Đề án tuyển sinh trường Đại học Thủy Lợi
Video giới thiệu trường Đại học Thủy Lợi
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Thủy lợi
- Tên tiếng Anh: Thuyloi University
- Mã trường: TLA
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Văn bằng 2 Liên thông Tại chức Liên kết quốc tế
- Cơ sở chính tại Hà Nội:
- Địa chỉ: 175 Tây Sơn, Kim Liên, Hà Nội
- SĐT: (024) 3852 2201
- Email: phonghcth@tlu.edu.vn
- Cơ sở mở rộng tại khu đại học Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên:
- Địa chỉ: Quốc lộ 38B Nhật Tân, Tiên Lữ, Hưng Yên
- Điện thoại: 02213883885;
- Email: bandtctsvphohien@tlu.edu.vn
- Website: http://www.tlu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/daihocthuyloi1959/
Thông tin tuyển sinh
1.1 Quy chế
Trường thực hiện xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Ngoài ra, Trường quy định xét tuyển thẳng đối với các học sinh đoạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi (HSG) cấp tỉnh/thành phố và các giải đấu tay nghề quốc tế như sau:
|
STT |
Tên môn thi HSG |
Tên ngành xét tuyển |
|
1 |
Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
Tất cả các ngành |
|
2 |
Hóa học |
Tất cả các ngành; trừ các ngành: Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Luật, Luật kinh tế |
|
3 |
Sinh học |
Kỹ thuật môi trường, Kỹ thuật hóa học, Công nghệ sinh học |
|
4 |
Tin học |
Công nghệ thông tin, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật phần mềm, Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu, An ninh mạng, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật robot và điều khiển thông minh, Kỹ thuật điện tử viễn thông, Kỹ thuật cơ điện tử |
|
5 |
Ngữ văn |
Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Luật, Luật kinh tế |
|
6 |
Lịch sử, Địa lí |
Luật, Luật kinh tế |
|
7 |
Tiếng Trung Quốc |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
|
8 |
Giải tay nghề khu vực ASEAN và Quốc tế |
Xét vào ngành phù hợp với lĩnh vực thí sinh đoạt giải |
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
2.1 Quy chế
Thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo các tổ hợp xét tuyển của từng ngành đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Nhà trường.
Cách tính Điểm xét tuyển (ĐXT):
ĐXT = Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3 + ĐUT
Trong đó:
- M1, M2, M3 là 3 môn trong tổ hợp xét tuyển;
- ĐUT là điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo Quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Riêng các ngành sau:
- Ngành Ngôn ngữ Anh M1 là môn Toán, M2 là môn Tiếng Anh và M3 là môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển của ngành;
- Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc M1 là môn Ngữ văn, M2 là môn ngoại ngữ và M3 là môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển của ngành;
Điểm xét tuyển được quy về thang điểm 30 theo công thức sau:
ĐXT = (Điểm M1x2 + Điểm M2x2 + Điểm M3x3)/5 + ĐUT
| Ngôn ngữ | Loại chứng chỉ | Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam | ||||
| Tiếng Anh | IELTS | 5.0 | 5.5 | 6.0 | 6.5 | 7.0 trở lên |
| TOEFL CBT | 168 - 180 | 183 - 191 | 192 - 201 | 202 - 210 | 213 trở lên | |
| TOEFL iBT | 60 - 64 | 65 - 69 | 70 - 74 | 75 - 78 | 79 trở lên | |
| TOEIC 4 kỹ năng | 641 - 700 | 701 - 770 | 771 - 840 | 841 - 900 | 901 trở lên | |
| Tiếng Trung Quốc (4 kỹ năng) | HSK | Bậc 3 | Bậc 4 | Bậc 5 trở lên | ||
| Điểm quy đổi | 8.00 | 8.50 | 9.00 | 9.50 | 10 | |
Ghi chú:
- Chứng chỉ có giá trị công nhận trong vòng 02 năm kể từ ngày cấp
- Thí sinh có nhiều chứng chỉ được tính chứng chỉ cao nhất
- Chứng chỉ TOEFL iBT: Không chấp nhận chứng chỉ thi trực tuyến - Home Edition;
- Danh sách các đơn vị cấp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế được công nhận (như mục 2.2)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
3.1 Quy chế
Thí sinh có kết quả học tập đủ 3 năm THPT, với thí sinh tốt nghiệp năm 2026 kết quả thi tốt nghiệp THPT phải đạt từ 15.00 điểm trở lên. Đối với thí sinh được hưởng học sinh xuất sắc, học sinh giỏi 3 năm THPT, Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh IELTS từ 5.0 trở lên hoặc chứng chỉ ngoại ngữ tương đương còn hạn đến ngày xét, thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố, thí sinh là học sinh trường chuyên được cộng điểm ưu tiên.
Cách tính Điểm xét tuyển (ĐXT):
ĐXT = Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3 + Điểm cộng XT + ĐUT
Riêng các ngành sau:
- Ngành Ngôn ngữ Anh M1 là môn Toán, M2 là môn Tiếng Anh và M3 là môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển của ngành;
- Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc M1 là môn Ngữ văn, M2 là môn ngoại ngữ và M3 là môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển của ngành;
Điểm xét tuyển được quy về thang điểm 30 theo công thức sau:
ĐXT = (Điểm M1x2 + Điểm M2x2 + Điểm M3x3)/5 + Điểm cộng XT + ĐUT
Trong đó:
- Điểm M1 = (TB năm lớp 10 môn 1 + TB năm lớp 11 môn 1 + TB năm lớp 12 môn 1)/3;
- Điểm M2 = (TB năm lớp 10 môn 2 + TB năm lớp 11 môn 2 + TB năm lớp 12 môn 2)/3;
- Điểm M3 = (TB năm lớp 10 môn 3 + TB năm lớp 11 môn 3 + TB năm lớp 12 môn 3)/3;
ĐUT: Là điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo Quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Điểm cộng XT: Là tổng điểm cộng cho các thí sinh ĐKXT thuộc các đối tượng sau:
|
STT |
Đối tượng |
Điểm cộng XT |
|
1 |
Giải nhất cấp tỉnh |
0.75 |
|
2 |
Giải nhì cấp tỉnh |
0.50 |
|
3 |
Giải ba cấp tỉnh |
0.25 |
Dành cho thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2024 trở về trước. Điểm xét tuyển được tính bằng tổng điểm trung bình các môn trong tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên (nếu có).
Ghi chú: Thí sinh đạt nhiều giải thì được tính giải đạt cao nhất.
b) Thí sinh đạt giải trong các kỳ thi NCKH/KHKT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được cộng điểm vào điểm xét tuyển đối với các ngành thuộc lĩnh vực tương ứng với nội dung giải của kỳ thi như sau:
|
STT |
Đối tượng |
Điểm cộng XT |
|
1 |
Giải nhất cấp tỉnh |
0.75 |
|
2 |
Giải nhì cấp tỉnh |
0.50 |
|
3 |
Giải ba cấp tỉnh |
0.25 |
Ghi chú: Thí sinh đạt nhiều giải thì được tính giải đạt cao nhất.
| Ngôn ngữ | Loại chứng chỉ | Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam | ||||
| Tiếng Anh | IELTS | 5.0 | 5.5 | 6.0 | 6.5 | 7.0 trở lên |
| TOEFL CBT | 168 - 180 | 183 - 191 | 192 - 201 | 202 - 210 | 213 trở lên | |
| TOEFL iBT | 60 - 64 | 65 - 69 | 70 - 74 | 75 - 78 | 79 trở lên | |
| TOEIC 4 kỹ năng | 641 - 700 | 701 - 770 | 771 - 840 | 841 - 900 | 901 trở lên | |
| Tiếng Trung Quốc (4 kỹ năng) | HSK | Bậc 3 | Bậc 4 | Bậc 5 trở lên | ||
| Tiếng Hàn Quốc | TOPIK II | 120 - 135 | 136 - 149 | 150 - 170 | 171 - 189 | 190 trở lên |
| Tiếng Nhật Bản | JLPT | N4 | N3 | N2 trở lên | ||
| Tiếng Đức | TestDaF | TestDaF bậc 3 | TestDaF bậc 4 | TestDaF bậc 5 trở lên | ||
| Goethe - Institut | Goethe-Zertifikat B1 | Goethe-Zertifikat B2 | Goethe-Zertifikat C1 trở lên | |||
| Tiếng Pháp | CTF | 300 - 350 | 351 - 399 | 400 - 450 | 451 - 499 | 500 trở lên |
| Điểm cộng XT | 0.20 | 0.40 | 0.60 | 0.80 | 1.00 | |
Ghi chú:
- Chứng chỉ có giá trị công nhận trong vòng 02 năm kể từ ngày cấp
- Thí sinh có nhiều chứng chỉ được tính chứng chỉ cao nhất
- Chứng chỉ TOEFL iBT: Không chấp nhận chứng chỉ thi trực tuyến - Home Edition;
- Danh sách các đơn vị cấp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế được công nhận
| Ngôn ngữ | Tên chứng chỉ | Đơn vị cấp |
| Tiếng Anh | IELTS | British Council (BC), International Development Program (IDP) |
| TOEFL ITP | Educational Testing Service (ETS) | |
| TOEFL iBT | Educational Testing Service (ETS) | |
| TOEIC 4 kỹ năng | Educational Testing Service (ETS) | |
| Tiếng Trung Quốc | HSK | Văn phòng Hán ngữ đối thoại Trung Quốc (Han Ban); Ủy ban Khảo thí trình độ Hán ngữ quốc gia (The National Committee for the Test of Proficiency in Chinese); Tổng bộ Viện Khổng tử (Trung Quốc); Trung tâm hợp tác giao lưu ngôn ngữ giữa Trung Quốc và nước ngoài (Center for Language Education and Cooperation) |
| Tiếng Nhật | JLPT | Quỹ Giao lưu quốc tế Nhật Bản (Japan Foundation) |
| Tiếng Đức | Goethe-Zertifikat | Ủy ban giáo dục phổ thông Đức tại nước ngoài (ZfA) |
| TestDaF | ||
| Tiếng Pháp | TCF | Trung tâm Nghiên cứu Sư phạm Quốc tế (Centre International d'Etudes Pedagogiques – CIEP), Cơ quan Giáo dục Quốc tế Pháp (France Education International – FEI) |
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
4.1 Quy chế
Thí sinh có kết quả học tập đủ 3 năm THPT, với thí sinh tốt nghiệp năm 2026 kết quả thi tốt nghiệp THPT phải đạt từ 15.00 điểm trở lên. Đối với thí sinh được hưởng học sinh xuất sắc, học sinh giỏi 3 năm THPT, Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh IELTS từ 5.0 trở lên hoặc chứng chỉ ngoại ngữ tương đương còn hạn đến ngày xét, thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố, thí sinh là học sinh trường chuyên được cộng điểm ưu tiên.
Cách tính Điểm xét tuyển (ĐXT):
ĐXT = Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3 + Điểm cộng XT + ĐUT
Riêng các ngành sau:
- Ngành Ngôn ngữ Anh M1 là môn Toán, M2 là môn Tiếng Anh và M3 là môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển của ngành;
- Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc M1 là môn Ngữ văn, M2 là môn ngoại ngữ và M3 là môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển của ngành;
Điểm xét tuyển được quy về thang điểm 30 theo công thức sau:
ĐXT = (Điểm M1x2 + Điểm M2x2 + Điểm M3x3)/5 + Điểm cộng XT + ĐUT
Trong đó:
- Điểm M1 = (TB năm lớp 10 môn 1 + TB năm lớp 11 môn 1 + TB năm lớp 12 môn 1)/3;
- Điểm M2 = (TB năm lớp 10 môn 2 + TB năm lớp 11 môn 2 + TB năm lớp 12 môn 2)/3;
- Điểm M3 = (TB năm lớp 10 môn 3 + TB năm lớp 11 môn 3 + TB năm lớp 12 môn 3)/3;
ĐUT: Là điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo Quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Điểm cộng XT: Là tổng điểm cộng cho các thí sinh ĐKXT thuộc các đối tượng sau:
|
TT |
Đối tượng |
Điểm cộng XT |
|
1 |
Giải nhất cấp tỉnh |
0.75 |
|
2 |
Giải nhì cấp tỉnh |
0.50 |
|
3 |
Giải ba cấp tỉnh |
0.25 |
Dành cho thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2024 trở về trước. Điểm xét tuyển được tính bằng tổng điểm trung bình các môn trong tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên (nếu có).
Ghi chú: Thí sinh đạt nhiều giải thì được tính giải đạt cao nhất.
b) Thí sinh đạt giải trong các kỳ thi NCKH/KHKT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được cộng điểm vào điểm xét tuyển đối với các ngành thuộc lĩnh vực tương ứng với nội dung giải của kỳ thi như sau:
|
TT |
Đối tượng |
Điểm cộng XT |
|
1 |
Giải nhất cấp tỉnh |
0.75 |
|
2 |
Giải nhì cấp tỉnh |
0.50 |
|
3 |
Giải ba cấp tỉnh |
0.25 |
Ghi chú: Thí sinh đạt nhiều giải thì được tính giải đạt cao nhất.
| Ngôn ngữ | Loại chứng chỉ | Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam | ||||
| Tiếng Anh | IELTS | 5.0 | 5.5 | 6.0 | 6.5 | 7.0 trở lên |
| TOEFL CBT | 168 - 180 | 183 - 191 | 192 - 201 | 202 - 210 | 213 trở lên | |
| TOEFL iBT | 60 - 64 | 65 - 69 | 70 - 74 | 75 - 78 | 79 trở lên | |
| TOEIC 4 kỹ năng | 641 - 700 | 701 - 770 | 771 - 840 | 841 - 900 | 901 trở lên | |
| Tiếng Trung Quốc (4 kỹ năng) | HSK | Bậc 3 | Bậc 4 | Bậc 5 trở lên | ||
| Tiếng Hàn Quốc | TOPIK II | 120 - 135 | 136 - 149 | 150 - 170 | 171 - 189 | 190 trở lên |
| Tiếng Nhật Bản | JLPT | N4 | N3 | N2 trở lên | ||
| Tiếng Đức | TestDaF | TestDaF bậc 3 | TestDaF bậc 4 | TestDaF bậc 5 trở lên | ||
| Goethe - Institut | Goethe-Zertifikat B1 | Goethe-Zertifikat B2 | Goethe-Zertifikat C1 trở lên | |||
| Tiếng Pháp | CTF | 300 - 350 | 351 - 399 | 400 - 450 | 451 - 499 | 500 trở lên |
| Điểm cộng XT | 0.20 | 0.40 | 0.60 | 0.80 | 1.00 | |
Ghi chú:
- Chứng chỉ có giá trị công nhận trong vòng 02 năm kể từ ngày cấp
- Thí sinh có nhiều chứng chỉ được tính chứng chỉ cao nhất
- Chứng chỉ TOEFL iBT: Không chấp nhận chứng chỉ thi trực tuyến - Home Edition;
- Danh sách các đơn vị cấp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế được công nhận
| Ngôn ngữ | Tên chứng chỉ | Đơn vị cấp |
| Tiếng Anh | IELTS | British Council (BC), International Development Program (IDP) |
| TOEFL ITP | Educational Testing Service (ETS) | |
| TOEFL iBT | Educational Testing Service (ETS) | |
| TOEIC 4 kỹ năng | Educational Testing Service (ETS) | |
| Tiếng Trung Quốc | HSK | Văn phòng Hán ngữ đối thoại Trung Quốc (Han Ban); Ủy ban Khảo thí trình độ Hán ngữ quốc gia (The National Committee for the Test of Proficiency in Chinese); Tổng bộ Viện Khổng tử (Trung Quốc); Trung tâm hợp tác giao lưu ngôn ngữ giữa Trung Quốc và nước ngoài (Center for Language Education and Cooperation) |
| Tiếng Nhật | JLPT | Quỹ Giao lưu quốc tế Nhật Bản (Japan Foundation) |
| Tiếng Đức | Goethe-Zertifikat | Ủy ban giáo dục phổ thông Đức tại nước ngoài (ZfA) |
| TestDaF | ||
| Tiếng Pháp | TCF | Trung tâm Nghiên cứu Sư phạm Quốc tế (Centre International d'Etudes Pedagogiques – CIEP), Cơ quan Giáo dục Quốc tế Pháp (France Education International – FEI) |
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
5.1 Quy chế
Xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá tư duy năm 2026 theo thang điểm 100 một số ngành, chương trình đào tạo
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy
Điểm chuẩn các năm



1. Điểm chuẩn Đại học Thủy Lợi 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TLA101 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00; A01; D01; D07 | 20.5 | |
| 2 | TLA102 | Kỹ thuật tài nguyên nước | A00; A01; D01; D07 | 20.5 | |
| 3 | TLA103 | Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) | A00; A01; D01; D07 | 21 | |
| 4 | TLA104 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) | A00; A01; D01; D07 | 22.5 | |
| 5 | TLA105 | Nhóm ngành Kỹ thuật Cơ khí (Gồm các ngành: Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máy) | A00; A01; D01; D07 | 24.06 | |
| 6 | TLA106 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 25.25 | |
| 7 | TLA107 | Kỹ thuật cấp thoát nước | A00; A01; D01; D07 | 20.5 | |
| 8 | TLA109 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; D01; D07 | 21.7 | |
| 9 | TLA110 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | A00; A01; D01; D07 | 22.35 | |
| 10 | TLA111 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
| 11 | TLA112 | Kỹ thuật điện | A00; A01; D01; D07 | 24.17 | |
| 12 | TLA113 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; D01; D07 | 21 | |
| 13 | TLA114 | Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 22.75 | |
| 14 | TLA116 | Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; D07 | 24.54 | |
| 15 | TLA117 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07 | 24.87 | |
| 16 | TLA118 | Kỹ thuật hóa học | A00; B00; D07; C02 | 23.15 | |
| 17 | TLA119 | Công nghệ sinh học | A00; A02; B00; D08 | 23.14 | |
| 18 | TLA120 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07 | 24.83 | |
| 19 | TLA121 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01; D07 | 25.1 | |
| 20 | TLA123 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07 | 24.4 | |
| 21 | TLA124 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; D01; D07 | 24.59 | |
| 22 | TLA126 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | 24.2 | |
| 23 | TLA127 | An ninh mạng | A00; A01; D01; D07 | 24.17 | |
| 24 | TLA128 | Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh | A00; A01; D01; D07 | 24.26 | |
| 25 | TLA201 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07 | 20.5 | |
| 26 | TLA202 | Kỹ thuật tài nguyên nước (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07 | 20.5 | |
| 27 | TLA203 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D08 | 24.82 | |
| 28 | TLA204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D07; D04 | 25.42 | |
| 29 | TLA301 | Luật | A00; A01; C00; D01 | 26.03 | |
| 30 | TLA302 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | 26.62 | |
| 31 | TLA401 | Kinh tế | A00; A01; D01; D07 | 24.73 | |
| 32 | TLA402 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 24.68 | |
| 33 | TLA403 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 25.02 | |
| 34 | TLA404 | Kinh tế xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 23.75 | |
| 35 | TLA405 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | 25.36 | |
| 36 | TLA406 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; D01; D09; D10 | 24.21 | |
| 37 | TLA407 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 25.31 | |
| 38 | TLA408 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 24.88 | |
| 39 | TLA409 | Kiểm toán | A00; A01; D01; D07 | 24.68 | |
| 40 | TLA410 | Kinh tế số | A00; A01; D01; D07 | 25 |
2. Điểm chuẩn Đại học Thủy Lợi 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TLA101 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00; A01; D01; D07 | 20.52 | |
| 2 | TLA102 | Kỹ thuật tài nguyên nước | A00; A01; D01; D07 | 20.5 | |
| 3 | TLA103 | Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) | A00; A01; D01; D07 | 21 | |
| 4 | TLA104 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) | A00; A01; D01; D07 | 21.5 | |
| 5 | TLA105 | Nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí (Gồm các ngành: Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máy) | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
| 6 | TLA106 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 29 | |
| 7 | TLA107 | Kỹ thuật cấp thoát nước | A00; A01; D01; D07 | 20.52 | |
| 8 | TLA109 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; D01; D07 | 20.51 | |
| 9 | TLA110 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | A00; A01; D01; D07 | 22.5 | |
| 10 | TLA111 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 11 | TLA112 | Kỹ thuật điện | A00; A01; D01; D07 | 25.5 | |
| 12 | TLA113 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; D01; D07 | 22 | |
| 13 | TLA114 | Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
| 14 | TLA116 | Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; D07 | 27.67 | |
| 15 | TLA117 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07 | 27.09 | |
| 16 | TLA118 | Kỹ thuật hóa học | A00; B00; D07; C02 | 22.51 | |
| 17 | TLA119 | Công nghệ sinh học | A00; A02; B00; D08 | 23.55 | |
| 18 | TLA120 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07 | 26.5 | |
| 19 | TLA121 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01; D07 | 27.75 | |
| 20 | TLA123 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07 | 27.01 | |
| 21 | TLA124 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; D01; D07 | 27 | |
| 22 | TLA126 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | 27.16 | |
| 23 | TLA127 | An ninh mạng | A00; A01; D01; D07 | 28.23 | |
| 24 | TLA128 | Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh | A00; A01; D01; D07 | 24.51 | |
| 25 | TLA201 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07 | 21.52 | |
| 26 | TLA202 | Kỹ thuật tài nguyên nước (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07 | 20.8 | |
| 27 | TLA203 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D08 | 27.25 | |
| 28 | TLA204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D07; D04 | 27.75 | |
| 29 | TLA301 | Luật | A00; A01; C00; D01 | 27.5 | |
| 30 | TLA302 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D02 | 27.5 | |
| 31 | TLA401 | Kinh tế | A00; A01; D01; D07 | 27.26 | |
| 32 | TLA402 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 27.5 | |
| 33 | TLA403 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 27.5 | |
| 34 | TLA404 | Kinh tế xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
| 35 | TLA405 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | 28 | |
| 36 | TLA406 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; D01; D09; D10 | 26.25 | |
| 37 | TLA407 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 28.8 | |
| 38 | TLA408 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 27.75 | |
| 39 | TLA409 | Kiểm toán | A00; A01; D01; D07 | 27 | |
| 40 | TLA410 | Kinh tế số | A00; A01; D01; D07 | 26.75 |
3. Điểm chuẩn Đại học Thủy Lợi 2024 theo Điểm đánh giá tư duy
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TLA105 | Nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí (Gồm các ngành: Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máy) | 52.25 | ||
| 2 | TLA106 | Công nghệ thông tin | 61.98 | ||
| 3 | TLA109 | Kỹ thuật môi trường | 50 | ||
| 4 | TLA112 | Kỹ thuật điện | 53.78 | ||
| 5 | TLA116 | Hệ thống thông tin | 54.24 | ||
| 6 | TLA117 | Kỹ thuật phần mềm | 61.02 | ||
| 7 | TLA118 | Kỹ thuật hóa học | 51.13 | ||
| 8 | TLA119 | Công nghệ sinh học | 50 | ||
| 9 | TLA120 | Kỹ thuật cơ điện tử | 59.38 | ||
| 10 | TLA121 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 56.91 | ||
| 11 | TLA123 | Kỹ thuật ô tô | 55.3 | ||
| 12 | TLA124 | Kỷ thuật điện tử - viễn thông | 55.53 | ||
| 13 | TLA126 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | 53.91 | ||
| 14 | TLA127 | An ninh mạng | 54.21 | ||
| 15 | TLA128 | Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh | 55.03 | ||
| 16 | TLA203 | Ngôn ngữ Anh | 50 |
D. Điểm chuẩn Đại học Thủy Lợi năm 2023
Trường Đại học Thủy Lợi chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | TLA106 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 25.89 | |
| 2 | TLA116 | Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; D07 | 24.31 | |
| 3 | TLA117 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07 | 24.68 | |
| 4 | TLA126 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | 23.9 | |
| 5 | TLA127 | An ninh mạng | A00; A01; D01; D07 | 24.21 | |
| 6 | TLA105 | Nhóm ngành Kỹ thuật Cơ khí (Gồm các ngành: Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máy) | A00; A01; D01; D07 | 23.04 | |
| 7 | TLA120 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07 | 24.31 | |
| 8 | TLA123 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07 | 24.3 | |
| 9 | TLA101 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00; A01; D01; D07 | 18.15 | |
| 10 | TLA104 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) | A00; A01; D01; D07 | 21 | |
| 11 | TLA111 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 22.45 | |
| 12 | TLA113 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; D01; D07 | 19.2 | |
| 13 | TLA114 | Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 22.1 | |
| 14 | TLA112 | Kỹ thuật điện | A00; A01; D01; D07 | 23.35 | |
| 15 | TLA121 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01; D07 | 25.41 | |
| 16 | TLA124 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; D01; D07 | 24.39 | |
| 17 | TLA128 | Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh | A00; A01; D01; D07 | 23.72 | |
| 18 | TLA401 | Kinh tế | A00; A01; D01; D07 | 24.2 | |
| 19 | TLA402 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 24.55 | |
| 20 | TLA403 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 24.91 | |
| 21 | TLA404 | Kinh tế xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 23.25 | |
| 22 | TLA405 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
| 23 | TLA406 | Quản trị dịch vụ du lịch vá lữ hành | A00; A01; D01; D07 | 22.75 | |
| 24 | TLA407 | Logistics và quán lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 25.01 | |
| 25 | TLA408 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 24.73 | |
| 26 | TLA409 | Kiểm toán | A00; A01; D01; D07 | 23.91 | |
| 27 | TLA410 | Kinh tế số | A00; A01; D01; D07 | 24.49 | |
| 28 | TLA102 | Kỹ thuật tài nguyên nước | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 29 | TLA103 | Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) | A00; A01; D01; D07 | 19.15 | |
| 30 | TLA107 | Kỹ thuật cấp thoát nước | A00; A01; D01; D07 | 18.15 | |
| 31 | TLA110 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | A00; A01; D01; D07 | 20.85 | |
| 32 | TLA301 | Luật | A00; A01; C00; D01 | 23.72 | |
| 33 | TLA302 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | 23.47 | |
| 34 | TLA109 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D01 | 20.05 | |
| 35 | TLA118 | Kỹ thuật hóa học | A00; B00; D07 | 20.15 | |
| 36 | TLA119 | Công nghệ sinh học | A00; A02; B00; D08 | 20.95 | |
| 37 | TLA201 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07 | 21 | |
| 38 | TLA203 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D08 | 23.24 | |
| 39 | TLA204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D07; D04 | 24.45 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | TLA106 | Công nghệ thông tin | 62.99 | ||
| 2 | TLA116 | Hệ thống thông tin | 62.26 | ||
| 3 | TLA117 | Kỹ thuật phần mềm | 64.01 | ||
| 4 | TLA127 | An ninh mạng | 60.49 | ||
| 5 | TLA105 | Nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí (gồm các ngành: Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máy) | 51.97 | ||
| 6 | TLA120 | Kỹ thuật cơ điện tử | 50.15 | ||
| 7 | TLA123 | Kỹ thuật ô tô | 50.33 | ||
| 8 | TLA112 | Kỹ thuật điện | 51.01 | ||
| 9 | TLA121 | Kỹ thuật điêu khiển và tự động hóa | 54.95 | ||
| 10 | TLA124 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 51.61 | ||
| 11 | TLA128 | Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh | 51.83 |
D. Đại học Thủy Lợi công bố điểm chuẩn học bạ năm 2023
Điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển sớm trường Đại học Thủy Lợi năm 2023 gồm: phương thức xét tuyển thẳng và xét kết quả học bạ THPT. Theo đó, điểm chuẩn từ 21 đến 29.5 điểm.
Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Thủy lợi thông báo kết quả xét tuyển đại học hệ chính quy theo phương thức xét tuyển thẳng và xét kết quả học bạ THPT - xét tuyển sớm (đợt 1) năm 2023
Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) khi đạt điểm đối với từng chương trình đào tạo.
Điểm chuẩn học bạ, xét tuyển thẳng Đại học Thủy Lợi năm 2023

LƯU Ý
- Áp dụng cho tất cả các tổ hợp môn xét tuyển vào từng ngành/chương trình đào tạo, điểm chênh lệch giữa các tổ hợp môn xét tuyển là bằng 0 (không)
- Thang điểm áp dụng cho tổ hợp 3 môn xét tuyển là 30 (thang điểm cho mỗi môn xét tuyển là 10)
- Thí sinh được công nhận kết quả trúng tuyển chính thức khi đáp ứng đủ những điều kiện sau:
+ Được công nhận tốt nghiệp THPT năm 2023
+ Đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ Giáo dục và đào tạo, đặt nguyện vọng đã đủ điều kiện trúng tuyển trong đợt xét tuyển sớm là nguyên vọng 1 để đảm bảo chắc chắn trúng tuyển.
+ Để chính thức trúng tuyển vào Trường, thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) cần phải đăng ký nguyện vọng trên hệ thống đăng ký của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại địa chỉ http://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn trong khoảng thời gian từ 10/7/2023 đến 17h00 ngày 30/7/2023
Thí sinh tra cứu kết quả xét tuyển trên trang đăng ký xét tuyển của Trường tại địa chỉ: http://dkxtdh.tlu.edu.vn hoặc http://tlu.edu.vn. Nhà trường sẽ hậu kiểm hồ sơ khi nhận hồ sơ nhập học của thí sinh.(đăng nhập theo tài khoản của thí sinh đã đăng ký)
Học phí
Đối với hệ đại học chính quy tại cơ sở Hà Nội, nhà trường áp dụng mức thu riêng theo từng nhóm ngành và khóa sinh viên. Các ngành thuộc khối kỹ thuật, công nghệ hoặc có nhiều học phần thực hành thường sẽ có mức học phí cao hơn so với nhóm ngành kinh tế hoặc xã hội.
Cụ thể, mức học phí áp dụng như sau:
|
Nhóm ngành
|
Mức thu
|
|---|---|
|
Kỹ thuật, công nghệ (trừ CNTT); quản lý, kinh tế xây dựng; logistics và quản lý chuỗi cung ứng
|
435.000 đồng/tín chỉ
|
|
Công nghệ thông tin, trí tuệ nhân tạo
|
425.000 đồng/tín chỉ
|
|
Công nghệ sinh học, thủy văn học, ngôn ngữ Anh, ngôn ngữ Trung, kế toán, kiểm toán, thương mại điện tử, quản trị kinh doanh, luật, tài chính ngân hàng
|
390.000 đồng/tín chỉ
|
|
Kinh tế, kinh tế số, quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, quản lý kinh tế
|
415.000 đồng/tín chỉ
|
|
Kinh tế, kế toán, quản trị kinh doanh
|
405.000 đồng/tín chỉ
|
|
Hệ thống thông tin, kỹ thuật phần mềm
|
440.000 đồng/tín chỉ
|
|
Công nghệ sinh học, thủy văn học
|
430.000 đồng/tín chỉ
|
|
Trắc địa bản đồ, kỹ thuật hóa học, công nghệ thông tin và các ngành kỹ thuật khác
|
475.000 đồng/tín chỉ
|
Thông thường, mỗi học kỳ sinh viên sẽ đăng ký khoảng 15 – 18 tín chỉ. Như vậy, tổng học phí mỗi kỳ có thể dao động từ khoảng 6 – 9 triệu đồng tùy ngành học và số lượng tín chỉ đăng ký.
Tính trung bình, học phí Đại học Thủy lợi một năm đối với hệ chính quy sẽ rơi vào khoảng 16 – 22 triệu đồng/năm học, phù hợp với mặt bằng chung của nhiều trường đại học công lập khối kỹ thuật hiện nay.
B. Học phí trường Đại học Thủy Lợi năm 2025 - 2026
- Học phí hệ đại học chính quy:
- Hệ Đại học chính quy chương trình tiên tiến:
- Sinh viên hệ vừa học vừa làm (vừa học vừa đi làm) sẽ có mức học phí cao hơn so với hệ chính quy. Cụ thể, đối với các ngành kỹ thuật, mức học phí là 740.000 đồng/tín chỉ cho các khóa từ K55 trở đi và 800.000 đồng/tín chỉ cho các khóa K54 trở về trước. Với các ngành thuộc khối kinh tế, quản trị kinh doanh và ngôn ngữ Anh, học phí được giữ nguyên ở mức 660.000 đồng/tín chỉ cho tất cả các khóa.
- Hệ liên thông dành cho sinh viên từ K61 trở về trước có mức học phí từ 540.000 – 615.000 đồng/tín chỉ, tùy theo ngành đào tạo. Cụ thể, ngành Kỹ thuật công trình xây dựng có mức học phí cao nhất là 615.000 đồng/tín chỉ, trong khi ngành Quản lý xây dựng là 540.000 đồng/tín chỉ. Đối với hệ cao đẳng K56 trở về trước, mức học phí cho ngành kỹ thuật được áp dụng chung là 635.000 đồng/tín chỉ.
- Đối với hệ sau đại học, học phí chương trình đào tạo thạc sĩ tại Trường Đại học Thủy lợi năm học 2025-2026 được tính theo từng tín chỉ và phân chia theo khóa học. Cụ thể, sinh viên từ khóa K30 trở đi có mức học phí dao động từ 590.000 – 690.000 đồng/tín chỉ, tùy theo ngành đào tạo. Trong đó, ngành Quản trị kinh doanh có mức học phí thấp nhất là 590.000 đồng/tín chỉ, trong khi các ngành kỹ thuật, công nghệ thông tin, xây dựng và quản lý xây dựng có mức học phí cao nhất là 690.000 đồng/tín chỉ. Đối với khóa K29 trở về trước, học phí cao hơn đáng kể, dao động từ 795.000 – 925.000 đồng/tín chỉ. Trong khi đó, học phí hệ tiến sĩ được tính theo tháng thay vì tín chỉ. Các ngành kỹ thuật, công nghệ thông tin và quản lý xây dựng có mức học phí cao nhất là 4.625.000 đồng/tháng. Nhóm ngành thủy văn học, cơ học vật rắn, cơ học chất lỏng và môi trường đất và nước có mức học phí là 4.275.000 đồng/tháng, trong khi ngành quản lý kinh tế có mức học phí thấp hơn một chút, ở mức 4.225.000 đồng/tháng.




Mức học phí của Trường Đại học Thủy lợi năm học 2025-2026 được đánh giá là ổn định và hợp lý, dao động từ khoảng 440.000 – 540.000 đồng/tín chỉ đối với hệ đại học chính quy. So với mặt bằng chung, đặc biệt là các trường công lập đào tạo kỹ thuật, mức học phí của trường vẫn nằm trong ngưỡng vừa phải, phù hợp với nhiều đối tượng sinh viên. Các chương trình tiên tiến và sau đại học có học phí cao hơn nhưng tương xứng với chất lượng và yêu cầu đào tạo.
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TLA101 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 140 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | ||||
| 2 | TLA102 | Kỹ thuật tài nguyên nước | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | ||||
| 3 | TLA103 | Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | ||||
| 4 | TLA104 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) | 210 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | ||||
| 5 | TLA105 | Kỹ thuật cơ khí | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 6 | TLA106 | Công nghệ thông tin | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 7 | TLA107 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | ||||
| 8 | TLA109 | Kỹ thuật môi trường | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X10 (Toán, Hóa, Tin) | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 9 | TLA110 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | ||||
| 10 | TLA111 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 150 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | ||||
| 11 | TLA112 | Kỹ thuật điện | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 12 | TLA113 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 180 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | ||||
| 13 | TLA114 | Quản lý xây dựng | 210 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | ||||
| 14 | TLA116 | Hệ thống thông tin | 80 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 15 | TLA117 | Kỹ thuật phần mềm | 80 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 16 | TLA118 | Kỹ thuật hóa học | 90 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; D07; C02; C05; B00; A11; X10 (Toán, Hóa, Tin) | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 17 | TLA119 | Công nghệ sinh học | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A02; B00; D08; B01; B02; B03; B04; X14 (Toán, Sinh, Tin) | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 18 | TLA120 | Kỹ thuật cơ điện tử | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 19 | TLA121 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 140 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 20 | TLA122 | Công nghệ chế tạo máy | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 21 | TLA123 | Kỹ thuật ô tô | 140 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 22 | TLA124 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 180 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 23 | TLA126 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | 80 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 24 | TLA127 | An ninh mạng | 80 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 25 | TLA128 | Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 26 | TLA201 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh) | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | ||||
| 27 | TLA202 | Kỹ thuật tài nguyên nước (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh) | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | ||||
| 28 | TLA203 | Ngôn ngữ Anh | 140 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 29 | TLA204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D04; D45; D55; D63; X37 (Toán, GDKTPL, Tiếng Trung) | ||||
| 30 | TLA301 | Luật | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; D01; D14; D15; C14 | ||||
| 31 | TLA302 | Luật kinh tế | 130 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; D01; D14; D15; C14 | ||||
| 32 | TLA401 | Kinh tế | 130 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| 33 | TLA402 | Quản trị kinh doanh | 140 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| 34 | TLA403 | Kế toán | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| 35 | TLA404 | Kinh tế xây dựng | 140 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| 36 | TLA405 | Thương mại điện tử | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| 37 | TLA406 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| 38 | TLA407 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| 39 | TLA408 | Tài chính - Ngân hàng | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| 40 | TLA409 | Kiểm toán | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| 41 | TLA410 | Kinh tế số | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| 42 | TLA411 | Kế toán (Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế) | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| 43 | TLA412 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Công nghệ tài chính) | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| 44 | TLA413 | Kinh doanh thương mại | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) |


