Đề án tuyển sinh Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên
 
 
Video giới thiệu Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Kỹ thuật Công nghiệp (thuộc ĐH Thái Nguyên)
  • Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University of Technology (TNUT)
  • Mã trường: DTK
  • Loại trường: Công nghiệp
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học
  • Địa chỉ: Số 666, đường 3/2, phường Tích Lương, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
  • SĐT: 0208.3847.145
  • Email: office@tnut.edu.vn
  • Website: http://tnut.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/DaiHocKyThuatCongNghiepThaiNguyen

Thông tin tuyển sinh

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Dựa vào điểm thi của thí sinh trong kỳ thi TN THPT năm 2026, Nhà trường sẽ xác  định và công bố theo quy định của Bộ GD&ĐT. Riêng đối với ngành Công nghệ điện tử,  bán dẫn và vi mạch phải có tổng điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi tốt  nghiệp THPT phải thuộc nhóm 25% thí sinh có điểm của tổ hợp môn xét tuyển cao nhất  toàn quốc; đồng thời phải thuộc nhóm 20% thí sinh có điểm môn toán cao nhất toàn quốc  (theo số liệu do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố năm 2026).

1.2 Quy chế

Điểm xét tuyển:

Điểm thi TN THPT 2026 =  Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3

Điểm xét tuyển = Điểm thi TN THPT 2026 + điểm UT (nếu có) 

Trong đó: 
+ Các môn 1, môn 2, môn 3 được xác định theo các tổ hợp xét tuyển. 
+ Điểm ƯT là điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) và được tính theo quy chế  tuyển sinh hiện hành. 
+ Điểm xét tuyển không vượt quá 30 điểm. 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D10; D14; D15  
2 7480106 Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp) A00; A01; C01; C02; D01; D07  
3 7510201 Công nghệ sản xuất tự động (Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí) A00; A01; C01; C02; D01; D07  
4 7510202 Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy) A00; A01; C01; C02; D01; D07  
5 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (03 chuyên ngành Công nghệ ô tô; Cơ điện tử ô tô; Công nghệ nhiệt lạnh) A00; A01; C01; C02; D01; D07  
6 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện) A00; A01; C01; C02; D01; D07  
7 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa) A00; A01; C01; C02; D01; D07  
8 7510601 Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp) A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25; X25 Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do
9 7510604 Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp) A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do
10 7520103 Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành cơ khí chế tạo máy) A00; A01; C01; C02; D01; D07  
11 7520107 Kỹ thuật Robot A00; A01; C01; C02; D01; D07  
12 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử) A00; A01; C01; C02; D01; D07  
13 7520116 Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực) A00; A01; C01; C02; D01; D07  
14 7520201 Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện) A00; A01; C01; C02; D01; D07  
15 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (05 chuyên ngành: Hệ thống điện tử thông minh và IoT; Kỹ thuật điện tử; Điện tử viễn thông; Quản trị mạng và truyền thông; Truyền thông và mạng máy tính) A00; A01; C01; C02; D01; D07  
16 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển) A00; A01; C01; C02; D01; D07  
17 7520309 Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu) A00; A01; C01; C02; D01; D07  
18 7520320 Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường) A00; B03; C01; C02; D01; D07  
19 7580201 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) A00; A01; C01; C02; D01; D07  
20 7905218 Tự động hóa cơ khí (Ngành Kỹ thuật cơ khí - CTTT) A00; A01; C01; C02; D01; D07  
21 7905228 Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp (Ngành Kỹ thuật điện - CTTT) A00; A01; C01; C02; D01; D07  
 
2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên. Dựa vào kết quả học tập trong học bạ THPT theo các tổ hợp xét tuyển, Nhà trường sẽ xác định và công bố theo quy định của Bộ GD&ĐT. 

2.2 Quy chế

Điểm xét tuyển:

Điểm trung bình chung của môn xét tuyển (TBC) = (Điểm TB cả năm lớp 10 + Điểm TB cả năm lớp 11 + Điểm TB cả năm lớp 12)/3. 

Điểm học bạ =  Điểm TBC môn 1 + Điểm TBC môn 2 + Điểm TBC môn 3 + 
điểm ƯT (nếu có).

- Điểm xét tuyển học bạ (quy đổi tương đương), Nhà trường sẽ xác định và công bố theo hướng dẫn và quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. 
Trong đó: 
+ Các môn 1, môn 2, môn 3 được xác định theo các tổ hợp xét tuyển. 
+ Điểm ƯT là điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) và được tính theo quy chế 
tuyển sinh hiện hành. 
+ Điểm xét tuyển không vượt quá 30 điểm. 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D10; D14; D15  
2 7480106 Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp) A00; A01; C01; C02; D01; D07  
3 7510201 Công nghệ sản xuất tự động (Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí) A00; A01; C01; C02; D01; D07  
4 7510202 Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy) A00; A01; C01; C02; D01; D07  
5 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (03 chuyên ngành Công nghệ ô tô; Cơ điện tử ô tô; Công nghệ nhiệt lạnh) A00; A01; C01; C02; D01; D07  
6 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện) A00; A01; C01; C02; D01; D07  
7 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa) A00; A01; C01; C02; D01; D07  
8 7510601 Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp) A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do
9 7510604 Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp) A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do
10 7520103 Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành cơ khí chế tạo máy) A00; A01; C01; C02; D01; D07  
11 7520107 Kỹ thuật Robot A00; A01; C01; C02; D01; D07  
12 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử) A00; A01; C01; C02; D01; D07  
13 7520116 Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực) A00; A01; C01; C02; D01; D07  
14 7520201 Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện) A00; A01; C01; C02; D01; D07  
15 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (05 chuyên ngành: Hệ thống điện tử thông minh và IoT; Kỹ thuật điện tử; Điện tử viễn thông; Quản trị mạng và truyền thông; Truyền thông và mạng máy tính) A00; A01; C01; C02; D01; D07  
16 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển) A00; A01; C01; C02; D01; D07  
17 7520309 Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu) A00; A01; C01; C02; D01; D07  
18 7520320 Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường) A00; B03; C01; C02; D01; D07  
19 7580201 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) A00; A01; C01; C02; D01; D07  
20 7905218 Tự động hóa cơ khí (Ngành Kỹ thuật cơ khí - CTTT) A00; A01; C01; C02; D01; D07  
21 7905228 Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp (Ngành Kỹ thuật điện - CTTT) A00; A01; C01; C02; D01; D07  
 
3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Quy chế

Theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh    
2 7480106 Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp)    
3 7510201 Công nghệ sản xuất tự động (Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí)    
4 7510202 Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy)    
5 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (03 chuyên ngành Công nghệ ô tô; Cơ điện tử ô tô; Công nghệ nhiệt lạnh)    
6 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện)    
7 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)    
8 7510601 Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp)   Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do
9 7510604 Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)   Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do
10 7520103 Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành cơ khí chế tạo máy)    
11 7520107 Kỹ thuật Robot    
12 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử)    
13 7520116 Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)    
14 7520201 Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện)    
15 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (05 chuyên ngành: Hệ thống điện tử thông minh và IoT; Kỹ thuật điện tử; Điện tử viễn thông; Quản trị mạng và truyền thông; Truyền thông và mạng máy tính)    
16 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)    
17 7520309 Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu)    
18 7520320 Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường)    
19 7580201 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)    
20 7905218 Tự động hóa cơ khí (Ngành Kỹ thuật cơ khí - CTTT)    
21 7905228 Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp (Ngành Kỹ thuật điện - CTTT)    
 
4
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

4.1 Đối tượng

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên. Dựa vào kết quả đánh giá đầu vào đại học (V-SAT) trên máy tính theo các tổ hợp xét tuyển, Nhà trường sẽ xác định và công bố theo quy định của Bộ GD&ĐT.

4.2 Quy chế

Điểm xét tuyển:

Điểm V-SAT =  Điểm môn 1 quy đổi tương đương + Điểm môn 2 quy đổi tương đương + Điểm môn 3 quy đổi tương đương + điểm UT (nếu có)

Điểm các môn quy đổi tương đương sẽ được Nhà trường xác định và công bố theo quy định của Bộ GD&ĐT.   

Trong đó: 
+ Các môn 1, môn 2, môn 3 được xác định theo các tổ hợp xét tuyển. 
+ Điểm ƯT là điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) và được tính theo quy chế  tuyển sinh hiện hành. 
+ Điểm xét tuyển không vượt quá 30 điểm. 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D10; D14; D15  
2 7480106 Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp) A00; A01; C01; C02; D01; D07  
3 7510201 Công nghệ sản xuất tự động (Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí) A00; A01; C01; C02; D01; D07  
4 7510202 Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy) A00; A01; C01; C02; D01; D07  
5 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (03 chuyên ngành Công nghệ ô tô; Cơ điện tử ô tô; Công nghệ nhiệt lạnh) A00; A01; C01; C02; D01; D07  
6 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện) A00; A01; C01; C02; D01; D07  
7 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa) A00; A01; C01; C02; D01; D07  
8 7510601 Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp) A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do
9 7510604 Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp) A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do
10 7520103 Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành cơ khí chế tạo máy) A00; A01; C01; C02; D01; D07  
11 7520107 Kỹ thuật Robot A00; A01; C01; C02; D01; D07  
12 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử) A00; A01; C01; C02; D01; D07  
13 7520116 Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực) A00; A01; C01; C02; D01; D07  
14 7520201 Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện) A00; A01; C01; C02; D01; D07  
15 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (05 chuyên ngành: Hệ thống điện tử thông minh và IoT; Kỹ thuật điện tử; Điện tử viễn thông; Quản trị mạng và truyền thông; Truyền thông và mạng máy tính) A00; A01; C01; C02; D01; D07  
16 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển) A00; A01; C01; C02; D01; D07  
17 7520309 Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu) A00; A01; C01; C02; D01; D07  
18 7520320 Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường) A00; B03; C01; C02; D01; D07  
19 7580201 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) A00; A01; C01; C02; D01; D07  
20 7905218 Tự động hóa cơ khí (Ngành Kỹ thuật cơ khí - CTTT) A00; A01; C01; C02; D01; D07  
21 7905228 Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp (Ngành Kỹ thuật điện - CTTT) A00; A01; C01; C02; D01; D07  

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên năm 2025 mới nhất

Media VietJack
B. Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A00; A01; D01; D07 17  
2 7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01; D01; D07 17  
3 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07 17  
4 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; D01; D07 16  
5 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07 19  
6 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D07 17  
7 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; D07 19  
8 7510601 Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Nghiệp vụ ngoại thương - Giảng dạy bằng tiếng Anh) A00; A01; D01; D07 16  
9 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; D01; D07 16  
10 7510604 Kinh tế công nghiệp A00; A01; D01; D07 16  
11 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07 16  
12 7520107 Kỹ thuật Robot A00; A01; D01; D07 17  
13 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07 17  
14 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; D01; D07 16  
15 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; D01; D07 16  
16 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; D01; D07 16  
17 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạch) A00; A01; D01; D07 24  
18 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01 19  
19 7520309 Kỹ thuật vật liệu A00; A01; D01; D07 16  
20 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; B00; D01; D07 16  
21 7580101 Kiến trúc A01 16  
22 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; D07 16  
23 7905218 Kỹ thuật cơ khí - Chương trình tiên tiến A00; A01; D01; D07 18  
24 7905228 Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến A00; A01; D01; D07 18  

2. Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A00; A01; D01; D07 20  
2 7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01; D01; D07 21  
3 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07 20  
4 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; D01; D07 18  
5 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07 22  
6 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D07 19  
7 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; D07 22  
8 7510601 Nghiệp vụ ngoại thương (Quản lý công nghiệp - Giảng dạy bằng tiếng Anh) A00; A01; D01; D07 21  
9 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; D01; D07 21  
10 7510604 Kinh tế công nghiệp A00; A01; D01; D07 20  
11 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07 19  
12 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07 20  
13 7520116 Kỹ thuật cơ khi động lực A00; A01; D01; D07 19  
14 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; D01; D07 18  
15 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; D01; D07 19  
16 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Công nghệ điện từ, bản dẫn và vi mạch) A00; A01; D01; D07 22  
17 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01 22  
18 7520309 Kỹ thuật vật liệu A00; A01; D01; D07 18  
19 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; B00; D01; D07 18  
20 7580101 Kiến trúc A01 18  
21 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; D07 18  
22 7905218 Kỹ thuật cơ khí - Chương trình tiên tiến A00; A01; D01; D07 20  
23 7905228 Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến A00; A01; D01; D07 20  

B. Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên từ năm 2021 - 2023

Điểm chuẩn của trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên như sau:

STT

Ngành học

Năm 2021

(Xét theo KQ thi THPT)

Năm 2022 

(Xét theo KQ thi THPT)

Năm 2023

(Xét theo KQ thi THPT)

Năm 2024

(Xét theo KQ thi THPT)

1

Kỳ thuật Cơ khí (CTTT)

18

18

18,00

18,00

2

Kỹ thuật Điện (CTTT)

18

18

18,00

18,00

3

Kỹ thuật cơ khí

16

16

16,00

16,00

4

Kỹ thuật Cơ điện tử

17

17

17,00

17,00

5

Kỹ thuật cơ khí động lực

16

16

16,00

16,00

6

Kỹ thuật Điện

16

16

16,00

16,00

7

Kỹ thuật Điện tử - viễn thông

16

16

16,00

16,00

8

Kỹ thuật Điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạch)

 

 

 

24,00

9

Kỹ thuật máy tính

16

16

17,00

17,00

10

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hoá

19

20

19,00

19,00

11

Kỹ thuật xây dựng

15

15

15,00 16,00

12

Kỹ thuật vật liệu

15

15

15,00

16,00

13

Kỹ thuật môi trường

15

15

15,00

16,00

14

Công nghệ chế tạo máy

15

15

15,00

16,00

15

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

16

16

16,00

17,00

16

Công nghệ kỹ thuật ô tô

19

20

19,00

19,00

17

Kinh tế công nghiệp

15

15

16,00

16,00

18

Quản lý công nghiệp

15

16

16,00

16,00

19

Ngôn ngữ Anh

15

16

16,00

17,00

20

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

 

20

19,00

19,00

21

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

 

18

17,00

17,00

22

Kiến trúc

 

15

15,00

16,00

23

Kỹ thuật môi trường
(Chuyên ngành: Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị)

 

 

15,00

-

24

Quản lý công nghiệp
(Chuyên ngành: Nghiệp vụ ngoại thương - Giảng dạy bằng tiếng Anh)

 

 

16,00

16,00

25

Kỹ thuật Robot

 

 

 

17,00

Học phí

Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có).

Năm 2023:

- Hệ đại trà: Từ 9.800.000 đồng đến 11.700.000 đồng/năm.

- Chương trình tiên tiến quốc tế: 19.800.000 đồng/năm.

Năm 2024:

Từ 12.500.000 đồng đến 14.500.000 đồng/năm.

Mức tăng và lộ trình tăng học phí các năm tiếp theo của Trường căn cứ vào Quyết định hiện hành của Nhà nước (Nhà trường sẽ có thông báo sau).

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 40 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A01; D01; D07; D10; D14; D15
2 7480106 Kỹ thuật máy tính 120 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; C01; C02; D01; D07
3 7510201 Công nghệ sản xuất tự động 100 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; C01; C02; D01; D07
4 7510202 Công nghệ chế tạo máy 60 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; C01; C02; D01; D07
5 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 250 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; C01; C02; D01; D07
6 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 350 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; C01; C02; D01; D07
7 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 450 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; C01; C02; D01; D07
8 7510601 Quản lý công nghiệp 60 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25
9 7510604 Kinh tế công nghiệp 50 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25
10 7520103 Cơ khí chế tạo máy 150 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; C01; C02; D01; D07
11 7520107 Kỹ thuật Robot 30 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; C01; C02; D01; D07
12 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 340 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; C01; C02; D01; D07
13 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 30 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; C01; C02; D01; D07
14 7520201 Kỹ thuật điện 210 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; C01; C02; D01; D07
15 7520207 Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạch 60 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; C01
16 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 450 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; C01; C02; D01; D07
17 7520309 Kỹ thuật vật liệu 30 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; C01; C02; D01; D07
18 7520320 Kỹ thuật môi trường 30 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; C01; C02; D01; D07
19 7580201 Kỹ thuật xây dựng 30 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; C01; C02; D01; D07
20 7905218 Tự động hóa cơ khí – Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh 30 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; C01; C02; D01; D07
21 7905228 Kỹ thuật điện – Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh 30 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; C01; C02; D01; D07

Một số hình ảnh

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ