Mã trường: DDU

Địa chỉ: 60B Nguyễn Huy Tưởng, P. Thanh Xuân, TP. Hà Nội.

Điện thoại: 024 3771 9960 hoặc 0903282282

Website: www.dongdo.edu.vn

Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Đông Đô năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
0
ĐGNL SPHN
CCQT
Ưu Tiên
 
ĐT THPT
Học Bạ
A00; C00; C02; C03; C04; C14; D01; D04; D10; D14; D15; D66; X02; X70; X78
ĐGNL HN Q00
2
7220209
Ngôn ngữ Nhật
0
ĐGNL SPHN
CCQT
Ưu Tiên
 
ĐT THPT
Học Bạ
A00; C00; C02; C03; C04; C14; D01; D06; D10; D14; D15; D66; X02; X70; X78
ĐGNL HN Q00
3
7220210
Ngôn ngữ Hàn Quốc
0
ĐGNL SPHN
CCQT
Ưu Tiên
 
ĐT THPT
Học Bạ
A00; C00; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D10; D14; D15; D66; X02; X70; X78
ĐGNL HN Q00
4
7310205
Quản lý nhà nước
0
ĐGNL SPHN
CCQT
Ưu Tiên
 
ĐT THPT
Học Bạ
A00; C00; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D10; D14; D15; D66; X02; X70; X78
ĐGNL HN Q00
5
7340101
Quản trị kinh doanh
0
ĐGNL SPHN
CCQT
Ưu Tiên
 
ĐT THPT
Học Bạ
A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27
ĐGNL HN Q00
6
7340122
Thương mại điện tử
0
ĐGNL SPHN
CCQT
Ưu Tiên
 
ĐT THPT
Học Bạ
A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27
ĐGNL HN Q00
7
7340201
Tài chính - Ngân hàng
0
ĐGNL SPHN
CCQT
Ưu Tiên
 
ĐT THPT
Học Bạ
A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27
ĐGNL HN Q00
8
7340301
Kế toán
0
ĐGNL SPHN
CCQT
Ưu Tiên
 
ĐT THPT
Học Bạ
A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27
ĐGNL HN Q00
9
7380107
Luật kinh tế
0
ĐGNL SPHN
CCQT
Ưu Tiên
 
ĐT THPT
Học Bạ
A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27
ĐGNL HN Q00
10
7480201
Công nghệ thông tin
0
ĐGNL SPHN
CCQT
Ưu Tiên
 
ĐT THPT
Học Bạ
A00; A01; A03; A16; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27
ĐGNL HN Q00
11
7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô
0
ĐGNL SPHN
CCQT
Ưu Tiên
 
ĐT THPT
Học Bạ
A00; A01; A03; A16; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27
ĐGNL HN Q00
12
7510303
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
0
ĐGNL SPHN
CCQT
Ưu Tiên
 
ĐT THPT
Học Bạ
A00; A01; A03; A16; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27
ĐGNL HN Q00
13
7640101
Thú y
0
ĐGNL SPHN
CCQT
Ưu Tiên
 
ĐT THPT
Học Bạ
A00; A01; A02; A05; A11; B00; B01; B02; B03; B08; C02; C03; D01; D07; D08; X02
ĐGNL HN Q00
14
7720201
Dược học
0
ĐGNL SPHN
CCQT
Ưu Tiên
 
ĐT THPT
Học Bạ
A00; A02; A05; A06; A11; B00; B02; B03; B04; B08; C02; C08; D07; D08; X13
ĐGNL HN Q00
15
7720301
Điều dưỡng
0
ĐGNL SPHN
CCQT
Ưu Tiên
 
ĐT THPT
Học Bạ
A00; A02; A05; A06; A11; B00; B02; B03; B04; B08; C02; C08; D07; D08; X13
ĐGNL HN Q00
16
7720601
Kỹ thuật xét nghiệm y học
0
ĐGNL SPHN
CCQT
Ưu Tiên
 
Học Bạ
ĐT THPT
A00; A02; A05; A06; A11; B00; B02; B03; B04; B08; C02; C08; D07; D08; X13
ĐGNL HN Q00

Học phí Đại học Đông Đô năm 2025 - 2026

Đại học Đông Đô ngày 24/6 công bố đề án tuyển sinh năm 2025. Theo đó, mức học phí được tính theo tín chỉ và sẽ tăng không quá 10% mỗi năm, theo quy định của Chính phủ. 

Nhóm ngành Học phí / tín chỉ
Kinh tế, Luật và các ngành Khác 583.000 VNĐ
Ngoại ngữ, Công nghệ 616.000 VNĐ
Điều dưỡng 825.000 VNĐ
Kỹ thuật xét nghiệm y học 920.000 VNĐ
Dược học 980.000 VNĐ

 

Như vậy, học phí tại Đại học Đông Đô được tính theo số lượng tín chỉ đăng ký, với mức phí khác nhau tùy theo nhóm ngành đào tạo. Ví dụ sinh viên học khoảng 30 tín chỉ mỗi năm, mức học phí trung bình/năm ước tính như sau:

+ Ngành Kinh tế, Luật, các ngành khác: khoảng 17,49 triệu đồng/năm

 

+ Ngành Ngoại ngữ, Công nghệ: khoảng 18,48 triệu đồng/năm

+ Ngành Điều dưỡng: khoảng 24,75 triệu đồng/năm

+ Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học: khoảng 27,60 triệu đồng/năm

+ Ngành Dược học: khoảng 29,40 triệu đồng/năm

Xem chi tiết