khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

21/07/2022 2,268 Lưu

Choose the best answer to each of the following questions.

When I am in trouble, my close friend is always willing to _____ and gives me some advice.

A. lend an ear
B. give me a hand  
C. keep contact with
D. face to face

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Cụm từ, từ vựng

Giải thích:

lend an ear (v): lắng nghe                                       give sb a hand (v): giúp đỡ ai

keep contact with (v): giữ liên lạc với                    face to face (v): đối mặt

Tạm dịch: Khi tôi gặp rắc rối, người bạn thân của tôi luôn sẵn lòng lắng nghe và cho tôi một số lời khuyên.

Đáp án:A

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Young people need a lot of life skills to be independent.
B. Teenagers can have more confidence and self-esteem if they have good time-management skills.
C. Mastering time-management skills can bring many benefits and there are three steps to develop them.

Lời giải

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Ý tưởng chính của đoạn văn là gì?

     A. Những người trẻ cần rất nhiều kỹ năng sống độc lập.

     B. Thanh thiếu niên có thể tự tin và tự trọng hơn nếu họ có kỹ năng quản lý thời gian tốt.

     C. Làm chủ các kỹ năng quản lý thời gian có thể mang lại nhiều lợi ích và có ba bước để phát triển chúng.

Đáp án:C

Câu 2

A. You needn’t take photographs here.  
B. You can’t take photographs here.
C. You don’t have to take photographs here.  
D. You mustn’t take photographs here.

Lời giải

Kiến thức: Modal verb

Giải thích:

Tạm dịch: Bạn không được phép chụp ảnh ở đây.

     A. Bạn không cần chụp ảnh ở đây.

     B. Bạn không thể chụp ảnh ở đây. (chỉ khả năng thực hiện)

     C. Bạn không phải chụp ảnh ở đây.

     D. Bạn không được chụp ảnh ở đây.

Đáp án:D

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. stable
B. table  
C. stabled  
D. capable

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP