Bài tập Xác định vị trí, tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn lớp 10 (có lời giải)
36 người thi tuần này 4.6 1.1 K lượt thi 21 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Ôn tập chương 2 lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn - phần 2)
Trắc nghiệm Ôn tập chương 2 lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn - phần 1)
Trắc nghiệm Định luật tuần hoàn. Ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Bài tập Định luật bảo toàn. Ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học lớp 10 (có lời giải)
Trắc nghiệm Xu hướng biến đổi một số tính chất của nguyên tử các nguyên tố trong một chu kì và trong một nhóm lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Bài tập Xu hướng biến đổi một số tính chất của nguyên tử các nguyên tố trong một chu kì và trong một nhóm lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Cấu tạo của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học lớp 10 (có lời giải)
Trắc nghiệm Cấu tạo của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
- Cấu hình electron C: 1s22s22p2
- Vị trí C trong bảng tuần hoàn: ô số 6 (Z = 6), chu kì 2 (2 lớp electron), nhóm IVA (4 electron hóa trị = 4 electron lớp ngoài cùng).
Lời giải
XY: Số electron X+ (ZX – 1); số electron Y– (ZY + 1)
* Cấu hình electron Na: 1s22s22p63s1 (ô số 11, chu kì 3, nhóm IA).
* Cấu hình electron F: 1s22s22p5 (ô số 9, chu kì 2, nhóm VIIA).
Lời giải
- Cấu hình electron Na: 1s22s22p63s1
- Vị trí của Na trong bảng tuần hoàn: ô số 11 (Z = 11), chu kì 3 (3 lớp electron), nhóm IA (1 electron hóa trị = 1 electron lớp ngoài cùng).
Lời giải
- Mg (Z = 12): 1s22s22p63s2 (ô số 12, chu kì 3, nhóm IIA).
- Ca (Z = 20): 1s22s22p63s23p64s2 (ô số 20, chu kì 4, nhóm IIA).
Lời giải
S (Z = 16): 1s22s22p63s23p4 (ô số 16, chu kì 3, nhóm VIA).
O (Z = 8): 1s22s22p4 (ô số 8, chu kì 2, nhóm VIA).
Lời giải
ZX + ZY = 23 nên X, Y thuộc 2 chu kì nhỏ.
a) X không phản ứng với Y, vậy: X là nitrogen (N), Y là sulfur (S).
b)
* N (Z = 8): N thuộc nhóm VA:
+ Công thức oxide cao nhất: N2O5 (acidic oxide).
+ Công thức hydroxide tương ứng: HNO3 (tính acid mạnh).
* S (Z = 16): S thuộc nhóm VIA:
+ Công thức oxide cao nhất: SO3 (acidic oxide).
+ Công thức hydroxide tương ứng: H2SO4 (tính acid mạnh).
Lời giải
a)
- Mg (Z = 12): 1s22s22p63s2 (ô số 12, chu kì 3, nhóm IIA, tính kim loại).
- Al (Z = 13): 1s22s22p63s23p1 (ô số 13, chu kì 3, nhóm IIIA, tính kim loại).
b) Trong cùng chu kì: tính kim loại Mg > AlLời giải
a) As (Z = 33): 1s22s22p63s23p63d104s24p3 (ô số 33, chu kì 4, nhóm VA).
b) Công thức oxide cao nhất: As2O5 (acidic oxide); công thức hydroxide tương ứng: H3AsO4 (tính acid).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/21
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/21
A. Ở nhiệt độ thường X không khử được H2O.
B. Kim loại X không khử được ion Cu2+ trong dung dịch.
C. Hợp chất với oxygen của X có dạng X2O7.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 13/21 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.