Đề án tuyển sinh trường Đại học Đông Đô
Video giới thiệu trường Đại học Đông Đô
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Đông Đô
- Tên tiếng Anh: Hanoi Dong Do International University (HDIU)
- Mã trường: DDU
- Loại trường: Dân lập
- Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Tại chức Liên thông Văn bằng 2 Từ xa Ngắn hạn
- Địa chỉ:
- Trụ sở chính: Số 8, Đường Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, TP Hà Nội
- Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Tầng 5, Số 60B Nguyễn Huy Tưởng, Phường Thanh Xuân, TP. Hà Nội
- SĐT: 024 3771 9960 024 3771 9961
- Email: contact@hdiu.edu.vn
- Website: http://www.hdiu.edu.vn//
- Facebook: www.facebook.com/DaihocDongDo/
Thông tin tuyển sinh
Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Đông Đô 2026
1. Thông tin chung
- Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.
- Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương; thí sinh tốt nghiệp trung học nghề, Trung cấp, Cao đẳng cùng nhóm ngành dự tuyển.
2. Các phương thức xét tuyển
Năm 2026, Trường Đại học Đông Đô áp dụng 05 phương thức xét tuyển linh hoạt:
+ Phương thức 100: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
+ Phương thức 200: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT (Học bạ).
+ Phương thức 402: Xét tuyển dựa trên kết quả thi Đánh giá năng lực hoặc Đánh giá tư duy do các cơ sở đào tạo khác tổ chức trong năm 2026.
+ Phương thức 500: Xét tuyển dành cho thí sinh đã tốt nghiệp trình độ Trung cấp, Cao đẳng hoặc Đại học.
+ Phương thức 302: Xét tuyển thẳng.
3. Hồ sơ dự tuyển
- Đơn đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Trường tại: http://ddu.edu.vn/s-znnDrLi0PV).
- Bản sao chứng thực Học bạ THPT và Bằng tốt nghiệp THPT (hoặc Giấy chứng nhận kết quả thi tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026).
- Bản sao chứng thực CCCD/Thẻ căn cước.
- Bản sao chứng thực văn bằng, bảng điểm cấp học trước đó (nếu có) và các giấy tờ ưu tiên.
4. Lệ phí xét tuyển: 150.000đ/hồ sơ (Miễn phí cho thí sinh đăng ký trước ngày 30/07/2026).
5. Thời gian và Địa điểm nhận hồ sơ
- Thời gian nhận hồ sơ: Từ ngày 15/03/2026 đến hết ngày 31/08/2026.
- Phương thức nộp hồ sơ:
+ Trực tiếp hoặc Bưu điện: Văn phòng Tuyển sinh Trường Đại học Đông Đô - Tầng 2, tòa B1, Roman Plaza, Tố Hữu, Đại Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
+ Trực tuyến: Truy cập website: https://hdiu.edu.vn/ hoặchttps://tuyensinh.hdiu.edu.vn/.
6. Công bố kết quả và Nhập học
- Kết quả trúng tuyển: Được công bố công khai trên các cổng thông tin điện tử của Nhà trường.
- Thủ tục nhập học: Thí sinh trúng tuyển thực hiện nhập học theo thời gian và hướng dẫn chi tiết trong Giấy báo trúng tuyển. Khi nhập học cần mang theo bản chính các giấy tờ để đối chiếu hồ sơ.
Điểm chuẩn các năm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; C00; X70; D14 | 14 | |
| 2 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01; A01; D14; C00; D06; X70 | 14 | |
| 3 | 7220210 | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | A01; C00; D01; DD2; X70; D14 | 14 | |
| 4 | 7310205 | Quản lý nhà nước | A00; A01; C00; D01; X70; X01 | 14 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; X21; C00; D01; X01 | 14 | |
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; C00; X26; X01 | 14 | |
| 7 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C00; D01; X21; X01 | 14 | |
| 8 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C00; D01; X21; X01 | 14 | |
| 9 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01; X70; X01 | 18 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; X02; D01; X26; X06 | 14 | |
| 11 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; X27; X07; X03; D01 | 14 | |
| 12 | 7640101 | Thú y | A00; A01; B00; D01; B08; X13 | 14 | |
| 13 | 7720201 | Dược học | A00; A02; B00; B08; X13; D07 | 19 | |
| 14 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A01; B00; B08; X13; D07 | 17 | |
| 15 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; A01; B00; B08; X13; D07 | 17 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; C00; X70; D14 | 16.5 | |
| 2 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01; A01; D14; C00; D06; X70 | 16.5 | |
| 3 | 7220210 | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | A01; C00; D01; DD2; X70; D14 | 16.5 | |
| 4 | 7310205 | Quản lý nhà nước | A00; A01; C00; D01; X70; X01 | 16.5 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; X21; C00; D01; X01 | 16.5 | |
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; C00; X26; X01 | 16.5 | |
| 7 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C00; D01; X21; X01 | 16.5 | |
| 8 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C00; D01; X21; X01 | 16.5 | |
| 9 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01; X70; X01 | 21 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; X02; D01; X26; X06 | 16.5 | |
| 11 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; X27; X07; X03; D01 | 16.5 | |
| 12 | 7640101 | Thú y | A00; A01; B00; D01; B08; X13 | 16.5 | |
| 13 | 7720201 | Dược học | A00; A02; B00; B08; X13; D07 | 24 | |
| 14 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A01; B00; B08; X13; D07 | 19.5 | |
| 15 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; A01; B00; B08; X13; D07 | 19.5 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 50 | ||
| 2 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 50 | ||
| 3 | 7220210 | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | 50 | ||
| 4 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 50 | ||
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 50 | ||
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | 50 | ||
| 7 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 50 | ||
| 8 | 7340301 | Kế toán | 50 | ||
| 9 | 7380107 | Luật kinh tế | 64 | ||
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 50 | ||
| 11 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 50 | ||
| 12 | 7640101 | Thú y | 50 | ||
| 13 | 7720201 | Dược học | 68 | ||
| 14 | 7720301 | Điều dưỡng | 60 | ||
| 15 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 60 |
B. Điểm chuẩn Trường Đại học Đông Đô năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Đông Đô 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A00; C00; D01; D04 | 15 | |
| 2 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | A00; C00; D01; D04 | 15 | |
| 3 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A00; C00; D01; DD2 | 15 | |
| 4 | 7310205 | Quản lý nhà nước | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 7 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 8 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 9 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; D01 | 15 | |
| 11 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; B00; D07 | 15 | |
| 12 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D07 | 15 | |
| 13 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; H01; H04 | 15 | |
| 14 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 15 | 7640101 | Thú y | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 16 | 7720201 | Dược học | A00; A02; B00; D07 | 21 | |
| 17 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A01; B00; B08 | 19 | |
| 18 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; A02; B00; D07 | 19 |
2. Điểm chuẩn Đại học Đông Đô 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A00; C00; D01; D04 | 16.5 | |
| 2 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | A00; C00; D01; D04 | 16.5 | |
| 3 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A00; C00; D01; DD2 | 16.5 | |
| 4 | 7310205 | Quản lý nhà nước | A00; A01; B00; D01 | 16.5 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; B00; D01 | 16.5 | |
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | 16.5 | |
| 7 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; B00; D01 | 16.5 | |
| 8 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; B00; D01 | 16.5 | |
| 9 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | 16.5 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; D01 | 16.5 | |
| 11 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; B00; D07 | 16.5 | |
| 12 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D07 | 16.5 | |
| 13 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; H01; H04 | 16.5 | |
| 14 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; B00; D01 | 16.5 | |
| 15 | 7640101 | Thú y | A00; A01; B00; D01 | 16.5 | |
| 16 | 7720201 | Dược học | A00; A02; B00; D07 | 24 | |
| 17 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A01; B00; B08 | 19.5 | |
| 18 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; A02; B00; D07 | 19.5 |
C. Điểm chuẩn Trường Đại học Đông Đô năm 2023 mới nhất
Hội đồng Tuyển sinh Trường Đại học Đông Đô thông báo điểm trúng tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2023 (theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2023 và xét kết quả học tập lớp 12) như sau:
|
STT |
Mã ngành |
Ngành tuyển sinh |
Điểm trúng tuyển (Điểm chuẩn) |
|
|
Điểm thi THPT năm 2023 |
Kết quả học tập lớp 12 |
|||
|
1 |
7380107 |
Luật kinh tế |
15 |
16.5 |
|
2 |
7310205 |
Quản lý nhà nước |
15 |
16.5 |
|
3 |
7720201 |
Điều Dưỡng |
19 |
19.5 |
|
4 |
7640101 |
Thú y |
15 |
16.5 |
|
5 |
7720601 |
Kỹ thuật Xét nghiệm y học |
19 |
19.5 |
|
6 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
15 |
16.5 |
|
7 |
7240301 |
Kế toán |
15 |
16.5 |
|
8 |
7340201 |
Tài chính ngân hàng |
15 |
16.5 |
|
9 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
15 |
16.5 |
|
10 |
7580101 |
Kiến trúc |
15 |
16.5 |
|
11 |
7220209 |
Ngôn Ngữ Nhật |
15 |
16.5 |
|
12 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
15 |
16.5 |
|
13 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
15 |
16.5 |
|
14 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
15 |
16.5 |
|
15 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
15 |
16.5 |
|
16 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
15 |
16.5 |
Học phí
Như vậy, học phí tại Đại học Đông Đô được tính theo số lượng tín chỉ đăng ký, với mức phí khác nhau tùy theo nhóm ngành đào tạo. Ví dụ sinh viên học khoảng 30 tín chỉ mỗi năm, mức học phí trung bình/năm ước tính như sau:
+ Ngành Kinh tế, Luật, các ngành khác: khoảng 17,49 triệu đồng/nămNgoài ra, nhà trường cam kết lộ trình tăng học phí không vượt quá 10% mỗi năm, và tuân thủ đúng theo Nghị định 81/2021/NĐ-CP của Chính phủ về trần học phí đại học công lập và ngoài công lập.Nhìn chung, mức học phí tại Đại học Đông Đô được đánh giá là phù hợp với mặt bằng chung của các trường đại học dân lập, đặc biệt là ở các ngành như Kinh tế, Ngoại ngữ và Công nghệ. Các ngành thuộc khối Sức khỏe như Điều dưỡng, Dược và Xét nghiệm có mức học phí cao hơn, phản ánh đặc thù đào tạo yêu cầu cơ sở vật chất, trang thiết bị và thực hành chuyên sâu.
B. Học phí trường Đại học Đông Đô năm 2024 - 2025 mới nhất
Học phí Trường Đại học Đông Đô cập nhật mới nhất cho năm học 2024-2025 như sau:
- Đối với các khối ngành Kinh tế, Luật và các ngành khác: 583.000đ/tín chỉ;
- Đối với các ngành Ngoại ngữ, Công nghệ: 616.000đ/tín chỉ;
- Đối với ngành Điều dưỡng: 825.000đ/tín chỉ;
- Đối với ngành Dược học, Kỹ thuật xét nghiệm y học: 920.000đ/tín chỉ.
Lưu ý: Lộ trình tăng học phí: không quá 10% hàng năm và không quá trần quy định tại Nghị định số 81/NĐ-CP ngày 27/08/2021 của Chính phủ.
C. Học phí các trường cùng lĩnh vực


