400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản (P3)
18 người thi tuần này 4.9 62.8 K lượt thi 40 câu hỏi 40 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. they are
B. where they are
C. where are
D. in where they are
Lời giải
KEY B
Giải thích: trạng từ liên hệ chỉ nơi chốn.
Dịch: Đây là nhà máy nơi họ làm việc.
Câu 2/40
A. match
B. play
C. game
D. group
Lời giải
KEY C
Giải thích: a game of football = a football match: 1 trận bóng đá
Dịch: Khi còn nhỏ, anh ấy luôn sẵn sàng tham gia các trận đấu bóng đá.
Lời giải
KEY D
Giải thích: cấu trúc hear somebody do something: nghe thấy toàn bộ việc ai đó làm gì
Dịch: Ai đã nghe thấy ông chủ nói với anh ta điều đó?
Câu 4/40
A. transmit
B. transmitted
C. transmits
D. to transmit
Lời giải
KEY C
Giải thích: chủ ngữ là each + N thì động từ chia số ít
Dịch: Mỗi sợi cơ trong bó cơ vận chuyển duy nhất 1 phần nhỏ xíu của toàn bộ hình ảnh.
Lời giải
KEY C
Giải thích: cấu trúc allow somebody to do something: cho phép ai đó làm gì
Dịch: Bố mẹ không bao giờ cho phép anh ta hút thuốc.
Câu 6/40
A. about
B. over
C. on
D. with
Lời giải
KEY A
Giải thích: cấu trúc have no doubt about something: không hoài nghi về cái gì
Dịch: Tôi hoàn toàn không hoài nghi về sự vô tội của bị cáo.
Câu 7/40
A. attacked
B. is attacking
C. has attracted
D. attacking
Lời giải
KEY A
Giải thích: câu có mốc thời gian in 1801 đã qua nên chia động từ thời quá khứ.
Dịch: Napoleon tấn công hòn đảo Santo Domingo ở bắc Ấn vào năm 1801.
Lời giải
KEY D
Giải thích: cấu trúc be infested with something: tràn ngập cái gì
Dịch: Căn phòng ngập ngụa trong những con gián.
Câu 9/40
A. More people live
B. More people living
C. It has more people
D. More living people
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. for
B. of
C. with
D. to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. gives
B. give
C. giving
D. given
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. An
B. A
C. As the
D. That the
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. grew
B. cultivated
C. planted
D. harvested
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. to all human beings
B. all human beings is that
C. that of all human beings
D. is of all human beings
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. pulls
B. draws
C. takes
D. removes
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. like the spider monkey
B. spider monkey likes
C. to the spider monkey
D. the monkey likes the spider
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. occasionally to find
B. occasionally found
C. have occasionally been found
D. have occasionally found
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. Because
B. Since
C. Because of
D. Although
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.