Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Global Success Unit 13 Listening (có đáp án)
96 người thi tuần này 4.6 326 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập cuối tuần Review 4 Tiếng Anh lớp 2 (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Review 3 Tiếng Anh lớp 2 (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Review 2 Tiếng Anh lớp 2 (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Review 1 Tiếng Anh lớp 2 (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Funtime 4 Tiếng Anh lớp 2 (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Funtime 3 Tiếng Anh lớp 2 (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: Nội dung bài nghe: It’s eleven.
Dịch nghĩa: Đó là số 11.
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: Nội dung bài nghe: It’s thirteen.
Dịch nghĩa: Đó là số 13.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Nội dung bài nghe: It’s fourteen.
Dịch nghĩa: Đó là số 14.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Nội dung bài nghe: It’s fifteen.
Dịch nghĩa: Đó là số 15.
Câu 5/20
A. There are fifteen foxes.
B. There are eleven foxes.
C. There are thirteen foxes.
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: Nội dung bài nghe: There are thirteen foxes.
Dịch nghĩa: Có 13 con cáo.
Câu 6/20
A. There are eleven tables.
B. There are ten tables.
C. There are eight tables.
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: Nội dung bài nghe: There are eleven tables.
Dịch nghĩa: Có 11 chiếc bàn.
Câu 7/20
A. There are fifteen squares.
B. There are fourteen squares.
C. There are five squares.
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: Nội dung bài nghe: There are fifteen squares.
Dịch nghĩa: Có 15 hình vuông.
Câu 8/20
A. There are ten questions in the quiz.
B. There are fourteen questions in the quiz.
C. There are four questions in the quiz.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Nội dung bài nghe: There are fourteen questions in the quiz.
Dịch nghĩa: Có 14 câu hỏi trong bài kiểm tra.
Câu 9/20
A. I can see eleven bananas.
B. I can see seven bananas.
C. I can see twelve bananas.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. I can see thirteen trucks.
B. I can see three trucks.
C. I can see eight trucks.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. one
B. eleven
C. eight
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. five
B. fifteen
C. fourteen
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. fifteen
B. five
C. fourteen
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. three
B. thirteen
C. fifteen
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
Listen and choose the correct answer.
Are there __________ yo-yos in the toy shop? - Yes, there are.
A. eleven
B. thirteen
C. fifteen
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. twelve
B. ten
C. thirteen
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. eleven
B. fourteen
C. four
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. thirteen
B. fourteen
C. fifteen
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.