75 câu Trắc nghiệm chuyên đề 10 Unit 7 - Cultural Diversity
30 người thi tuần này 4.6 1.5 K lượt thi 75 câu hỏi 40 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 5: Speaking and writing
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 4: Reading
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
1. Đáp án: b
Giải thích: bride (n.): cô dâu
Dịch nghĩa: a woman on her wedding day (một người phụ nữ trong ngày cưới của mình)
2. Đáp án: f
Giải thích: contrast (n): sự tương phản
Dịch nghĩa: a difference between two or more people or things that you can see clearly (một sự khác biệt giữa hai hoặc nhiều người hoặc những thứ mà bạn có thể thấy rõ)
3. Đáp án: e
Giải thích: engagement (n.): sự đính hôn
Dịch nghĩa: an agreement to marry somebody (thỏa thuận kết hôn với ai đó)
4. Đáp án: a
Giải thích: fortune (n.): vận may
Dịch nghĩa: chance or luck, especially in the way it affects people’s lives (cơ hội hay may mắn, đặc biệt là theo cách nó ảnh hưởng đến cuộc sống của mọi người)
5. Đáp án: d
Giải thích: legend (n.): truyền thuyết
Dịch nghĩa: a story from ancient times about people and events (một câu chuyện từ thời cổ đại về con người và các sự kiện)
Lời giải
Đáp án: assignment
Giải thích: Trước vị trí cần điền là danh từ được sở hữu cách “Trung’s” giữ vai trò tương tự tính từ sở hữu nên ta cần một danh từ. Danh từ phái sinh từ động từ “assign” (phân cho) phù hợp với nội dung của câu là “assignment” (bài tập).
Dịch nghĩa: Trung’s assignment is to write an essay about what people think about a wedding without alcohol. (Bài tập của Trung là viết một bài luận về việc mọi người nghĩ gì về một đám cưới không rượu.)
Lời giải
Đáp án: complicated
Giải thích: Trước vị trí cần điền là động từ to be “is” và trạng từ “a bit” nên ta cần một tính từ. Tính từ phái sinh từ động từ “complicate” (làm phức tạp) phù hợp với nội dung của câu là “complicated” (phức tạp).
Dịch nghĩa: It’s a bit complicated to understand all ceremonies or festivals of a country. (Việc hiểu tất cả các nghi lễ hoặc lễ hội của một quốc gia có chút phức tạp.)
Lời giải
Đáp án: Engagement
Giải thích: Vị trí cần điền cần một danh từ đứng làm chủ ngữ của câu. Danh từ phái sinh từ động từ “engage” (cam kết) phù hợp với nội dung của câu là “engagement” (đính hôn).
Dịch nghĩa: Engagement is considered a necessary and compulsory step before the wedding. (Đính hôn được coi là một bước cần thiết và bắt buộc trước đám cưới.)
Lời giải
Đáp án: superstitious
Giải thích: Trước vị trí cần điền là động từ to be “are” và trạng từ “incredibly” nên ta cần một tính từ. Tính từ phái sinh từ danh từ “superstition” (sự mê tín) phù hợp với nội dung của câu là “superstitious” (mê tín).
Dịch nghĩa: In any culture, there are always some people who are incredibly superstitious. (Trong bất kỳ nền văn hóa nào, luôn có một số người cực kỳ mê tín.)
Lời giải
Đáp án: prestigious
Giải thích: Sau vị trí cần điền là cụm danh từ “cultural features” nên ta cần một tính từ. Tính từ phái sinh từ danh từ “prestige” (sự uy tín) phù hợp với nội dung của câu là “prestigious” (uy tín).
Dịch nghĩa: China has been known for its own prestigious cultural features and activities. (Trung Quốc đã được biết đến với những đặc trưng và hoạt động văn hóa có uy tín của riêng mình.)
Lời giải
Đáp án: favourable
Giải thích: Trước vị trí cần điền là động từ to be “is” nên ta cần một tính từ. Tính từ phái sinh từ động từ “favour” (ủng hộ) phù hợp với nội dung của câu là “favourable” (thuận lợi).
Dịch nghĩa: Understanding a country’s culture is favourable for a newcomer to start work in that country. (Hiểu về văn hóa của một quốc gia thuận lợi cho người mới bắt đầu làm việc tại quốc gia đó.)
Lời giải
1. Đáp án: Horoscope
Giải thích: Sau chỗ trống cần điền là dấu phẩy ngăn cách với mệnh đề quan hệ nên ở đây ta cần một danh từ. Dựa vào nghĩa của câu, danh từ “Horoscope” là phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: Horoscope, which is used to predict people’s fortune, is popular in some countries. (Cung hoàng đạo, được sử dụng để dự đoán vận may của con người, rất phổ biến ở một số quốc gia.)
2. Đáp án: imported
Giải thích: Trước vị trí cần điền là động từ to be “are”, chủ ngữ của câu là sự vật “Some cultural features” nên ta cần một động từ ở quá khứ phân từ để có câu bị động. Dựa vào nghĩa của câu, động từ “imported” (nhập khẩu, du nhập) là phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: Some cultural features like birthday party or wedding in the church are imported from other culture. (Một số đặc trưng văn hóa như tiệc sinh nhật hoặc đám cưới trong nhà thờ được du nhập từ nền văn hóa khác.)
3. Đáp án: present
Giải thích: Trước vị trí cần điền là động từ “to be” nên ta cần một tính từ. Dựa vào nghĩa của câu, tính từ “present” (có mặt) là phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: Most fathers wish to be present at the birth of their child no matter what culture they are from. (Hầu hết các ông bố đều muốn có mặt khi con họ chào đời dù họ đến từ nền văn hóa nào.)
4. Đáp án: rebel
Giải thích: Trước vị trí cần điền là giới từ “to” nên ta cần một động từ để chỉ mục đích. Dựa vào nghĩa của câu, động từ “rebel” (nổi loạn) là phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: It’s nowadays easy for most teenagers to find something to rebel against. (Ngày nay, hầu hết thanh thiếu niên dễ dàng tìm thấy một thứ gì đó để chống lại.)
5. Đáp án: funeral
Giải thích: Ta cần một danh từ đứng đầu câu giữ vai trò chủ ngữ. Dựa vào nghĩa của câu, danh từ “Funeral” (đám tang) là phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: A funeral is an activity that is held officially and respectfully in every culture. (Tang lễ là một hoạt động được tổ chức một cách chính thức và tôn kính trong mọi nền văn hóa.)
6. Đáp án: bridesmaid
Giải thích: Trước vị trí cần điền là mạo từ “a” nên ta cần một danh từ. Dựa vào nghĩa của câu, danh từ “bridesmaid” (phù dâu) là phù hợp nhất
Dịch nghĩa: Does the wedding in Viet Nam have a bridesmaid who helps the bride during the marriage ceremony? (Đám cưới ở Việt Nam có phù dâu giúp cô dâu trong lễ cưới không?)
Câu 9/75
Complete the following sentences using the given words in the box. There is ONE extra word.
|
ceremony |
prestigious |
complicated |
|
contrasts |
diversity |
protest |
1. The wedding_________varies from country to country with many meaningful activities.
2. This _________aspect of Japanese culture is hard for Westerners to properly understand.
3. Cultural_________is a form of appreciating the differences in individuals.
4. The research_________practice and customs in the two countries.
5. These_________newspapers sometimes have articles about cultural diversity.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/75
Complete the following sentences using the given words in the box. There is ONE extra word.
|
sweeping |
alert |
honeymoon |
|
assignment |
exported |
superstitious |
1. Finding information and understanding culture of many countries in the world is an_________ .
2. Going on_________after the wedding is a popular custom in any culture nowadays.
3. _________elements and features are available in any culture.
4. _________the floor in the Lunar New Year is considered bringing bad luck in Vietnamese culture.
5. It’s said that South Korea has_________not only cars but also its culture to Vietnam.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 67/75 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.