Đề kiểm tra Giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 2 (có đáp án) - Đề 2
4.6 0 lượt thi 10 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề kiểm tra Cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 2 (có đáp án) - Đề 1
Đề kiểm tra Giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 2 (có đáp án) - Đề 5
Đề kiểm tra Giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 2 (có đáp án) - Đề 4
Đề kiểm tra Giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 2 (có đáp án) - Đề 3
Đề kiểm tra Giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 2 (có đáp án) - Đề 2
Đề kiểm tra Giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 2 (có đáp án) - Đề 1
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Exercise 1: Listen and choose.
Lời giải

Transcript:
Number one. zoo
Lời giải

Transcript:
Number two. zebu
Câu 3/10
Exercise 2: Listen and write.
|
1. A, a, ______. |
2. A, a, _____. |
|
3. This is a pizza. They’re _______ a pizza. |
4. This is a ______. They’re sliding. |
Lời giải
Đáp án:
1. table 2. cake 3. eating 4. slide
Transcript:
Number one. A, a, table.
Number two. A, a, cake.
Number three. This is a pizza. They’re eating a pizza.
Number four. This is a slide. They’re sliding.
Lời giải
Lời giải
Lời giải
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/10
Exercise 6: Reorder the words.
|
|
1. having / She’s / yogurt → __________. |
|
2. a / That’s / café → __________. |
|
|
3. grapes / The / the / table / are / on → __________. |
|
4. eating / They’re / cake / a → __________. |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 4/10 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.













