40 câu trắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều Bài 14 có đáp án
90 người thi tuần này 4.6 1.4 K lượt thi 40 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 2 Sinh học 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi giữa kì 2 Sinh học 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi giữa kì 2 Sinh học 12 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi giữa kì 2 Sinh học 12 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi giữa kì 2 Sinh học 12 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi giữa kì 2 Sinh học 12 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi HSG Sinh học 12 Cụm THPT số 11 (Ninh Bình) có đáp án - Đề 2
Đề thi HSG Sinh học 12 Cụm THPT số 11 (Ninh Bình) có đáp án - Đề 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
a. Aa XBXb (bình thường) × Aa XBY (bình thường)
b. AA XbXb (chỉ mù màu) × aa XbY (bị 2 bệnh)
c. aa XBXB (chỉ bạch tạng) × AA XbY (chỉ mù màu)
d. aa XbXb (bị 2 bệnh) × AA XbY (chỉ mù màu)
Lời giải
A: bình thường > a: bệnh (Bạch tạng)
B: bình thường > b: mù màu
Con bị bệnh: Aa XBXb (bình thường) × Aa XBY (bình thường).
Đáp án cần chọn là: a
Câu 2/40
a. 75% bình thường : 25% chỉ bị bạch tạng.
b. 50% bình thường : 50% chỉ bị mù màu.
c. 50% bình thường : 50% chỉ bị bạch tạng
d. 75% bình thường : 25% chỉ bị mù màu.
Lời giải
A: bình thường > a: bạch tạng (NST thường)
B: bình thường > b: mù màu (NST giới tính)
P: Aa XBXB × Aa XbY
F: (AA: 2Aa: aa) × (XBXb, XBY)
→ 75% bình thường : 25% bạch tạng
Đáp án cần chọn là: a
Câu 3/40
a. 1 con trai bình thường : 1 con trai bệnh : 1 con gái bình thường : 1 con gái bệnh
b. Tất cả con trai và con gái đều bệnh
c. 50% con gái bình thường : 50% con trai bệnh
d. 2 con trai bình thường : 2 con gái bệnh
Lời giải
A: bình thường > a: máu khó đông (X)
Bố mẹ: XAXa × XaY
Con: XAXa, XaXa, XAY, XaY
1 con trai bình thường : 1 con trai bệnh : 1 con gái bình thường : 1 con gái bệnh.
Đáp án cần chọn là: a
Câu 4/40
a. XMXm × XmY
b. XMXM × XMY
c. XMXm × XMy
d. XMXM × XmY
Lời giải
Cặp vợ chồng, sinh 1 con trai bình thường: XMY và 1 con gái mù màu XmXm
→ kiểu gen của cặp vợ chồng là XMXm × XmY
Đáp án cần chọn là: a
Câu 5/40
a. Bố XmHY , mẹ XMhXmh
b. Bố XMHY , mẹ XMHXMH
c. Bố XMHY, mẹ XMh XmH
d. Bố XmhY, mẹ XmH Xmh hoặc XMh XmH
Lời giải
Bố bình thường sẽ có kiểu gen XMHY => loại A, D
2 người con trai của họ, 1 người bị mù màu, 1 người bị máu khó đông => người mẹ mang cả 2 alen gây bệnh (m, h)
Đáp án cần chọn là: c
Lời giải
A bình thường >> a bị bệnh
Cặp vợ chồng : Aa × Aa
Xác suất sinh con gái đầu lòng, không bị bệnh bạch tạng là: 
Đáp án cần chọn là: a
Lời giải
A bình thường >> a mù màu đỏ lục
Bố bị bệnh, mẹ bình thường : XaY x XAX-
Sinh con trai bị bệnh : XaY ↔ con trai nhận alen a từ mẹ
→ người mẹ có kiểu gen : XAXa
Xác suất họ sinh đứa con thứ hai là con gái bị bệnh mù màu là: ¼ = 25%
Đáp án cần chọn là: d
Lời giải
Cặp vợ chồng ở thế hệ thứ 2 bình thường sinh con gái bị bệnh chứng tỏ tính trạng bị bệnh do gen lặn trên NST thường quy định.
Cặp vợ chồng I1 × I2 đều bình thường, sinh 1 người con trai bị bệnh, người con trai bị bệnh này có kiểu gen aa sẽ nhận 1a từ bố và 1a từ mẹ. Do vậy I1 và I2 đều có kiểu gen Aa
Người con gái 3 bình thường có thể có kiểu gen: 1/3AA:2/3Aa nên xác suất mang gen bệnh của người thứ gái (3) là: 2/3Aa
Đáp án cần chọn là: c
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
a. 88,89%
b. 69,44%
c. 84%
d. 78,2%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
a. Cả nam và nữ đều có thể bị bệnh LHON
b. Một người sẽ bị bệnh LHON khi cả bố và mẹ đều phải bị bệnh
c. Một người sẽ bị bệnh LHON nếu người mẹ bị bệnh nhưng cha khỏe mạnh.
d. Một cặp vợ chồng với người vợ khỏe mạnh còn người chồng bị bệnh hoàn toàn có khả năng sinh ra người con bị bênh LHON, tuy nhiên xác suất này là rất thấp.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
a. Những người chị em gái khác của đứa con trai mù màu không có ai bị mù màu
b. Người con trai bị bệnh mù màu nói trên bị mắc hội chứng Claiphentơ
c. Người bố mang alen gây bệnh và truyền cho đứa con trai
d. Người mẹ đồng hợp về cặp alen gây bệnh mù màu do người mẹ có 2 NST X
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
a. Xác suất vợ chồng này sinh được đứa con thứ 2 có kiểu hình giống đứa con đầu lòng là 27/64
b. Xác suất để người con này dị hợp về cả 3 cặp gen trên là 1/3
c. Xác suất để người con này mang 3 alen trội là 4/9
d. Xác suất để người con này có kiểu gen đồng hợp về cả 3 cặp gen là 1/27
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
a. Xác suất vợ chồng này sinh được đứa con thứ 2 có kiểu hình giống đứa con đầu lòng là 9/32
b. Xác suất để người con này dị hợp về cả 3 cặp gen trên là 4/9
c. Xác suất để người con này mang 3 alen trội là 4/9
d. Xác suất để người con này có kiểu gen đồng hợp về cả 3 cặp gen là 1/27
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
a. 1/3 thiếu máu nặng: 2/3 thiếu máu nhẹ
b. 2/3 bình thường: 1/3 thiếu máu nhẹ
c. 1/3 bình thường: 2/3 thiếu máu nhẹ
d. 1/2 bình thường: 1/2 thiếu máu nhẹ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
a. 0,302
b. 0,148.
c. 0,151.
d. 0,296
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
a. Do môi trường không thích hợp nên đột biến gen không thể hiện ra kiểu hình
b. Do đột biến NST làm mất đoạn chứa alen bạch tạng nên sinh con bình thường
c. Đã có đột biến gen lặn thành gen trội nên sinh con không bị bệnh
d. Kiểu gen quy định bạch tạng ở mẹ và bố khác nhau nên sinh con không bị bệnh
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.






