Đề thi Học kì 2 Địa Lí 10 (Đề 2) (có đáp án và thang điểm chi tiết)
25 người thi tuần này 5.0 7 K lượt thi 34 câu hỏi 90 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 6 đề thi cuối kì 2 Địa lý 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 6
Bộ 6 đề thi cuối kì 2 Địa lý 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 5
Bộ 6 đề thi cuối kì 2 Địa lý 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 4
Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Địa lí 10 Cánh diều có đáp án - Đề 3
Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Địa lí 10 Cánh diều có đáp án - Đề 2
Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Địa lí 10 Cánh diều có đáp án - Đề 1
Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Địa lí 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 3
Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Địa lí 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/34
A. Đồng bằng sông Hồng
B. Bắc trung Bộ
C. Đông Nam Bộ
D. Duyên hải Nam Trung Bộ
Lời giải
Đáp án là C
Ở nước ta hiện nay, dầu mỏ và khí đốt chủ yếu đang khai thác nhiều ở vùng Đông Nam Bộ với một số mỏ nổi tiếng như Lan Tây, Rồng, Đại Hùng,...
Câu 2/34
A. Cơ khí máy công cụ
B. Cơ khí hàng tiêu dùng
C. Cơ khí chinh xác
D. Cơ khí thiết bị toàn bộ
Lời giải
Đáp án là A
Nhận định chưa chính xác là những nước có sản lượng quặng sắt lớn cũng là những nước có sản lượng thép cao vì những nước có sản lượng thép lớn chủ yếu nhập khẩu quặng sắt từ các nước khác về
Câu 3/34
A. Na – uy
B. Trung Quốc
C. Ấn Độ
D. Cô – oét
Lời giải
Đáp án là A
Mặc dù sản lượng điện của Na – uy không phải lớn nhất thế giới nhưng do dân số Na – uy không lớn nên Na – uy là đất nước có sản lượng điện bình quân theo đầu người lớn thế giới hiện nay
Câu 4/34
A. Trữ lượng và sự phân bố các mỏ than và sắt
B. Sự phân bố và tình hình phát triển của ngành công nghiệp cơ khí
C. Sự phân bố của nguồn nước và hệ thống giao thông vận tải
D. Các vùng dân cư và cơ sở hạ tầng
Lời giải
Đáp án là A
Quy mô và địa điểm xây dựng các xí nghiệp luyện kim đen thường phụ thuộc vào trữ lượng, sự phân bố của các mỏ than và sắt
Câu 5/34
A. Đây là những ngành tạo tiền đề để thực hiện công nghiệp hóa
B. Đây là ngành đem lại hiệu quả kinh tế cao
C. Phù hợp với điều kiện của các nước đang phát triển
D. Sự phân công lao động quốc tế
Lời giải
Đáp án là C
Nguyên nhân các ngành công nghiệp nhẹ thường phát triển mạnh ở các nước đang phát triển chủ yếu là vì các ngành công nghiệp nhẹ phù hợp với điều kiện của các nước đang phát triển
Câu 6/34
A. Dân cư và lao động
B. Thị trường
C. Tiến bộ khoa học kĩ thuật
D. Chính sách
Lời giải
Đáp án là C
Nhân tố làm thay đổi việc khai tthác, sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lí các ngành công nghiệp là sự tiến bộ của khoa học kĩ thuật
Câu 7/34
A. Dệt – may
B. Giày – da
C. Công nghiệp thực phẩm
D. Điện tử - tin học
Lời giải
Đáp án là D
Ngành công nghiệp điện tử, tin học là ngành công nghiệp cần nhiều đến đội ngũ lao động kĩ thuật cao
Câu 8/34
A. Hóa phẩm, dược phẩm
B. Hóa phẩm, thực phẩm
C. Dược phẩm, thực phẩm
D. Thực phẩm, mỹ phẩm
Lời giải
Đáp án là A
Từ dầu mỏ người ta có thể sản xuất ra được nhiều loại hóa phẩm, dược phẩm khác nhau như dung môi, phân bón hóa học, nhựa, thuốc trừ sâu, nhựa đường,...
Câu 9/34
A. Đẩy mạnh tiến bộ khoa học – kĩ thuật
B. Là cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại
C. Là mặt hàng xuất khẩu có giá trị của nhiều nước
D. Đáp ứng đời sống văn hóa, văn minh của con người
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/34
A. Điện lực
B. Sản xuất hàng tiêu dùng
C. Chế biến dầu khí
D. Chế biến nông – lâm – thủy sản
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/34
A. Thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ
B. Tạo ra thị trường thống nhất trong nước
C. Phục vụ cho nhu cầu của từng cá nhân trong xã hội
D. Gắn thị trường trong nước với quốc tế
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/34
A. Xuất siêu
B. Nhập siêu
C. Cán cân xuất nhập dương
D. Cán cân xuất nhập âm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/34
A. Quan hệ so sánh giữa xuất khẩu và nhập khẩu
B. Quan hệ so sánh giữa khối lượng hàng xuất khẩu và nhập khẩu với nhau
C. Quan hệ so sánh giữa giá trị hàng xuất khẩu với giá trị hàng nhập khẩu
D. Quan hệ so sánh chất lượng giữa xuất khẩu và nhập khẩu
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/34
A. Bảo vệ quyền lợi của các quốc gia xuất khẩu dầu mỏ
B. Tăng cường trao đổi buôn bán giữa các nước trên thế giới
C. Giải quyết các tranh chấp thương mại và giám sát chính sách thương mại quốc gia
D. Tăng cường buôn bán giữa 146 quốc gia thành viên
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/34
A. Phụ thuộc cho các yêu cầu trong sản xuất và sinh hoạt
B. Trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất
C. Tham gia vào khâu cuối cùng của các ngành sản xuất
D. Ít tác động đến tài nguyên môi trường
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/34
A. Kinh doanh
B. Tiêu dùng
C. Dịch vụ công
D. Bảo hiểm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/34
A. Sản phẩm là sự chuyên chở người và hàng hoá
B. Chất lượng sản được đo bằng tốc độ chuyên chở, sự tiện nghi, an toàn
C. Tiêu chí đánh giá là khối lượng vận chuyển, khối lượng luân chuyển và cự li vận chuyển trung bình
D. Số lượng hành khách luân chuyển được đo bằng đơn vị: tấn.km
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/34
A. Đường ôtô
B. Đường sắt
C. Đường ống
D. Đường biển
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 26/34 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.