Bài tập Xác định vị trí, tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn lớp 10 (có lời giải)
4.6 881 lượt thi 21 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Muối Halide lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Muối carbnate tác dụng với Hydrochloride acid lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Basic oxide tác dụng với Hydrochloride acid lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Kim loại tác dụng với Hydrochloride acid lớp 10 (có lời giải)
Bài tập về đơn chất halogen lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Tính hệ số nhiệt độ Van't Hoff lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Tính tốc độ tức thời của phản ứng lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Tính tốc độ trung bình của phản ứng lớp 10 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
- Cấu hình electron C: 1s22s22p2
- Vị trí C trong bảng tuần hoàn: ô số 6 (Z = 6), chu kì 2 (2 lớp electron), nhóm IVA (4 electron hóa trị = 4 electron lớp ngoài cùng).
Lời giải
XY: Số electron X+ (ZX – 1); số electron Y– (ZY + 1)
* Cấu hình electron Na: 1s22s22p63s1 (ô số 11, chu kì 3, nhóm IA).
* Cấu hình electron F: 1s22s22p5 (ô số 9, chu kì 2, nhóm VIIA).
Lời giải
- Cấu hình electron Na: 1s22s22p63s1
- Vị trí của Na trong bảng tuần hoàn: ô số 11 (Z = 11), chu kì 3 (3 lớp electron), nhóm IA (1 electron hóa trị = 1 electron lớp ngoài cùng).
Lời giải
- Mg (Z = 12): 1s22s22p63s2 (ô số 12, chu kì 3, nhóm IIA).
- Ca (Z = 20): 1s22s22p63s23p64s2 (ô số 20, chu kì 4, nhóm IIA).
Lời giải
S (Z = 16): 1s22s22p63s23p4 (ô số 16, chu kì 3, nhóm VIA).
O (Z = 8): 1s22s22p4 (ô số 8, chu kì 2, nhóm VIA).
Lời giải
ZX + ZY = 23 nên X, Y thuộc 2 chu kì nhỏ.
a) X không phản ứng với Y, vậy: X là nitrogen (N), Y là sulfur (S).
b)
* N (Z = 8): N thuộc nhóm VA:
+ Công thức oxide cao nhất: N2O5 (acidic oxide).
+ Công thức hydroxide tương ứng: HNO3 (tính acid mạnh).
* S (Z = 16): S thuộc nhóm VIA:
+ Công thức oxide cao nhất: SO3 (acidic oxide).
+ Công thức hydroxide tương ứng: H2SO4 (tính acid mạnh).
Lời giải
a)
- Mg (Z = 12): 1s22s22p63s2 (ô số 12, chu kì 3, nhóm IIA, tính kim loại).
- Al (Z = 13): 1s22s22p63s23p1 (ô số 13, chu kì 3, nhóm IIIA, tính kim loại).
b) Trong cùng chu kì: tính kim loại Mg > AlLời giải
a) As (Z = 33): 1s22s22p63s23p63d104s24p3 (ô số 33, chu kì 4, nhóm VA).
b) Công thức oxide cao nhất: As2O5 (acidic oxide); công thức hydroxide tương ứng: H3AsO4 (tính acid).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/21
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/21
A. Ở nhiệt độ thường X không khử được H2O.
B. Kim loại X không khử được ion Cu2+ trong dung dịch.
C. Hợp chất với oxygen của X có dạng X2O7.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 13/21 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.