Đề kiểm tra Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 2 (có đáp án) - Đề 1
4.6 0 lượt thi 10 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề kiểm tra Giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 2 (có đáp án) - Đề 2
Đề kiểm tra Giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 2 (có đáp án) - Đề 1
Bài tập cuối tuần Review 4 Tiếng Anh lớp 2 (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Review 3 Tiếng Anh lớp 2 (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Review 2 Tiếng Anh lớp 2 (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Review 1 Tiếng Anh lớp 2 (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Exercise 1: Listen and tick (v).
Lời giải
Transcript:
Number one. fifteen
Lời giải

Transcript:
Number two. thirteen
Câu 3/10
Exercise 2: Listen and write.
|
1. What number is it? – It’s ________. |
2. How old is your _______? |
|
3. She’s ______. |
4. ______ are in the shop. |
Lời giải
Đáp án:
1. fifteen 2. mother 3. forty 4. Shoes
Transcript:
Number one. What number is it? – It’s fifteen.
Number two. How old is your mother?
Number three. She’s forty.
Number four. Shoes are in the shop.
Lời giải
Đáp án:
Lời giải
Đáp án:
Lời giải
Đáp án:
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/10
Exercise 6: Reorder the words.
|
|
1. there / a / in / the / blanket / tent / Is → __________? |
|
2. shoes / I / like → __________. |
|
|
3. father / old / is / How / your → __________? |
|
4. my / She / is / grandmother → __________. |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 4/10 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.










