Đề án tuyển sinh trường Đại học Quốc tế Miền Đông
Video giới thiệu trường Đại học Quốc tế Miền Đông
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Quốc tế Miền Đông
- Tên tiếng Anh: Eastern International University (EIU)
- Mã trường: EIU
- Loại trường: Dân lập
- Hệ đào tạo: Đại học Sau Đại học Liên kết Quốc tế
- Địa chỉ: Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P. Hòa Phú, Tp. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương
- SĐT: (+84.650)222 0341
- Email: info@eiu.edu.vn
- Website: https://eiu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/eiuvietnam/
Thông tin tuyển sinh
1. Thời gian tuyển sinh: Thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2. Đối tượng tuyển sinh:
a) Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT), trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;
b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
3. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trên cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026;
- Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập 3 năm trong học bạ THPT giáo dục chính quy;
- Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) ĐHQG-HCM năm 2026;
- Phương thức 4: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển.
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
- Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
+ Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.
+ Đối với ngành Điều dưỡng: Theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT công bố hàng năm.
- Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập 3 năm trong học bạ THPT giáo dục chính quy
+ Thí sinh có tổng điểm trung bình chung học bạ 6 kỳ (lớp 10, 11 và 12) của 3 môn học theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 18,00 điểm theo thang điểm 30.
Lưu ý: Đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2026, thí sinh phải có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Văn và một môn khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.
+ Đối với ngành Điều dưỡng: Theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT công bố hàng năm.
- Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) ĐHQG-HCM năm 2026
+ Điều kiện chung: Thí sinh có điểm thi ĐGNL ĐHQG-HCM năm 2026 đạt tối thiểu 600 điểm theo thang điểm 1200.
Lưu ý: Đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2026, thí sinh phải có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Văn và một môn khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.
+ Đối với ngành Điều dưỡng: Theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT công bố hàng năm.
- Phương thức 4: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
Thực hiện theo Quy chế Tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
5. Số lượng tuyển sinh
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình, ngành xét tuyển |
Mã ngành |
Tên ngành |
Số lượng |
Phương thức tuyển sinh |
|
1 |
Kinh doanh và quản lý |
400 |
|
|||
|
1.1 |
B7340101 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
400 |
Phương thức 1: 100 – Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Tổ hợp: A00, A01, X05, X06, A07, B00, C01, C02, C03, C04, X01, D01, X02, D07, D09, D10, X25, X26) Phương thức 2: 200 – Xét tuyển theo kết quả học tập 3 năm trong học bạ THPT giáo dục chính quy (Tổ hợp: A00, A01, X05, X06, A07, B00, C01, C02, C03, C04, X01, D01, X02, D07, D09, D10, X25, X26) Phương thức 3: 401 – Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) ĐHQG-HCM năm 2026 (Tổ hợp: NL1) Phương thức 4: 301 – Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) |
|
2 |
Khoa học xã hội và hành vi |
100 |
|
|||
|
2.1 |
B7310101 |
Kinh tế |
7310101 |
Kinh tế |
100 |
Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Tổ hợp: A00, A01, X05, X06, A07, B00, C01, C02, C03, C04, X01, D01, X02, D07, D09, D10, X25, X26) Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập 3 năm trong học bạ THPT giáo dục chính quy (Tổ hợp: A00, A01, X05, X06, A07, B00, C01, C02, C03, C04, X01, D01, X02, D07, D09, D10, X25, X26) Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) ĐHQG-HCM năm 2026 (Tổ hợp: NL1) Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) |
|
3 |
Sức khỏe |
200 |
|
|||
|
3.1 |
N7720301 |
Điều dưỡng |
7720301 |
Điều dưỡng |
200 |
Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Tổ hợp: A00, A01, B00, B03, B08, D08, C02, X01, D01, D07, D09, D10, X25) Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập 3 năm trong học bạ THPT giáo dục chính quy (Tổ hợp: A00, A01, B00, B03, B08, D08, C02, X01, D01, D07, D09, D10, X25) Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) ĐHQG-HCM năm 2026 (Tổ hợp: NL1) Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) |
|
4 |
Máy tính và công nghệ thông tin |
300 |
|
|||
|
4.1 |
C7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
200 |
Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Tổ hợp: A00, A01, X05, X06, B00, C01, C02, X01, D01, X02, D07, X25, X26) Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập 3 năm trong học bạ THPT giáo dục chính quy (Tổ hợp: A00, A01, X05, X06, B00, C01, C02, X01, D01, X02, D07, X25, X26) Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) ĐHQG-HCM năm 2026 (Tổ hợp: NL1) Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) |
|
4.2 |
C7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
100 |
Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Tổ hợp: A00, A01, X05, X06, B00, C01, C02, X01, D01, X02, D07, X25, X26) Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập 3 năm trong học bạ THPT giáo dục chính quy (Tổ hợp: A00, A01, X05, X06, B00, C01, C02, X01, D01, X02, D07, X25, X26) Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) ĐHQG-HCM năm 2026 (Tổ hợp: NL1) Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) |
|
5 |
Kỹ thuật |
400 |
|
|||
|
5.1 |
E7520201 |
Kỹ thuật điện |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
80 |
Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Tổ hợp: A00, A01, X05, X06, B00, C01, C02, X01, D01, X02, D07, X25, X26) Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập 3 năm trong học bạ THPT giáo dục chính quy (Tổ hợp: A00, A01, X05, X06, B00, C01, C02, X01, D01, X02, D07, X25, X26) Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) ĐHQG-HCM năm 2026 (Tổ hợp: NL1) Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) |
|
5.2 |
E7520207 |
Kỹ thuật điện tử – viễn thông |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử – viễn thông |
80 |
Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Tổ hợp: A00, A01, X05, X06, B00, C01, C02, X01, D01, X02, D07, X25, X26) Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập 3 năm trong học bạ THPT giáo dục chính quy (Tổ hợp: A00, A01, X05, X06, B00, C01, C02, X01, D01, X02, D07, X25, X26) Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) ĐHQG-HCM năm 2026 (Tổ hợp: NL1) Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) |
|
5.3 |
E7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
80 |
Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Tổ hợp: A00, A01, X05, X06, B00, C01, C02, X01, D01, X02, D07, X25, X26) Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập 3 năm trong học bạ THPT giáo dục chính quy (Tổ hợp: A00, A01, X05, X06, B00, C01, C02, X01, D01, X02, D07, X25, X26) Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) ĐHQG-HCM năm 2026 (Tổ hợp: NL1) Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) |
|
5.4 |
E7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
80 |
Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Tổ hợp: A00, A01, X05, X06, B00, C01, C02, X01, D01, X02, D07, X25, X26) Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập 3 năm trong học bạ THPT giáo dục chính quy (Tổ hợp: A00, A01, X05, X06, B00, C01, C02, X01, D01, X02, D07, X25, X26) Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) ĐHQG-HCM năm 2026 (Tổ hợp: NL1) Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) |
|
5.5 |
E7520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
80 |
Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Tổ hợp: A00, A01, X05, X06, B00, C01, C02, X01, D01, X02, D07, X25, X26) Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập 3 năm trong học bạ THPT giáo dục chính quy (Tổ hợp: A00, A01, X05, X06, B00, C01, C02, X01, D01, X02, D07, X25, X26) Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) ĐHQG-HCM năm 2026 (Tổ hợp: NL1) Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) |
|
|
Tổng số lượng |
1400 |
|
|||
Điểm chuẩn các năm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X06; X25; X26 | 15 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X06; X25; X26 | 15 | |
| 3 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 15 | |
| 4 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 15 | |
| 5 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 15 | |
| 6 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 15 | |
| 7 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 15 | |
| 8 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 15 | |
| 9 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 15 | |
| 10 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A01; B00; B03; B08; C02; D01; D07; D09; D10; X01; X25 | 17 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X06; X25; X26 | 18 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X06; X25; X26 | 18 | |
| 3 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 18 | |
| 4 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 18 | |
| 5 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 18 | |
| 6 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 18 | |
| 7 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; B00; B03; B08; C02; D01; D07; D09; D10; X01; X25 | 18 | |
| 8 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 18 | |
| 9 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 18 | |
| 10 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A01; B00; B03; B08; C02; D01; D07; D09; D10; X01; X25 | 19.5 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 600 | ||
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 600 | ||
| 3 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 600 | ||
| 4 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 600 | ||
| 5 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 600 | ||
| 6 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 600 | ||
| 7 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 600 | ||
| 8 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 600 | ||
| 9 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 600 | ||
| 10 | 7720301 | Đi ều dưỡng | 600 |
B. Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Miền Đông năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Quốc tế miền Đông 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 3 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 4 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 5 | 7510302 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 6 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 7 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 8 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 9 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 10 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A01; B00; D01 | 19 |
2. Điểm chuẩn Đại học Quốc tế miền Đông 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 3 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 4 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 5 | 7510302 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 6 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 7 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 8 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 9 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 10 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A01; B00; D01 | 19.5 |
3. Điểm chuẩn Đại học Quốc tế miền Đông 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 600 | ||
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 600 | ||
| 3 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 600 | ||
| 4 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 600 | ||
| 5 | 7510302 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 600 | ||
| 6 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 600 | ||
| 7 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 600 | ||
| 8 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 600 | ||
| 9 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 600 | ||
| 10 | 7720301 | Điều dưỡng | 600 |
C. Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Miền Đông năm 2023 mới nhất
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế (Kinh tế học và khoa học dữ liệu) | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 3 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A01; B00; D01 | 19 | |
| 4 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 5 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 6 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 7 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 8 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; B00; D01 | 15 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 600 | ||
| 2 | 7310101 | Kinh tế (Kinh tế học và khoa học dữ liệu) | 600 | ||
| 3 | 7720301 | Điều dưỡng | 600 | ||
| 4 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 600 | ||
| 5 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 600 | ||
| 6 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 600 | ||
| 7 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 600 | ||
| 8 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 600 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế (Kinh tế học và khoa học dữ liệu) | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 3 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 4 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 5 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 6 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 7 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 8 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; B00; D01 | 18 |
Trường Đại học Quốc tế Miền Đông (EIU) đã công bố điểm chuẩn xét tuyển cho năm 2023, giữ nguyên tiêu chí điểm thi THPT như năm trước với điểm sàn trúng tuyển là 15 điểm và điểm xét tuyển học bạ từ 18 điểm trở lên, điểm thi Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia (ĐGNL ĐHQG) phải đạt từ 600 điểm trở lên.
Năm nay, EIU đã ghi nhận một sự gia tăng ấn tượng trong lần xét tuyển đợt 1 tăng 69% thí sinh trúng tuyển vào trường so với năm 2022. Điểm trung bình của 3 môn xét tuyển điểm thi THPT của tất cả thí sinh trúng tuyển vào EIU đạt mức 21.98 điểm.
Đặc biệt, điểm sáng của năm nay không thể không kể đến thủ khoa của EIU, một học sinh xuất sắc đến từ khối D01 tỉnh Tây Ninh. Thủ khoa này đã xuất sắc trúng tuyển vào ngành Kỹ thuật Phần mềm với điểm 27.1 (không tính điểm cộng ưu tiên).
Để tạo điều kiện thuận lợi cho các học sinh khác, EIU cũng duy trì chỉ tiêu xét tuyển đợt 2, cung cấp cơ hội thêm cho các ứng viên quan tâm đến 8 ngành đào tạo của trường.
Học phí
1. Học phí chuyên ngành
|
STT |
Ngành |
Học phí/năm (VNĐ) |
|
1 |
Kinh tế |
50.000.000 |
|
2 |
Quản trị kinh doanh |
50.000.000 |
|
3 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
27.000.000 |
|
4 |
Kỹ thuật phần mềm |
27.000.000 |
|
5 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
27.000.000 |
|
6 |
Kỹ thuật cơ khí |
27.000.000 |
|
6 |
Kỹ thuật điện |
27.000.000 |
|
8 |
Kỹ thuật điện tử – Viễn thông |
27.000.000 |
|
9 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
27.000.000 |
|
10 |
Điều dưỡng |
20.000.000 |
- Học phí dự kiến cho 1 năm học Chương trình chuyên ngành (4 năm), chưa bao gồm học phí tiếng Anh trong năm đầu tiên (nếu có). Học phí không thay đổi trong toàn khóa học.
- Học phí cam kết không tăng trong 04 năm tính từ khi nhập học.
2. Học phí chương trình tiếng anh
Trong năm đầu tiên, đối với những sinh viên chưa đạt trình độ tiếng Anh IELTS tối thiểu 6.0 sẽ trải qua thời gian đào tạo tiếng Anh tại Trung tâm Ngoại ngữ của Trường. Chương trình đào tạo
|
STT |
Cấp độ |
Học phí (VNĐ) |
Thời gian |
|
1 |
IELP 1 |
12.000.000 |
200 giờ |
|
2 |
IELP 2 |
12.000.000 |
200 giờ |
|
3 |
IELP 3 |
12.000.000 |
200 giờ |
|
4 |
IELP 4 |
12.000.000 |
200 giờ |
|
5 |
IELP 5 |
12.000.000 |
200 giờ |
- Sinh viên được kiểm tra trình độ tiếng Anh để sắp xếp cấp độ học phù hợp.
- Học phí và thời gian học tiếng Anh của mỗi sinh viên sẽ phụ thuộc vào kết quả kiểm tra anh văn đầu vào.
B. Học phí Đại học Quốc tế Miền Đông năm 2025 - 2026
Theo thông báo, mức học phí của Trường Đại học Quốc tế Miền Đông được tính theo học kỳ. Học phí cho mỗi học kỳ dao động tùy theo ngành học, cụ thể như sau:
Các ngành Kinh tế và Ngôn ngữ:
+ Quản trị Kinh doanh: 23.200.000 VNĐ/học kỳ
+ Ngôn ngữ Anh: 23.200.000 VNĐ/học kỳ
+ Thương mại Quốc tế: 23.200.000 VNĐ/học kỳ
+ Kế toán: 23.200.000 VNĐ/học kỳ
+ Luật Kinh tế: 23.200.000 VNĐ/học kỳ
Các ngành Kỹ thuật và Công nghệ:
+ Công nghệ Thông tin: 26.000.000 VNĐ/học kỳ
+ Kỹ thuật Điện: 26.000.000 VNĐ/học kỳ
+ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa: 26.000.000 VNĐ/học kỳ
+ Kỹ thuật Cơ khí: 26.000.000 VNĐ/học kỳ
+ Kỹ thuật Cơ điện tử: 26.000.000 VNĐ/học kỳ
Đặc biệt, tất cả tân sinh viên Khóa 28 sẽ được nhận học bổng 20% học phí cho học kỳ đầu tiên.
Với mức học phí cố định theo học kỳ, mỗi sinh viên sẽ đóng khoảng 46.400.000 VNĐ (đối với các ngành kinh tế) hoặc 52.000.000 VNĐ (đối với các ngành kỹ thuật) cho năm học 2025-2026 (bao gồm 2 học kỳ chính). Sinh viên có thể giảm đáng kể chi phí học tập trong học kỳ đầu tiên nhờ chính sách học bổng hấp dẫn của trường.
C. Học phí Đại học Quốc tế Miền Đông năm 2024 -2025
Mức học phí của Trường Đại học Quốc tế Miền Đông năm học 2024-2025 được thu theo năm. Mức học phí này được cam kết không thay đổi trong suốt khóa học.
+ Các ngành Kinh tế và Quản trị kinh doanh: 40.000.000 VNĐ/năm.
+ Các ngành Kỹ thuật: 20.000.000 VNĐ/năm.
+ Ngành Điều dưỡng: 15.000.000 VNĐ/năm.
+ Học phí tiếng Anh: 8.500.000 VNĐ/cấp độ (tối đa 5 cấp độ). Sinh viên sẽ được kiểm tra trình độ tiếng Anh đầu vào để xếp lớp phù hợp.
Ngoài ra, trường cũng có chính sách học bổng cho sinh viên. Ví dụ, học bổng toàn phần bao gồm 100% học phí chuyên môn và học phí học 5 cấp độ tiếng Anh.
D. Học phí các trường cùng lĩnh vực
Chương trình đào tạo
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình, ngành xét tuyển |
Mã ngành |
Tên ngành |
Số lượng |
Phương thức tuyển sinh |
|
1 |
Kinh doanh và quản lý |
400 |
|
|||
|
1.1 |
B7340101 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
400 |
Phương thức 1: 100 – Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Tổ hợp: A00, A01, X05, X06, A07, B00, C01, C02, C03, C04, X01, D01, X02, D07, D09, D10, X25, X26) Phương thức 2: 200 – Xét tuyển theo kết quả học tập 3 năm trong học bạ THPT giáo dục chính quy (Tổ hợp: A00, A01, X05, X06, A07, B00, C01, C02, C03, C04, X01, D01, X02, D07, D09, D10, X25, X26) Phương thức 3: 401 – Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) ĐHQG-HCM năm 2026 (Tổ hợp: NL1) Phương thức 4: 301 – Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) |
|
2 |
Khoa học xã hội và hành vi |
100 |
|
|||
|
2.1 |
B7310101 |
Kinh tế |
7310101 |
Kinh tế |
100 |
Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Tổ hợp: A00, A01, X05, X06, A07, B00, C01, C02, C03, C04, X01, D01, X02, D07, D09, D10, X25, X26) Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập 3 năm trong học bạ THPT giáo dục chính quy (Tổ hợp: A00, A01, X05, X06, A07, B00, C01, C02, C03, C04, X01, D01, X02, D07, D09, D10, X25, X26) Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) ĐHQG-HCM năm 2026 (Tổ hợp: NL1) Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) |
|
3 |
Sức khỏe |
200 |
|
|||
|
3.1 |
N7720301 |
Điều dưỡng |
7720301 |
Điều dưỡng |
200 |
Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Tổ hợp: A00, A01, B00, B03, B08, D08, C02, X01, D01, D07, D09, D10, X25) Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập 3 năm trong học bạ THPT giáo dục chính quy (Tổ hợp: A00, A01, B00, B03, B08, D08, C02, X01, D01, D07, D09, D10, X25) Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) ĐHQG-HCM năm 2026 (Tổ hợp: NL1) Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) |
|
4 |
Máy tính và công nghệ thông tin |
300 |
|
|||
|
4.1 |
C7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
200 |
Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Tổ hợp: A00, A01, X05, X06, B00, C01, C02, X01, D01, X02, D07, X25, X26) Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập 3 năm trong học bạ THPT giáo dục chính quy (Tổ hợp: A00, A01, X05, X06, B00, C01, C02, X01, D01, X02, D07, X25, X26) Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) ĐHQG-HCM năm 2026 (Tổ hợp: NL1) Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) |
|
4.2 |
C7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
100 |
Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Tổ hợp: A00, A01, X05, X06, B00, C01, C02, X01, D01, X02, D07, X25, X26) Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập 3 năm trong học bạ THPT giáo dục chính quy (Tổ hợp: A00, A01, X05, X06, B00, C01, C02, X01, D01, X02, D07, X25, X26) Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) ĐHQG-HCM năm 2026 (Tổ hợp: NL1) Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) |
|
5 |
Kỹ thuật |
400 |
|
|||
|
5.1 |
E7520201 |
Kỹ thuật điện |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
80 |
Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Tổ hợp: A00, A01, X05, X06, B00, C01, C02, X01, D01, X02, D07, X25, X26) Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập 3 năm trong học bạ THPT giáo dục chính quy (Tổ hợp: A00, A01, X05, X06, B00, C01, C02, X01, D01, X02, D07, X25, X26) Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) ĐHQG-HCM năm 2026 (Tổ hợp: NL1) Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) |
|
5.2 |
E7520207 |
Kỹ thuật điện tử – viễn thông |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử – viễn thông |
80 |
Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Tổ hợp: A00, A01, X05, X06, B00, C01, C02, X01, D01, X02, D07, X25, X26) Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập 3 năm trong học bạ THPT giáo dục chính quy (Tổ hợp: A00, A01, X05, X06, B00, C01, C02, X01, D01, X02, D07, X25, X26) Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) ĐHQG-HCM năm 2026 (Tổ hợp: NL1) Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) |
|
5.3 |
E7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
80 |
Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Tổ hợp: A00, A01, X05, X06, B00, C01, C02, X01, D01, X02, D07, X25, X26) Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập 3 năm trong học bạ THPT giáo dục chính quy (Tổ hợp: A00, A01, X05, X06, B00, C01, C02, X01, D01, X02, D07, X25, X26) Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) ĐHQG-HCM năm 2026 (Tổ hợp: NL1) Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) |
|
5.4 |
E7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
80 |
Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Tổ hợp: A00, A01, X05, X06, B00, C01, C02, X01, D01, X02, D07, X25, X26) Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập 3 năm trong học bạ THPT giáo dục chính quy (Tổ hợp: A00, A01, X05, X06, B00, C01, C02, X01, D01, X02, D07, X25, X26) Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) ĐHQG-HCM năm 2026 (Tổ hợp: NL1) Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) |
|
5.5 |
E7520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
80 |
Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Tổ hợp: A00, A01, X05, X06, B00, C01, C02, X01, D01, X02, D07, X25, X26) Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập 3 năm trong học bạ THPT giáo dục chính quy (Tổ hợp: A00, A01, X05, X06, B00, C01, C02, X01, D01, X02, D07, X25, X26) Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) ĐHQG-HCM năm 2026 (Tổ hợp: NL1) Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) |
|
|
Tổng số lượng |
1400 |
|
|||

