15 câu Trắc nghiệm Hóa học 10 Chân trời sáng tạo Bài 3: Nguyên tố hóa học có đáp án
48 người thi tuần này 4.0 3.1 K lượt thi 15 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Ôn tập chương 2 lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn - phần 2)
Trắc nghiệm Ôn tập chương 2 lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn - phần 1)
Trắc nghiệm Định luật tuần hoàn. Ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Bài tập Định luật bảo toàn. Ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học lớp 10 (có lời giải)
Trắc nghiệm Xu hướng biến đổi một số tính chất của nguyên tử các nguyên tố trong một chu kì và trong một nhóm lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Bài tập Xu hướng biến đổi một số tính chất của nguyên tử các nguyên tố trong một chu kì và trong một nhóm lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Cấu tạo của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học lớp 10 (có lời giải)
Trắc nghiệm Cấu tạo của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/15
A. Số đơn vị điện tích hạt nhân (Z) = số proton (P) = số electron (E)
B. Số đơn vị điện tích hạt nhân (+Z) = số proton (P) = số electron (E)
C. Số đơn vị điện tích hạt nhân (Z) = số proton (P) = số neutron (N)
D. Số đơn vị điện tích hạt nhân (Z) = số neutron (N) = số electron (E)
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Số đơn vị điện tích hạt nhân (Z) = số proton (P) = số electron (E).
Điện tích hạt nhân = + Z
Câu 2/15
A. + 7
B. 7
C. + 14
D. 14
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Số đơn vị điện tích hạt nhân (Z) = số proton (P) = 7.
Câu 3/15
A. 13
B. 27
C. + 13
D. + 27
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Số đơn vị điện tích hạt nhân (Z) = số electron (E) = 13
Điện tích hạt nhân = + Z = + 13.
Câu 4/15
A. Số khối (A) = số proton (P) + số electron (E)
B. Số khối (A) = số neutron (N) + số electron (E)
C. Số khối (A) = số proton (P) × 2
D. Số khối (A) = số proton (P) + số neutron (N)
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Số khối (A) = số proton (P) + số neutron (N).
Câu 5/15
A. 20
B. 19
C. 39
D. 58
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Số khối A = số proton + số neutron = 19 + 20 = 39
Câu 6/15
A. điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố đó
B. số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố đó
C. tổng số proton và neutron trong nguyên tử của nguyên tố đó
D. tổng số proton và electron trong nguyên tử của nguyên tố đó
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Số hiệu nguyên tử của một nguyên tố (Z) là số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố đó.
Câu 7/15
A. tập hợp các nguyên tử có cùng số hạt neutron;
B. tập hợp các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân;
C. tập hợp các nguyên tử có cùng số hạt neutron và proton;
D. tập hợp các nguyên tử có cùng số số khối A.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/15
A. kí hiệu hóa học của nguyên tố (X);
B. số hiệu nguyên tử (Z);
C. số khối (A);
D. Cả A, B và C đều đúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/15
A. ${}_{11}^{12}Na$;
B. ${}_{12}^{11}Na$;
C. ${}_{11}^{23}Na$;
D. ${}_{23}^{11}Na$.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/15
A. Kí hiệu hóa học của nguyên tố là O;
B. Số hiệu nguyên tử là 8;
C. Số proton trong một hạt nhân nguyên tử là 8;
D. Số neutron trong một hạt nhân nguyên tử là 8.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/15
A. 26; 26; 56
B. 26; 26; 30
C. 30; 30; 26
D. 30; 26; 26
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/15
A. ${}_{30}^{56}Zn$;
B. ${}_{26}^{56}Fe$;
C. ${}_{26}^{30}Zn$;
D. ${}_{26}^{30}Fe$.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/15
A. 79,5;
B. 79,1;
C. 80,01;
D. 35.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/15
A. 93%;
B. 7%;
C. 78%;
D. 22%.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/15
A. 12 amu
B. 24 amu
C. 36 amu
D. 6 amu
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.