Bài tập ôn hè Tiếng Việt lớp 4 Dạng 6. Sử dụng từ điển/ tra từ điển có đáp án
70 người thi tuần này 4.6 461 lượt thi 10 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Việt lớp 4 Cánh diều (có đáp án) - Đề thi tham khảo số 5
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Việt lớp 4 Cánh diều (có đáp án) - Đề thi tham khảo số 3
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Việt lớp 4 Cánh diều (có đáp án) - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Việt lớp 4 Cánh diều (có đáp án) - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Việt lớp 4 Cánh diều (có đáp án) - Phần viết
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Việt lớp 4 Cánh diều (có đáp án) - Phần đọc
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
a) “t.” là viết tắt của “tính từ”.
b) “ph.” là viết tắt của “phương ngữ”.
c) “x.” là viết tắt của “xem” (xem thêm thông tin chi tiết).Lời giải
a) Mặt trời: (Danh từ) Cơ quan sáng trong hệ Mặt Trời, là nguồn sáng và nhiệt cho Trái Đất.
b) Rừng rậm: (Danh từ) Khu rừng có cây mọc dày đặc, tạo thành một lớp lá rậm rạp.
c) Cánh đồng: (Danh từ) Khu đất rộng, thường trồng cây nông nghiệp, không có cây cối cao.
Lời giải
a) “Sáng”:
- Tính từ:
+ Có ánh sáng toả ra khiến cho có thể nhìn thấy mọi vật.
+ Có khả năng phản chiếu ánh sáng, do có bề mặt nhẵn và bóng.
+ (Màu) tươi nhạt, không sẫm, không tối.
+ Rõ ràng, dễ hiểu.
+ Có khả năng cảm biết, nhận thức nhanh, rõ.
- Danh từ:
+ Khoảng thời gian từ lúc mặt trời mọc cho đến gần trưa.
+ Khoảng thời gian từ lúc coi như bắt đầu một ngày cho đến gần trưa (từ sau 12 giờ đêm cho đến trước 11 giờ trưa).
b) “Tươi”:
- Tính từ:
+ (Hoa lá, cây cối đã cắt, hái) đang còn giữ chất nước, chưa úa, chưa héo, chưa khô.
+ (Thực phẩm) còn mới, còn giữ nguyên chất, chưa ươn, chưa bị biến chất.
+ Còn rất mới, chưa ráo nước, chưa khô.
+ (Màu sắc) đẹp, sáng, ưa nhìn.
+ (Nét mặt) có biểu hiện vui vẻ, phấn khởi.
+ Khá hơn bình thường về đời sống vật chất, và vui vẻ hơn.
+ Dôi ra một chút so với khối lượng được ghi trên mặt cân.
Lời giải
a) “Đi” sẽ đứng trước “điều” vì sắp xếp theo thứ tự chữ cái.
b) Thứ tự đúng là: “bạn”, “bạn bè”, “bánh”, “bờ”.
c) Các từ bắt đầu bằng “a, ă, â, b, c, d, đ, e, ê, g, h, i” sẽ đứng trước các từ bắt đầu bằng “k”.
Lời giải
a) Từ đồng nghĩa với “vui vẻ” có thể là “hạnh phúc”, “phấn khởi”.
b) Từ đồng nghĩa với “mạnh mẽ” có thể là “cường tráng”, “kiên cường”.
c) Từ đồng nghĩa với “nhỏ bé” có thể là “nhỏ nhắn”, “bé xíu”.
Lời giải
a) Từ trái nghĩa với “to lớn” là “nhỏ bé”.
b) Từ trái nghĩa với “nóng” là “lạnh”.
c) Từ trái nghĩa với “sáng” là “tối”.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 4/10 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.