Luyện tập trang 145
20 người thi tuần này 4.6 100.3 K lượt thi 5 câu hỏi
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
- Đề số 53
- Đề số 54
- Đề số 55
- Đề số 56
- Đề số 57
- Đề số 58
- Đề số 59
- Đề số 60
- Đề số 61
- Đề số 62
- Đề số 63
- Đề số 64
- Đề số 65
- Đề số 66
- Đề số 67
- Đề số 68
- Đề số 69
- Đề số 70
- Đề số 71
- Đề số 72
- Đề số 73
- Đề số 74
- Đề số 75
- Đề số 76
- Đề số 77
- Đề số 78
- Đề số 79
- Đề số 80
- Đề số 81
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Bài 57. Ôn tập học kì I có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Bài 56. Thực hành và trải nghiệm Đo khoảng cách bằng bước chân có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Bài 55. Thực hành và trải nghiệm Giờ giấc - Thời tiết có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Bài 54. Em làm được những gì có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Bài 53. Nhiệt độ. Đo nhiệt độ có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Bài 52. Hình tròn có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Bài 51. Điểm ở giữa. Trung điểm của đoạn thẳng có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Bài 50. So sánh số lớn gấp mấy lần số bé có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/5
Lời giải
Câu 2/5
Lời giải
Câu 3/5
Lời giải
Hướng dẫn : Từ trái sang phải vừa chỉ vào các vạch, vừa đếm các số tròn nghìn, vừa nối vạch với số tròn nghìn tương ứng.
Lời giải
Học sinh nhẩm và ghi kết quả như sau :
4000 + 500 = 45000
6500 – 500 = 6000
300 + 2000 x 2 = 4300
1000 + 6000 : 2 = 4000
Lời giải
Học sinh nhẩm và ghi kết quả như sau :
4000 – ( 2000 – 1000 ) = 3000
4000 – 2000 + 1000 = 3000
8000 – 4000 x 2 = 0
(8000 – 4000) x 2 = 8000