400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản (P5)
16 người thi tuần này 4.9 62.8 K lượt thi 40 câu hỏi 40 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. hadn’t come
B. wouldn’t come
C. don’t come
D. didn’t come.
Lời giải
KEY D
Giải thích: Câu điều kiện loại 2. Ta thấy một vế có cấu trúc would V nên vế còn lại phải được chia quá khứ.
Dịch: Họ sẽ thất vọng nếu chúng tôi không đến (nhưng thực tế chúng tôi có đến).
Câu 2/40
A. repeat
B. to repeat
C. repeat to
D. repeating
Lời giải
KEY D
Giải thích: cấu trúc keep Ving: cứ liên tục làm gì
Dịch: Anh ta cứ liên tục nhắc đi nhắc lại một chuyện giống nhau.
Lời giải
KEY B
Giải thích: ta thấy mốc thời gian yesterday, nên động từ cần được chia ở thời quá khứ.
Dịch: Họ rời bữa tiệc của chúng tôi vào khoảng 7h hôm qua.
Câu 4/40
A. have lived
B. has lived
C. had lived
D. lived
Lời giải
KEY B
Giải thích: ta thấy mốc thời gian: for + khoảng thời gian, nên ta chia động từ thời hiện tại hoàn thành.
Dịch: Paul đã sống với chúng tôi được khoảng 9 ngày.
Câu 5/40
A. keep
B. kept
C. have kept
D. has kept
Lời giải
KEY B
Giải thích: dựa vào mốc thời gian last year, ta chia động từ thời quá khứ.
Dịch: Năm ngoái, tôi giữ tất cả sách của mình ở cơ quan.
Câu 6/40
A. watched
B. would watch
C. had watched
D. watches
Lời giải
KEY C
Giải thích: câu ước không thật ở quá khứ. Dựa vào câu trước ta hiểu được thực tế trong quá khứ anh ta đã không xem trận đấu bóng, nên khi ước ta lùi từ quá khứ về quá khứ hoàn thành.
Dịch: Anh ta đã bỏ lỡ một trận đấu bóng thú vị trên TV tối qua. Anh ta ước gì mình đã xem nó.
Câu 7/40
A. take
B. took
C. had taken
D. would take.
Lời giải
KEY B
Giải thích: Câu điều kiện loại 2. Ta thấy một vế có cấu trúc would V nên vế còn lại phải được chia quá khứ.
Dịch: Tom có giận không nếu tôi mượn xe anh ấy mà không hỏi xin phép?
Câu 8/40
A. Because of the noise
B. Because of the soft music
C. Though the music is noise
D. In spite of the noise music
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích:
Because of + N/V-ing: vì
Though + mệnh đề: mặc dù
In spite of + N/V-ing: mặc cho
Xét nghĩa các đáp án, đáp án A phù hợp nhất.
Dịch: Vì tiếng ồn, tôi không thể nghe thấy anh ta đang nói gì.
Câu 9/40
A. should they
B. shouldn’t they
C. are they
D. aren’t they
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. variable
B. variety
C. various
D. invariably
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. Because I work very hard
B. Although I get up early
C. Because of getting up early
D. Despite getting up late
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. lived
B. would live
C. had lived
D. live
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. gets
B. would get
C. will get
D. would have got.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. food and drink enough
B. enough food and drink
C. enough of food and drink
D. enough food and drink enough
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. very tired that
B. such tired that
C. too tired that
D. so tired that
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. such
B. too
C. so
D. very
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. had reached-died
B. reached-had died
C. reaches-has died
D. has reached-dies
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. phone-will go
B. am phoning- have gone
C. will phone-will be going
D. have phoned-am going
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. happened
B. happens
C. would happen
D. will happen
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. too / that
B. very / until
C. such / that
D. so / that
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.