20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 7 Unit 2: Health - Vocabulary and Grammar- iLearn Smart World có đáp án
44 người thi tuần này 4.6 419 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 4: Reading and writing
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 3: Listening and speaking
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 2: Pronunciation
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 1: Vocabulary and grammar
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 7 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 7 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
sore throat
headache
earache
sick
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. sore throat (n): đau họng
B. headache (n): đau đầu
C. earache (n): đau tai
D. sick (adj): ốm
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án A.
→ Marie: “Why are you drinking warm water?”
Huy: “I have a sore throat, and I feel better when my neck’s warm.”
Dịch nghĩa:
Marie: “Tại sao cậu lại uống nước ấm?”
Huy: “Tớ bị đau họng, và tớ thấy khá hơn khi cổ được giữ ấm.”
Câu 2/20
weak
strong
noisy
excited
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. weak (adj): yếu
B. strong (adj): khỏe mạnh
C. noisy (adj): ồn ào
D. excited (adj): hào hứng
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án A.
→ Lan has a fever. She feels very weak.
Dịch nghĩa: Lan bị sốt. Cô ấy cảm thấy rất yếu.
Câu 3/20
lives
lifestyle
lifeline
lively
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. lives (n): mạng sống, số nhiều của “life”
B. lifestyle (n): lối sống
C. lifeline (n): dây cứu sinh/ nguồn sống
D. lively (adj): sôi nổi, sinh động
Chỗ trống đứng sau tính từ “healthy” nên cần 1 danh từ.
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án B.
→ Have a healthy lifestyle and you can enjoy your life.
Dịch nghĩa: Hãy có một lối sống lành mạnh và bạn sẽ có thể tận hưởng cuộc sống của mình.
Câu 4/20
good
bad
tasty
strong
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. good (adj): tốt
B. bad (adj): xấu, không tốt
C. tasty (adj): ngon
D. strong (adj): mạnh, khỏe
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án B.
→ Don’t eat too much fast food. It’s bad for your health.
Dịch nghĩa: Đừng ăn quá nhiều đồ ăn nhanh. Nó không tốt cho sức khỏe của bạn.
Câu 5/20
health
fit
size
shape
Lời giải
Đáp án đúng: D
Cụm từ đúng: stay in shape – giữ dáng, giữ cơ thể khỏe mạnh.
Chọn đáp án D.
→ She stays in shape by exercising daily and eating well.
Dịch nghĩa: Cô ấy giữ dáng bằng cách tập thể dục hàng ngày và ăn uống điều độ.
Câu 6/20
stomachache
earache
backache
headache
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. stomachache (n): đau bụng
B. earache (n): đau tai
C. backache (n): đau lưng
D. headache (n): đau đầu
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án D.
→ I forgot to wear a sun hat today, so I got a headache.
Dịch nghĩa: Hôm nay tớ quên đội mũ chống nắng nên bị đau đầu.
Câu 7/20
boring
healthy
noisy
fat
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. boring (adj): nhàm chán
B. healthy (adj): khỏe mạnh
C. noisy (adj): ồn ào
D. fat (adj): béo
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án B.
→ Eating a lot of vegetables helps you stay healthy.
Dịch nghĩa: Ăn nhiều rau giúp bạn luôn khỏe mạnh.
Câu 8/20
well
less
more
enough
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. well (adv): tốt
B. less (adv): ít hơn
C. more (adv): nhiều hơn
D. enough (adv): đủ
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án B.
→ She looks very tired. She should work less or she will get sick.
Dịch nghĩa: Cô ấy trông rất mệt mỏi. Cô ấy nên làm việc ít hơn nếu không sẽ bị ốm.
Câu 9/20
toothache
sore throat
fever
headache
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
many
some
much
lots of
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
dentist
veterinarian
teacher
health expert
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
fever
allergy
obesity
stomachache
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
staying
to stay
stay
stayed
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
have a cough
do exercises
see a doctor
keep warm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
Choose the best answer.
If you feel weak, you should ______ some rest. Don’t push yourself too hard.
take
do
keep
stay
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
unwell
healthy
fit
lazy
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
special
main
useful
unimportant
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
You can’t eat or drink in the cafeteria on Mondays.
The cafeteria opens every day except Monday.
The cafeteria opens every Monday.
The cafeteria opens next Monday.
Hướng dẫn giải
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
Eat less fast food and do more exercise.
Between 1,600 and 2,500 calories per day.
It can help prevent cancer.
We’ll feel tired and weak.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
should
to drink
more
in
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
