Giải SBT Công nghệ 8 KNTT Bài 4. Bản vẽ lắp có đáp án
43 người thi tuần này 4.6 828 lượt thi 4 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 2 Công nghệ 8 năm 2025–2026 THCS Lý Tự Trọng (Đà Nẵng) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Công nghệ 8 năm 2025–2026 THCS Nguyễn Du (Đà Nẵng) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Công nghệ 8 năm 2025–2026 THCS Đức Giang (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Công nghệ 8 năm 2025–2026 THCS Động Đạt 1 (Thái Nguyên) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Công nghệ 8 năm 2025–2026 THCS Ngọc Lâm (Hà Nội) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Công nghệ 8 năm 2024–2025 TH&THCS Ninh Đông (Khánh Hòa) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Công nghệ 8 năm 2024–2025 THCS Nguyễn Trãi (Quảng Nam) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Công nghệ 8 năm 2025–2026 THCS Ngọc Lâm (Hà Nội) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Nội dung của bản vẽ lắp bao gồm:
- Hình biểu diễn
- Kích thước
- Bảng kê
- Khung tên
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Các nội dung cụ thể thuộc nhóm nội dung (hình biểu diễn, kích thước, bảng kê hay khung tên):
|
Các nội dung chi tiết |
Nhóm nội dung |
|
a) Các hình chiếu và hình cắt thể hiện hình dạng kết cấu và vị trí của các chi tiết trong sản phẩm. |
Hình biểu diễn |
|
b) Kích thước chung toàn bộ sản phẩm, kích thước lắp ráp giữa các chi tiết... |
Kích thước |
|
c) Số thứ tự, tên gọi chi tiết, số lượng, vật liệu. |
Bảng kê |
|
d) Tên sản phẩm, tỉ lệ, kí hiệu bản vẽ, nơi thiết kế k(chế tạo),… |
Khung tên |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải

|
Trình tự đọc |
Nội dung |
Kết quả đọc bản vẽ lắp bộ bàn trượt |
|
1. Khung tên |
- Tên gọi sản phẩm - Tỉ lệ bản vẽ |
- Bộ bàn trượt - 1 : 2 |
|
2. Bảng kê |
Tên gọi chi tiết và số lượng |
- Đế (1) số lượng: 1 - Con trượt (2) số lượng: 1 |
|
3. Hình biểu diễn |
- Hình chiếu - Các hình biểu diễn khác |
Hình chiếu đứng, bằng và cạnh. |
|
4. Kích thước |
- Kích thước chung: chiều dài, chiều rộng và chiều cao toàn bộ sản phẩm - Kích thước lắp ráp: kích thước chung của hai chi tiết lắp với nhau. - Kích thước xác định khoảng cách giữa các chi tiết |
- Kích thước chung: 100 × 50 × 55
- Kích thước lắp ráp: 35 |
|
5. Phân tích các chi tiết
|
Vị trí của các chi tiết. Có thể tô màu khác nhau cho các chi tiết để dễ phân biệt |
Tô màu như Hình 4.1G dưới đây. |
|
6. Tổng hợp |
Trình tự tháo lắp |
- Tháo: 2 – 1 - Lắp: 1 – 2 |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
* Chi tiết 1:

* Chi tiết 2:

Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.

