Chuyên đề Vật lí 12 CTST Bài 1. Các đặc trưng của chiều dòng điện xoay chiều có đáp án
34 người thi tuần này 4.6 699 lượt thi 16 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
10000 câu trắc nghiệm tổng hợp Vật lí 2025 có đáp án - Phần 3
Đề thi tham khảo ôn thi THPT Vật lý có đáp án - Đề 10
Đề thi tham khảo ôn thi THPT Vật lý có đáp án - Đề 4
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Dòng điện xoay chiều là dòng điện có cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian.
Các đại lượng đặc trưng như tần số, cường độ dòng điện, điện áp,…
Lời giải
Biểu thức cường độ dòng điện: \[i = {I_0}\cos (\omega t + {\varphi _i})\]
i: cường độ dòng điện tức thời, tức là cường độ dòng điện tại thời điểm t
I0: cường độ dòng điện cực đại
ω: tần số góc
φi: pha ban đầu của cường độ dòng điện
Giá trị hiệu dụng \[I = \frac{{{I_0}}}{{\sqrt 2 }}\]
Biểu thức điện áp: \[u = {U_0}\cos (\omega t + {\varphi _u})\]
u: điện áp tức thời, tức là điện áp tại thời điểm t
U0: điện áp cực đại
ω: tần số góc
φu: pha ban đầu của điện áp
Giá trị hiệu dụng \[U = \frac{{{U_0}}}{{\sqrt 2 }}\]
Lời giải
a) Biên độ I0 = 2 A
Chu kì T = 0,02 s
Tần số \[f = \frac{1}{T} = 50\,Hz\]
Tần số góc \[\omega = 2\pi f = 100\pi \,(rad/s)\]
Pha ban đầu φ = 0 rad
Cường độ dòng điện hiệu dụng \[I = \frac{{{I_0}}}{{\sqrt 2 }} = \sqrt 2 A\]
b) Biểu thức cường độ dòng điện: \[i = 2\cos (100\pi t)A\]
c) Khoảng thời gian cường độ dòng điện tăng trong chu kì đầu tiên từ 0,01 s đến 0,02 s (ứng với nửa chu kì sau).
Lời giải
Phương án thí nghiệm:
- Cắm biến áp nguồn vào ổ điện 220 V - 50 Hz. Bật công tắc cho biến áp hoạt động. Vặn núm xoay phía trước để điều chỉnh điện áp đầu ra xoay chiều hoặc tần số.
- Ấn nút ON/OFF để đồng hồ đo điện đa năng hoạt động, vặn núm xoay để điều chỉnh chế độ đo điện áp xoay chiều hoặc tần số.
- Cắm hai dây nối của que đo vào đồng hồ đo điện đa năng.
- Cắm hai đầu kim nhọn của hai dây nối vào hai lỗ cắm đầu ra của biến áp nguồn. Quan sát số chỉ điện áp hiệu dụng và tần số trên mặt đồng hồ đo.
Lời giải
|
Lần đo |
U(V) |
f(Hz) |
|
1 |
9,012 |
50,03 |
|
2 |
9,005 |
49,97 |
|
3 |
8,995 |
50,05 |
|
Giá trị trung bình |
9,004 |
50,02 |
Giá trị trung bình của điện áp: \[\overline U = \frac{{9,012 + 9,005 + 8,995}}{3} = 9,004\,V\]
Sai số tuyệt đối ứng với các lần đo điện áp:
\[\Delta {U_1} = \left| {\overline U - {U_1}} \right| = 0,008\]
\[\Delta {U_2} = \left| {\overline U - {U_2}} \right| = 0,001\]
\[\Delta {U_3} = \left| {\overline U - {U_3}} \right| = 0,009\]
Sai số tuyệt đối trung bình của 3 lần đo: \[\overline {\Delta U} = \frac{{\Delta {U_1} + \Delta {U_2} + \Delta {U_3}}}{3} = 0,006\]
Sai số tuyệt đối của phép đo: \[\Delta U = \overline {\Delta U} + \Delta {U_{dc}} = 0,006\]
Kết quả phép đo: \[U = 9,004 \pm 0,006\,V\]
Giá trị trung bình của tần số: \[\overline f = \frac{{50,03 + 49,97 + 50,05}}{3} \approx 50,02\,Hz\]
Sai số tuyệt đối ứng với các lần đo tần số:
\[\Delta {f_1} = \left| {\overline f - {f_1}} \right| = 0,01\]
\[\Delta {f_2} = \left| {\overline f - {f_2}} \right| = 0,05\]
\[\Delta {f_3} = \left| {\overline f - {f_3}} \right| = 0,03\]
Sai số tuyệt đối trung bình của 3 lần đo: \[\overline {\Delta f} = \frac{{\Delta {f_1} + \Delta {f_2} + \Delta {f_3}}}{3} = 0,03\]
Sai số tuyệt đối của phép đo: \[\Delta f = \overline {\Delta f} + \Delta {f_{dc}} = 0,03\]
Kết quả phép đo: \[f = 50,02 \pm 0,03\,Hz\]
Giá trị tần số đo được với tần số đã biết của mạng lưới điện gần bằng nhau.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.









