120 câu Trắc nghiệm Địa lý 12 Cánh diều ôn tập Chủ đề 4: Địa lí các vùng kinh tế có đáp án
116 người thi tuần này 4.6 5.1 K lượt thi 120 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Địa lý 12 cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Địa lý 12 cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Địa lý 12 cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Địa lý 12 cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Địa lý 12 cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Địa lý 12 cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Địa lý 12 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Địa lý 12 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/120
A. Có vị trí giáp biển, giáp với Trung Quốc và Lào.
B. Nằm hoàn toàn trong nội địa, có đường biên giới với Trung Quốc và Lào.
C. Có các cửa khẩu đường bộ với Trung Quốc, Lào và Cam-pu-chia.
Lời giải
Chọn B
Câu 2/120
A. Lãnh thổ bao gồm 13 tỉnh và 1 thành phố.
B. Lãnh thổ hẹp ngang, bao gồm 15 tỉnh.
C. Kéo dài tới 15 vĩ độ và nằm trong nhiều múi giờ.
Lời giải
Chọn D
Câu 3/120
A. A-pa-tit, thiếc, chì, kẽm, sắt.
B. Than, dầu mỏ, a-pa-tit.
Lời giải
Chọn A
Câu 4/120
A. Có nhiều hệ thống sông lớn, độ dốc lòng sông nhỏ.
B. Đầu nguồn của nhiều sông, sông có trữ lượng thuỷ điện lớn.
C. Sông ngòi dày đặc, nhiều nước, nhiều phù sa, chế độ nước điều hoà.
Lời giải
Chọn B
Câu 5/120
A. có diện tích đất fe-ra-lit lớn.
B. có mưa phùn vào cuối mùa đông.
Lời giải
Chọn D
Câu 6/120
A. mùa đông lạnh nhất cả nước.
B. diện tích đất đồng cỏ lớn.
Lời giải
Chọn B
Câu 7/120
A. sông Hồng.
Lời giải
Chọn D
Câu 8/120
Lời giải
Chọn A
Câu 9/120
A. có đất fe-ra-lit và khí hậu cận xích đạo.
B. địa hình đồi núi, nhiệt độ cao.
C. có các thung lũng rộng, thời tiết ổn định.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/120
A. Có biên giới kéo dài với Trung Quốc, Lào.
B. Giáp với Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia và giáp biển.
C. Nằm ở vị trí trung tâm Bắc Bộ, giáp với 2 vùng kinh tế và giáp biển.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Dựa vào bảng số liệu sau, trả lời các câu 3, 4, 5.
Bảng 4.1. Một số tiêu chí về dân số của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, cả nước năm 2021
|
Lãnh thổ Tiêu chí |
Trung du và miền núi Bắc Bộ |
Cả nước |
|
Số dân (nghìn người) |
12,9 |
98,5 |
|
Mật độ dân số (người/km) |
136 |
297 |
|
Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên (%) |
1,05 |
0,94 |
(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2022)
Câu 11/120
A. 13,1 %.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/120
A. bằng mức trung bình của cả nước.
B. thấp, chưa bằng 1/2 của cả nước.
C. thấp, chưa bằng 1/3 của cả nước.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/120
A. Cao hơn mức trung bình của cả nước.
B. Thấp hơn mức trung bình của cả nước.
C. Thấp, chưa bằng mức trung bình của cả nước.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 2
Dựa vào bảng số liệu sau, trả lời các câu 12, 13, 14.
Diện tích cây công nghiệp lâu năm và diện tích cây chè
của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ năm 2010 và năm 2021
(Đơn vị: nghìn ha)
|
Năm Cây trồng |
2010 |
2021 |
|
Cây công nghiệp lâu năm |
116,8 |
149,2 |
|
Trong đó: Cây chè |
91,1 |
99,1 |
(Nguồn: Tổng cục Thống kê năm 2011, năm 2022)
Câu 14/120
A. Cột chồng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/120
A. 56,4%.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/120
A. 7 000 ha.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Dựa vào bảng số liệu, trả lời các câu 16, 17, 18, 19.
Số lượng trâu, bò của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ năm 2010 và năm 2021
(Đơn vị: triệu con)
|
Năm Vật nuôi |
2010 |
2021 |
|
Trâu |
1,6 |
1,2 |
|
Bò |
1,0 |
1,2 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, năm 2022)
Câu 17/120
A. Đường.
B. Cột ghép.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 112/120 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.