years of paid employment, Helen finally decided to call it a day. She says she initially found it hard to be at home, though she never misses the job itself. She admits that if she had had a brilliant career to begin (18) _____, she might feel differently now. Financially, she is no worse off (19)_____ before, as the cost of childcare and commuting exceeded her actual income. (20) _____ the government starts to give other tax incentives to working parents, she says she will not return to the workplace until her children are grown up.

A. with a full-time     
B. for full-time            
C. in full time  
D. full-time

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

: full-time (adj, adv): toàn thời gian

Helen Jamieson is a mother of three who has given up work to look after her children (16) full-time.

Tạm dịch: Helen Jamieson, mẹ của ba người con đã từ bỏ công việc chăm sóc con cái của mình toàn thời

gian.

Chọn đáp án là D

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. linked       
B. addressed      
C. contributed              
D. limited

Lời giải

A. linked (v): liên kết                                                   B. addressed (v): nói với

C. contributed (v): đóng góp                                      D. limited (v): có hạn

We should invent a new kind of school that is (10) linked to libraries, museums, science centers, laboratories, and even companies.

Tạm dịch: Chúng ta nên phát minh ra một loại trường học mới được kết nối đến thư viện, viện bảo tàng, trung tâm khoa học, phòng thí nghiệm, và thậm chí cả các công ty.

Chọn đáp án là A

Câu 2

A. are     
B. have           
C. were                         
D. have been

Lời giải

Vì ngữ cảnh bài đọc đang ở thì quá khứ nên dùng công thức bị động thì quá khứ đơn: was/ were + P2 They (4) were often beautifully illustrated and always rare and expensive.

Tạm dịch: Chúng thường được minh họa rất đẹp và luôn luôn hiếm và đắt tiền

Chọn đáp án là C

Câu 3

A. show                                         
B. draw               
C. pay                           
D. point

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. enabled                                     
B. allowed           
C. granted                     
D. approved

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. other                                         
B. others              
C. another                     
D. the other

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. greatest             
B. greatly             
C. great                       
D. greater

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP