Số 10 000 - Luyện tập
22 người thi tuần này 4.6 100.3 K lượt thi 6 câu hỏi
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
- Đề số 53
- Đề số 54
- Đề số 55
- Đề số 56
- Đề số 57
- Đề số 58
- Đề số 59
- Đề số 60
- Đề số 61
- Đề số 62
- Đề số 63
- Đề số 64
- Đề số 65
- Đề số 66
- Đề số 67
- Đề số 68
- Đề số 69
- Đề số 70
- Đề số 71
- Đề số 72
- Đề số 73
- Đề số 74
- Đề số 75
- Đề số 76
- Đề số 77
- Đề số 78
- Đề số 79
- Đề số 80
- Đề số 81
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Bài 57. Ôn tập học kì I có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Bài 56. Thực hành và trải nghiệm Đo khoảng cách bằng bước chân có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Bài 55. Thực hành và trải nghiệm Giờ giấc - Thời tiết có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Bài 54. Em làm được những gì có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Bài 53. Nhiệt độ. Đo nhiệt độ có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Bài 52. Hình tròn có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Bài 51. Điểm ở giữa. Trung điểm của đoạn thẳng có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Bài 50. So sánh số lớn gấp mấy lần số bé có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
1000; 2000; 3000; 4000; 5000; 6000; 7000; 8000; 9000; 10000
Lời giải
9300; 9400; 9500; 9600; 9700; 9800; 9900
Lời giải
9940; 9950; 9960; 9970; 9980; 9990
Câu 4/6
Lời giải
9995; 9996; 9997; 9998; 9999; 10000
Lời giải
Số liền trước của 2665 là 2664, số liền sau của 2665 là 2666
Số liền trước của 2002 là 2001, số liền sau của 2002 là 2003
Số liền trước của 1999 là 1998, số liền sau của 1999 là 2000
Số liền trước của 9999 là 9998, số liền sau của 9999 là 10000
Số liền trước của 6890 là 6889, số liền sau của 6890 là 6891
Lời giải
...9992; 9993; 9994; ... 9996; 9997; 9998; 9999...