Đề án tuyển sinh trường Đại học Đông Đô

Video giới thiệu trường Đại học Đông Đô

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Đông Đô
  • Tên tiếng Anh: Hanoi Dong Do International University  (HDIU)
  • Mã trường: DDU
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Tại chức Liên thông Văn bằng 2 Từ xa Ngắn hạn
  • Địa chỉ:
  • Trụ sở chính: Số 8, Đường Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, TP Hà Nội
  • Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Tầng 5, Số 60B Nguyễn Huy Tưởng, Phường Thanh Xuân, TP. Hà Nội

Thông tin tuyển sinh

Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Đông Đô 2026

1. Thông tin chung

- Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.

- Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương; thí sinh tốt nghiệp trung học nghề, Trung cấp, Cao đẳng cùng nhóm ngành dự tuyển.

2. Các phương thức xét tuyển

Năm 2026, Trường Đại học Đông Đô áp dụng 05 phương thức xét tuyển linh hoạt:

+ Phương thức 100: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

+ Phương thức 200: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT (Học bạ).

+ Phương thức 402: Xét tuyển dựa trên kết quả thi Đánh giá năng lực hoặc Đánh giá tư duy do các cơ sở đào tạo khác tổ chức trong năm 2026.

+ Phương thức 500: Xét tuyển dành cho thí sinh đã tốt nghiệp trình độ Trung cấp, Cao đẳng hoặc Đại học.

+ Phương thức 302: Xét tuyển thẳng.

3. Hồ sơ dự tuyển

- Đơn đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Trường tại: http://ddu.edu.vn/s-znnDrLi0PV).

- Bản sao chứng thực Học bạ THPT và Bằng tốt nghiệp THPT (hoặc Giấy chứng nhận kết quả thi tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026).

- Bản sao chứng thực CCCD/Thẻ căn cước.

- Bản sao chứng thực văn bằng, bảng điểm cấp học trước đó (nếu có) và các giấy tờ ưu tiên.

4. Lệ phí xét tuyển: 150.000đ/hồ sơ (Miễn phí cho thí sinh đăng ký trước ngày 30/07/2026).

5. Thời gian và Địa điểm nhận hồ sơ

- Thời gian nhận hồ sơ: Từ ngày 15/03/2026 đến hết ngày 31/08/2026.

- Phương thức nộp hồ sơ:

+ Trực tiếp hoặc Bưu điện: Văn phòng Tuyển sinh Trường Đại học Đông Đô -  Tầng 2, tòa B1, Roman Plaza, Tố Hữu, Đại Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội.

+ Trực tuyến: Truy cập website: https://hdiu.edu.vn/ hoặchttps://tuyensinh.hdiu.edu.vn/.

6. Công bố kết quả và Nhập học

- Kết quả trúng tuyển: Được công bố công khai trên các cổng thông tin điện tử của Nhà trường.

- Thủ tục nhập học: Thí sinh trúng tuyển thực hiện nhập học theo thời gian và hướng dẫn chi tiết trong Giấy báo trúng tuyển. Khi nhập học cần mang theo bản chính các giấy tờ để đối chiếu hồ sơ.

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Trường Đại học Đông Đô năm 2025 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; C00; X70; D14 14  
2 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; A01; D14; C00; D06; X70 14  
3 7220210 Ngôn Ngữ Hàn Quốc A01; C00; D01; DD2; X70; D14 14  
4 7310205 Quản lý nhà nước A00; A01; C00; D01; X70; X01 14  
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; X21; C00; D01; X01 14  
6 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; C00; X26; X01 14  
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C00; D01; X21; X01 14  
8 7340301 Kế toán A00; A01; C00; D01; X21; X01 14  
9 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01; X70; X01 18  
10 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; X02; D01; X26; X06 14  
11 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; X27; X07; X03; D01 14  
12 7640101 Thú y A00; A01; B00; D01; B08; X13 14  
13 7720201 Dược học A00; A02; B00; B08; X13; D07 19  
14 7720301 Điều dưỡng A00; A01; B00; B08; X13; D07 17  
15 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; A01; B00; B08; X13; D07 17  

2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; C00; X70; D14 16.5  
2 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; A01; D14; C00; D06; X70 16.5  
3 7220210 Ngôn Ngữ Hàn Quốc A01; C00; D01; DD2; X70; D14 16.5  
4 7310205 Quản lý nhà nước A00; A01; C00; D01; X70; X01 16.5  
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; X21; C00; D01; X01 16.5  
6 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; C00; X26; X01 16.5  
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C00; D01; X21; X01 16.5  
8 7340301 Kế toán A00; A01; C00; D01; X21; X01 16.5  
9 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01; X70; X01 21  
10 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; X02; D01; X26; X06 16.5  
11 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; X27; X07; X03; D01 16.5  
12 7640101 Thú y A00; A01; B00; D01; B08; X13 16.5  
13 7720201 Dược học A00; A02; B00; B08; X13; D07 24  
14 7720301 Điều dưỡng A00; A01; B00; B08; X13; D07 19.5  
15 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; A01; B00; B08; X13; D07 19.5  

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   50  
2 7220209 Ngôn ngữ Nhật   50  
3 7220210 Ngôn Ngữ Hàn Quốc   50  
4 7310205 Quản lý nhà nước   50  
5 7340101 Quản trị kinh doanh   50  
6 7340122 Thương mại điện tử   50  
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng   50  
8 7340301 Kế toán   50  
9 7380107 Luật kinh tế   64  
10 7480201 Công nghệ thông tin   50  
11 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô   50  
12 7640101 Thú y   50  
13 7720201 Dược học   68  
14 7720301 Điều dưỡng   60  
15 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học   60

B. Điểm chuẩn Trường Đại học Đông Đô năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Đông Đô 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A00; C00; D01; D04 15  
2 7220209 Ngôn ngữ Nhật A00; C00; D01; D04 15  
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A00; C00; D01; DD2 15  
4 7310205 Quản lý nhà nước A00; A01; B00; D01 15  
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; B00; D01 15  
6 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 15  
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; B00; D01 15  
8 7340301 Kế toán A00; A01; B00; D01 15  
9 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 15  
10 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; D01 15  
11 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; B00; D07 15  
12 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D07 15  
13 7580101 Kiến trúc V00; V01; H01; H04 15  
14 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; B00; D01 15  
15 7640101 Thú y A00; A01; B00; D01 15  
16 7720201 Dược học A00; A02; B00; D07 21  
17 7720301 Điều dưỡng A00; A01; B00; B08 19  
18 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; A02; B00; D07 19  

2. Điểm chuẩn Đại học Đông Đô 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A00; C00; D01; D04 16.5  
2 7220209 Ngôn ngữ Nhật A00; C00; D01; D04 16.5  
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A00; C00; D01; DD2 16.5  
4 7310205 Quản lý nhà nước A00; A01; B00; D01 16.5  
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; B00; D01 16.5  
6 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 16.5  
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; B00; D01 16.5  
8 7340301 Kế toán A00; A01; B00; D01 16.5  
9 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 16.5  
10 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; D01 16.5  
11 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; B00; D07 16.5  
12 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D07 16.5  
13 7580101 Kiến trúc V00; V01; H01; H04 16.5  
14 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; B00; D01 16.5  
15 7640101 Thú y A00; A01; B00; D01 16.5  
16 7720201 Dược học A00; A02; B00; D07 24  
17 7720301 Điều dưỡng A00; A01; B00; B08 19.5  
18 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; A02; B00; D07 19.5  

C. Điểm chuẩn Trường Đại học Đông Đô năm 2023 mới nhất

Hội đồng Tuyển sinh Trường Đại học Đông Đô thông báo điểm trúng tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2023 (theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2023 và xét kết quả học tập lớp 12) như sau:

STT

Mã ngành

Ngành tuyển sinh

Điểm trúng tuyển (Điểm chuẩn)

Điểm thi THPT năm 2023

Kết quả

học tập lớp 12

1

7380107

Luật kinh tế

15

16.5

2

7310205

Quản lý nhà nước

15

16.5

3

7720201

Điều Dưỡng

19

19.5

4

7640101

Thú y

15

16.5

5

7720601

Kỹ thuật Xét nghiệm y học

19

19.5

6

7340101

Quản trị kinh doanh

15

16.5

7

7240301

Kế toán

15

16.5

8

7340201

Tài chính ngân hàng

15

16.5

9

7340122

Thương mại điện tử

15

16.5

10

7580101

Kiến trúc

15

16.5

11

7220209

Ngôn Ngữ Nhật

15

16.5

12

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

15

16.5

13

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

15

16.5

14

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

15

16.5

15

7580201

Kỹ thuật xây dựng

15

16.5

16

7480201

Công nghệ thông tin

15

16.5

Học phí

A. Học phí trường Đại học Đông Đô năm 2025 - 2026 
Đại học Đông Đô ngày 24/6 công bố đề án tuyển sinh năm 2025. Theo đó, mức học phí được tính theo tín chỉ và sẽ tăng không quá 10% mỗi năm, theo quy định của Chính phủ. 
Nhóm ngành Học phí / tín chỉ
Kinh tế, Luật và các ngành Khác 583.000 VNĐ
Ngoại ngữ, Công nghệ 616.000 VNĐ
Điều dưỡng 825.000 VNĐ
Kỹ thuật xét nghiệm y học 920.000 VNĐ
Dược học 980.000 VNĐ

Như vậy, học phí tại Đại học Đông Đô được tính theo số lượng tín chỉ đăng ký, với mức phí khác nhau tùy theo nhóm ngành đào tạo. Ví dụ sinh viên học khoảng 30 tín chỉ mỗi năm, mức học phí trung bình/năm ước tính như sau:

+ Ngành Kinh tế, Luật, các ngành khác: khoảng 17,49 triệu đồng/năm
+ Ngành Ngoại ngữ, Công nghệ: khoảng 18,48 triệu đồng/năm
+ Ngành Điều dưỡng: khoảng 24,75 triệu đồng/năm
+ Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học: khoảng 27,60 triệu đồng/năm
+ Ngành Dược học: khoảng 29,40 triệu đồng/năm
 

Ngoài ra, nhà trường cam kết lộ trình tăng học phí không vượt quá 10% mỗi năm, và tuân thủ đúng theo Nghị định 81/2021/NĐ-CP của Chính phủ về trần học phí đại học công lập và ngoài công lập.Nhìn chung, mức học phí tại Đại học Đông Đô được đánh giá là phù hợp với mặt bằng chung của các trường đại học dân lập, đặc biệt là ở các ngành như Kinh tế, Ngoại ngữ và Công nghệ. Các ngành thuộc khối Sức khỏe như Điều dưỡng, Dược và Xét nghiệm có mức học phí cao hơn, phản ánh đặc thù đào tạo yêu cầu cơ sở vật chất, trang thiết bị và thực hành chuyên sâu.

B. Học phí trường Đại học Đông Đô năm 2024 - 2025 mới nhất

Học phí Trường Đại học Đông Đô cập nhật mới nhất cho năm học 2024-2025 như sau:

  • Đối với các khối ngành Kinh tế, Luật và các ngành khác: 583.000đ/tín chỉ;
  • Đối với các ngành Ngoại ngữ, Công nghệ: 616.000đ/tín chỉ;
  • Đối với ngành Điều dưỡng: 825.000đ/tín chỉ;
  • Đối với ngành Dược học, Kỹ thuật xét nghiệm y học: 920.000đ/tín chỉ.

Lưu ý: Lộ trình tăng học phí: không quá 10% hàng năm và không quá trần quy định tại Nghị định số 81/NĐ-CP ngày 27/08/2021 của Chính phủ.

C. Học phí các trường cùng lĩnh vực

Trường/Chương trình Học phí (năm học)
Đại học Đại Nam
Xem chi tiết
22-96 triệu VND/năm
Đại học Kinh doanh và Công Nghệ Hà Nội
Xem chi tiết
12,78-83,2 triệu VND/năm
Đại học Phenikaa
Xem chi tiết
37,5-90 triệu VND/năm
Đại học Hòa Bình
Xem chi tiết
29,5-61 triệu VND/năm

Chương trình đào tạo

Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Đông Đô năm 2026

STT MÃ NGÀNH TÊN NGÀNH TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN
1 7340101 Quản trị kinh doanh
- Quản trị kinh doanh
- Quản trị nguồn nhân lực
A00, A01, A03,
C00, C01, C03,
C04, C14, D01,
X02, X03, X05,
X06, X26, X27
2 7340122 Thương mại điện tử
- Quản trị thương mại điện tử
- Digital Marketing
- Logistics và chuỗi cung ứng số
- Thương mại Quốc tế
A00, A01, A03,
C00, C01, C03,
C04, C14, D01,
X02, X03, X05,
X06, X26, X27
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng
- Tài chính ngân hàng
- Tài chính doanh nghiệp
- Thanh toán quốc tế
A00, A01, A03,
C00, C01, C03,
C04, C14, D01,
X02, X03, X05,
X06, X26, X27
4 7340301 Kế toán A00, A01, A03,
C00, C01, C03,
C04, C14, D01,
X02, X03, X05,
X06, X26, X27
5 7380107 Luật kinh tế A00, A01, A03,
C00, C01, C03,
C04, C14, D01,
X02, X03, X05,
X06, X26, X27
6 7480201 Công nghệ thông tin
- Công nghệ thông tin
- Trí tuệ nhân tạo ứng dụng
- An toàn hệ thống thông tin
A00, A01, A03,
A16, C01, C02,
D01, D07, X02,
X03, X05, X06,
X07, X26, X27
7 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô
- Kỹ thuật Điện ô tô
- Công nghệ ô tô điện
- Cơ điện tử ô tô
- Công nghệ ô tô số
A00, A01, A03,
A16, C01, C02,
D01, D07, X02,
X03, X05, X06,
X07, X26, X27
8 7640101 Thú Y A00, A01, A02,
A05, A11, B00,
B01, B02, B03,
B08, C02, C03,
D01, D07, X02
9 7720201 Dược học A00, A02, A05,
A06, A11, B00,
B02, B03, B04,
B08, C02, C08,
D07, D08, X13
10 7720301 Điều dưỡng A00, A02, A05,
A06, A11, B00,
B02, B03, B04,
B08, C02, C08,
D07, D08, X13
11 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm Y học A00, A02, A05,
A06, A11, B00,
B02, B03, B04,
B08, C02, C08,
D07, D08, X13
12 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A00, C00, C02,
C03, C04, C14,
D01, D04, D10,
D14, D15, D66,
X02, X70, X78
 

Một số hình ảnh

Vụ Đại học Đông Đô: Loạn bằng cấp chứng chỉ, nhiều người cả gan làm liều? |  VOV.VN

Những nhốn nháo trong tuyển sinh văn bằng 2 tại Trường Đại học Đông Đô -  Tổng liên đoàn lao động Việt Nam

Làm rõ trách nhiệm quản lý của Bộ GD&ĐT trong vụ việc trường Đại học Đông Đô  | VOV.VN

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ