15 Bài tập Xác định nguyên tố dựa vào phản ứng hóa học (có lời giải)
33 người thi tuần này 4.6 436 lượt thi 15 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Hóa học 10 THPT Xuân Hoà (Vĩnh Phúc) năm 2023-2024 có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Hóa học 10 THPT Long Hải - Phước Tỉnh (Bà Rịa - Vũng Tàu) năm 2023-2024 có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Hóa học 10 THPT Kẻ Sặt (Hải Dương) năm 2023-2024 có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Hóa học 10 THPT Kiến Văn (Đồng Tháp) năm 2023-2024 có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Hóa học 10 THPT Gia Lộc (Hải Dương) năm 2023-2024 có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Hóa học 10 THPT Điểu Cải (Đồng Nai) năm 2023-2024 có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Hóa học 10 THPT Sào Nam (Quảng Nam) năm 2023-2024 có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Hóa học 10 THPT Lê Lợi (Quảng Trị) năm 2023-2024 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/15
A. magnesium.
B. calcium.
C. sodium.
D. potassium.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Phương trình hóa học: M + 2H2O ® M(OH)2 + H2
Theo phương trình hóa học: (mol).
® (amu) ® M là kim loại calcium (Ca).
Câu 2/15
A. Magnesium.
B. Iron.
C. Copper.
D. Zinc.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Phương trình hóa học: A + 2HCl ® ACl2 + H2.
Theo phương trình hóa học: (mol).
® (amu) ® A là kim loại magnesium (Mg).
Câu 3/15
A. Ca(OH)2.
B. Ba(OH)2.
C. Mg(OH)2.
D. Zn(OH)2.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Phương trình hóa học: M(OH)2 + 2HCl ® MCl2 + 2H2O.
(mol).
Theo phương trình hóa học: (mol).
® (amu).
® M là magnesium (Mg).
Công thức hydroxide là Mg(OH)2.
Câu 4/15
A. Calcium.
B. Barium.
C. Zinc.
D. Magnesium.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Phương trình hóa học: 2R + O2 2RO.
Theo phương trình hóa học: (amu).
® R là kim loại magnesium (Mg).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Gọi công thức hóa học của kim loại là M.
Phương trình hóa học: M + 2HCl ® MCl2 + H2.
Theo phương trình hóa học: (amu).
® Kim loại M là zinc (Zn).
Câu 6/15
A. Fe2O3.
B. CuO.
C. Cr2O3.
D. Al2O3.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Kim loại M thuộc nhóm IIIA ® M có hóa trị III.
® Công thức oxide: M2O3.
Phương trình hóa học: M2O3 + 3H2SO4 ® M2(SO4)3 + 3H2O.
Theo phương trình hóa học:
.
® M là aluminium (Al).
Công thức oxide: Al2O3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/15
A. Iron.
B. Calcium.
C. Zinc.
D. Magnesium.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/15
A. Mg.
B. Fe.
C. Al.
D. Zn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/15
A. Fe.
B. Al.
C. Zn.
D. Mg.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/15
A. Calcium.
B. Magnesium.
C. Iron.
D. Zinc.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/15
A. Ca, Sr.
B. Be, Mg.
C. Mg, Ca.
D. Ba, Sr.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/15
A. Li, Na.
B. Na, K.
C. K, Rb.
D. Rb, Cs.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/15
A. Ca, Sr.
B. Be, Mg.
C. Mg, Ca.
D. Sr, Ba.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/15
A. F và Cl.
B. Cl và Br.
C. Br và I.
D. Cl và I.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.